1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học sinh giói cấp tỉnh lớp 10 môn Toán bảng B

4 314 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 192,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Họ và tên thí sinh:……… ………… Chữ ký giám thị 1:

SỞ GDĐT BẠC LIÊU KỲ THI CHỌN HSG LỚP 10, 11 VÒNG TỈNH NĂM HỌC 2011 - 2012

* Môn thi: TOÁN

* Bảng: B

* Lớp: 10

* Thời gian: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ

Câu 1: (4 điểm)

Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình: 2x+ y = 2x y+ + 2.

Câu 2: (4 điểm)

Tìm tất cả các hàm số f: → thỏa mãn điều kiện

2012 (f x− + 1) 2011 (1fx) =x, ∀ ∈x .

Câu 3: (4 điểm)

Giải hệ phương trình: ( )

2 2

4 2 2 15

4 2 2 15

Câu 4: (4 điểm)

Chứng minh rằng với mọi a > 0 thì:

a2013 – 2013a + 2012 ≥ 0

Câu 5: (4 điểm)

Cho đường tròn ( ) :C x2+ y2 +4x+2y+ = và đường thẳng 3 0

(C) tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB có diện tích lớn nhất

- HẾT -

(Gồm 01 trang)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

SỞ GDĐT BẠC LIÊU KỲ THI CHỌN HSG LỚP 10, 11 VÒNG TỈNH NĂM HỌC 2011 - 2012

* Môn thi: TOÁN

* Bảng: B

* Lớp: 10

* Thời gian: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)

HƯỚNG DẪN CHẤM Câu 1: (4 điểm)

- Phương trình: 2x+ y = 2x+ y +2 (1)

2

2 2 4 2

Từ (2) , (3) suy ra 2xy là số chẵn và 2x+ y là số nguyên

Đặt 2xy= 2t, t ∈ +

Kết hợp với (1) và (2), ta có hệ:

⎪⎩

+

= +

=

1 2

2 2

t y x

t xy

Suy ra 2xy là nghiệm của PT: X2 – (t + 1)X + 2t = 0 (4) (0.5đ)

PT (4) có Δ = t2 - 6t + 1 = (t - 3)2 - 8

PT (4) có nghiệm nguyên khi Δ ≥ 0 và Δ là số chính phương

Ta có Δ ≥ 0 ⇔ 0 < ≤ −t 3 2 2 hoặc t≥ + 3 2 2 ⇒ t ≥ 6 (0.5đ) Nên ta có (t - 5)2 ≤ Δ < (t - 3)2 (0.5đ) + Δ = (t - 5)2 ⇔ t2 - 6t + 1 = (t - 5)2 => t = 6 (thỏa mãn)

+ Δ = (t - 4)2 ⇔ t2 - 6t + 1 = (t - 4)2 => 2t = 15 (loại)

Vậy nghiệm của (1) là:( )x y; = (8; 9) (0.5đ)

Câu 2: (4 điểm)

2012 (f x− +1) 2011 (1fx)=x

Đặt a = 2012, b = 2011

Thay x bởi x+1, ta có

af x +bf − = +x x (1.0đ)

( ) ( ) 1 (2)

af x bf x x

Cộng (1) và (2) theo vế ta có:

(a b f x)( ( ) f( x)) 2 f x( ) f( x) 2

a b

+ (1.0đ) ( ) ( ) 1

1 ( )

2 ( ) ( )

af x bf x x

x

f x

a b a b

f x f x

a b

+ − = +

+ − =

(1.0đ) (Gồm 03 trang)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 3

Vậy ( ) 1

4023

f x = +x (0.5đ)

Câu 3: (4 điểm)

( ) ( )

2

2

Lấy (1) trừ (2) ta được: (4x−4y)(4x+4y+4)=2y−2x (1.0đ) ⇔(2x−2y)(8x+8y+9)=0

x y

=

• Với x y= , ta có: ( )2

4x+2 =2x+15 ⇔ 16x2+14x− =11 0 1

2

x

⇔ = hoặc 11

8

• Với 8x+8y+ =9 0, ta có: ( )2 8 9

4

x

⇔ 64x2+72x−35 0=

9 221 16

9 221 16

x x

=

=

⎢⎣

x=− ± ⇒ =y − ∓

Vậy hệ có các nghiệm là:

Câu 4: (4 điểm)

BĐT đã cho tương đương với: a2013 + 2012 2013a (0.5đ) + Biến đổi và dùng BĐT Cô-si, ta có:

a2013 + 2012 = a2013 +

2012 sô

1 1 1 + + + (1.5đ)

≥ 2013 2013a2013 = 2013a (1.0đ)

+ Vậy BĐT đã được c/m và dấu “=” xảy ra khi a = 1 (1.0đ)

Câu 5: (4 điểm)

- Xác định được I(-2; -1) và bán kính của (C) là R = 2 (0.5đ)

Trang 4

- Viết được công thức tính diện tích của tam giác IAB: 1 2

.sin 2

IAB

SΔ = R AIB (0.5đ)

- Lập luận được SΔIAB đạt giá trị lớn nhất ⇔sinAIB=1 (0.5đ) ⇔d(I;d) 1= (1.0đ)

2

1 3

1 1

m m

+ (0.5đ)

0 3 4

m m

=

⎢ =

(0.5đ)

- Kết luận (0.5đ)

-

Ngày đăng: 30/07/2015, 20:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm