Viết các hệ thức liên hệ giữa : a/ cạnh gĩc vuơng , cạnh huyền và hình chiếu của cạnh gĩc vuơng trên cạnh huyền.. b/ Đường cao và hình chiếu của hai cạnh gĩc vuơng trên cạnh huyền.. c/ Đ
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA LẦN 2 NĂM HỌC : 2010-2011 MÔN: HÌNH HỌC 9
Thời gian làm bài 45 phút
Đề
Bài 1: (2điểm)
Cho tam giác MNP vuơng tại M , đường cao MH Viết các hệ thức liên hệ giữa :
a/ cạnh gĩc vuơng , cạnh huyền và hình chiếu của cạnh gĩc vuơng trên cạnh huyền
b/ Đường cao và hình chiếu của hai cạnh gĩc vuơng trên cạnh huyền c/ Đường cao và hai cạnh gĩc vuơng
d/ Đường cao, cạnh huyền và hai cạnh gĩc vuơng
Bài 2: (2điểm)
a/ So sánh sin 300, cos 470 , sin640 , cos200
b/ Tính giá trị của biểu thức A= 2sin2α + 3 cos2α biết sinα = 1
3
Bài 3: (2điểm)
Cho tam gi ác MNP vuơng tại M , biết MN = 15cm, µN = 42 0 Giải tam giác vuơng MNP
Bài 4: (2điểm)
Cho tam giác ABC cĩ µ 0
32
70
B= , cạnh AC = 12cm, Tính BC
Bài 5: (2điểm)
Cho tam giác EDF vuơng tại E , đường cao EI Gọi A,B là hình chiếu của I lên cạnh ED và EF
a/ Chứng minh rằng : AE.ED = EB.EF = DI.IF
b/ Tính diện tích tứ giác AEBI biết DF = 36 cm, EI = 13cm
( Kết quả cạnh làm trịn 2 chữ số thập phân)
Trang 2H P N
M
42 0
15cm
P N
M
12cm
32 0
70 0 H B
C
A
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT LẦN 2 NĂM HỌC : 2010-2011 MÔN: HÌNH HỌC 9
điểm
Bài 1
( 2 điểm)
a/ MN2 = NH NP hoặc MP2 = PH.PN b/ MH2 = NH.HP
MH = MN +MP
d/ MH.NP = MN.MP
0,5 0,5
0,5 0,5
Bài 2
( 2điểm)
a/ Ta có: cos470 = sin 430, cos200 = sin 700 sin 300 < sin 430 < sin640 < sin 700 Vậy: sin 300 < cos 470 < sin640 < cos200
0,25 x2 0,25 0,25
b/ A= 2sin2α + 3 cos2α = 3sin2α + 3 cos2α – sin2α
= 3(sin2α + cos2α ) – sin2α
= 3- (1
3)2 = 26
9
0,25 0,25 0,5
Bài 3
( 2điểm)
µ 58 0
P=
MP = MN tgN = 15.tg420
MN ≈13,51 ( cm)
15
20,18( ) cos 42 cos 42
MN
0,5 0,5 0,25 0,75
Bài 4
( 2điểm)
CH = AC sinA= 12 sin32 0
6,36
CH ≈ ( cm)
0
6,36
6,77( ) sin sin 70
CH
B
0,5 0,5 1,0
Trang 3B
D
E
Bài 5
( 2điểm)
a/ Ta có: EI2 = AE.ED
EI2 =EB.EF
EI2 = DI.IF
⇒AE.ED = EB.EF = DI.IF
b/ Tứ giác AEBI là hình chữ nhật vì
µ µ µ 90 0
E B= = =A
EI2 = AE.ED AE EI2
ED
EI2 =EB.EF
2
EI EB EF
AEBI EI .EI
ED EF
AEBI
S
3 AEBI
13 2197
36 36
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25