1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 1 Toán lớp 10 số 10

4 335 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Song song với trục tung.. c Cắt trục tung và trục hoành.. d Song song với trục hoành... PHẦN TRẮC NGHIỆMĐáp II.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 – 2011 MÔN: TOÁN LỚP 10 THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

THỜI GIAN: 90’ (Không kể thời gian giao đề)

Mã đề 101.

I Trắc nghiệm khách quan:

Câu 1:

Câu nói nào là một mệnh đề

a) Mấy giờ rồi?

b) 2,5 là một số tự nhiên

c) ôi đẹp quá!

d) Học nhanh lên!

Câu 2:

Tập hợp các số tự nhiên có một chữ số có số phần tử là:

a) 9 b) 10

c) 11 d) vô số phần tử

Câu 3:

Đồ thị của hàm số: y = 2x – 3:

a) Đi qua gốc toạ độ

b) Song song với trục tung

c) Cắt trục tung và trục hoành

d) Song song với trục hoành

Câu 4:

Đồ thị của hàm số y = 2x2 - 3x + 5 nhận trục đối xứng là:

a) x = 3/4

b) y = 3/4

c) x = 3/2

d) x = - 3/4

Câu 5:

Tập nghiệm của phương trình x2 – 5x + 4 = 0 là:

a) x1 = 5; x2 = 4

b) x1 = 1; x2 = 4

c) x1 = - 5; x2 = 4

d) x1 = -1; x2 = -5

Câu 6:

Hệ phương trình: 2x – 3y = 8 tương đương với hệ phương trình sau:

-x + 3y = -7

a) x + 3y = 8 b) - 2x + 3y = - 8

- 2x + 6 y = 14 - x + 3y = - 7

c) - 2x + 3y = -8 d) x + 3y = 8

x + 3 y = - 7 x + 3y = -7

Câu 7:

Cho véc tơ AB ( Khác vectơ – không) vectơ đối của vectơ AB là:

a) – BA b) AA c) BB d) BA

Trang 2

Câu 8:

Trong mặt phẳng toạ độ oxy cho điểm A( 2; -3) và B( - 1; 2) thì toạ độ của vectơ AB là: a) ( -3 ; 5); b) ( 3; -5); c) ( -3 ; -5); d) ( 3 ; 5)

Câu 9:

Giá trị lượng giác Sin 600 là:

a) 1/2 b) – 1/2 c) 3/2 d) 1

Câu 10:

Độ dài của vectơ AB = ( 2; -1) là:

a) -5 ; b) 5; c) 3; d) 1

Câu 11:

Cho: Tập hợp A = (- 2 ; 8) ; B = (8 ; 10) tập hợp con của tập A vừa tập con của tập

B là:

a) ( -2 ; 10); b) Æ; c) {8}; d) (-2; 8)

Câu 12:

Toạ độ trung điểm của OM khi biết toạ độ của điểm M( 4; -8):

a) ( - 2; - 4); b) ( 2 ; -4); c) ( 2; 4); d) ( -2 ; 4)

II.Phần tự luận:

Câu 13:

Tìm giá trị phủ định của mệnh đề: 6 là một số nguyên tố

Câu 14:

Tìm hệ số a,b của đường thẳng y = ax + b; biết đường thẳng đó đi qua các điểm

A(0; 5) và B( 2; 3)

Câu 15:

Giải hệ phương trình sau:

- x + 2y – 3z = 2

2x + y + 2z = - 3

-2x – 3y + z = 5

Câu 16:

Tìm toạ độ của vectơ u = 2 a -3 b +5 c , biết: a = ( 0;2) ; b = ( -3; 5); c = ( 2; 4)

Câu 17:

Cho a ( 2, -3); b = ( m; - 5) , Tìm giá trị của m để giá của hai vectơ a và b vuông góc với nhau

Câu 18:

Cho tập hợp A = ( 5; 10); tìm giao của tập B = (-1; 0] với phần bù của tập A trong R

Câu 19:

Tìm các hệ số a;b và c của parabol y = ax2 + bx + c; biết đỉnh của nó là I( 3/2; -1/4)

và đồ thị của nó đi qua điểm M( 0;2)

Câu 20:

Chứng minh rằng: Với mọi góc a (0 0 £ £ a 180 ) 0 ta đều có : cos2 α + sin2 α = 1.

ĐÁP ÁN

Trang 3

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Đáp

II PHẦN TỰ LUẬN:

13 * “6 là số nguyên tố” là mệnh đề có giá trị sai vậy suy ra* phủ định của mệnh đề trên có giá trị đúng. 0,5

14

Ta có hệ PT: 0.a + b = 5 2a + b = 3

0,5

15

-x + 2y – 3z = 2 - x + 2y – 3z = 2 2x + y +2z = -3  5y - 4z = 1 -2x – 3y + z = 5 7z = 12

0,5

=> x = -4

y = 55/35

z = 12/7

0,5

16 2 a = ( 0 ; 4 ) ; 3 b = (- 9 ; 15) ; 5 c = ( 10 ; 20) u = ( 19 ; 9) 0,50,5

17 Giá của hai vectơ a và b vuông góc  a b = 0  2m + 15 = 0 => m = -15/2 0,5

18 Phần bù của A trong R là: (- ¥ ; 5] U [ 10 ; + ¥ ) 0,5

19

Ta có hệ phương trình: a ≠ 0

-b/2a = 3/2 -(b2 – 4ac)/4a = -1/4 0.a + 0.b + c = 2

0,5

a = 1

b = 3

c = 2

0,5

Trang 4

Cho đường tròn lượng giác:

A

B

O M

Giả sử cho góc α ( 00 < α < 1800) khi đó ta có: sin α = OB;

cos α = OA Ta có OB = OM mà OM2 + OA2 = OM2 = 1 Vậy: sin2 α + cos2 α = 1.

Ngày đăng: 30/07/2015, 20:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của hàm số: y = 2x – 3: - Đề kiểm tra học kì 1 Toán lớp 10 số 10
th ị của hàm số: y = 2x – 3: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w