Thêm một lượng O2 vừa đủ vào A, sau phản ứng thu được hỗn hợp khí B.. Viết tất cả các đồng phân lập thể của 3-clo-pentan-2-ol và chỉ rõ cấu hình tuyệt đối của các đồng phân đó.. Khối lượ
Trang 1Họ và tên thí sinh:……… ………… Chữ ký giám thị 1:
SỞ GDĐT BẠC LIÊU KỲ THI CHỌN HSG LỚP 10, 11 VÒNG TỈNH NĂM HỌC 2011 - 2012
* Môn thi: HÓA HỌC
* Bảng: A
* Lớp: 11
* Thời gian: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ
Câu 1: (4 điểm)
1 (1.0đ)
Tính ΔS của phản ứng sau:
SO2(k) + 1
2O2(k) J SO3(k) Cho biết:
S0
2 (1.0đ)
Tính ΔH của các phản ứng và cho biết chúng tỏa nhiệt hay thu nhiệt:
a H2 (k) + Cl2 (k) J 2HCl (k) ; ΔHa = ?
b 2HgO (r) ⎯ ⎯→t0 2Hg (l) + O2 (k) ; ΔHb = ?
Biết năng lượng liên kết các chất như sau:
3 (1.0đ)
Xác định ΔH0
pu của phản ứng sau:
4FeCO3 (tt) + O2 (k) J 2Fe2O3 (tt) + 4CO2 (k)
Biết ΔH0
298 của các chất:
ΔH0
4 (1.0đ)
Tính nhiệt tạo thành (entanpi sinh chuẩn) ΔH0
298 của CaCO3 biết các dữ kiện:
CaCO3 (r) J CaO (r) + CO2 (k); ΔH1 = 200,8kJ
Ca (r) + 1
2O2 (k) J CaO (r) ; ΔH2 = – 636,4kJ
C(grafit) + O2 (k) J CO2 (k); ΔH3 = –393 kJ
(Gồm 02 trang)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Câu 2: (4 điểm)
Cho m1 (g) gồm Mg và Al vào m2 (g) dung dịch HNO3 24% Sau khi các kim loại tan hết có 8,96(l) hỗn hợp khí A gồm NO; N2O; N2 bay ra (đktc) và dung dịch X Thêm một lượng O2 vừa đủ vào A, sau phản ứng thu được hỗn hợp khí B Dẫn B từ từ qua dung dịch NaOH dư, có 4,48 (l) hỗn hợp khí C đi ra (đktc) Tỉ khối hơi của C đối với H2 bằng 20 Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch X để lượng kết tủa lớn nhất thì thu được 62,2 (g) kết tủa
a Tính m1 và m2 Biết lượng HNO3 đã lấy dư 20% so với lượng cần thiết
b Tính nồng độ % các chất trong dung dịch X
Câu 3: (4 điểm)
1 Viết tất cả các đồng phân lập thể của 3-clo-pentan-2-ol và chỉ rõ cấu hình tuyệt đối của các đồng phân đó
2 Hãy gọi tên các chất sau:
3 Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ A thu được hỗn hợp khí gồm CO2, hơi nước và N2 có tỷ khối hơi so với H2 là 13,75 Cho hỗn hợp khí đó lần lượt đi qua ống 1 đựng P2O5 và ống 2 đựng KOH rắn thấy tỷ lệ tăng khối lượng của ống 2 so với ống 1
là 1,3968 Số mol O2 cần để đốt cháy hoàn toàn A bằng một nửa số mol CO2 và H2O tạo thành Khối lượng phân tử của A nhỏ hơn khối lượng phân tử của anilin Xác định công thức phân tử và viết công thức cấu tạo của A
Câu 4: (4 điểm)
1 Hỗn hợp X gồm 1 hidrocacbon A và khí hidro Đun X có xúc tác Ni thu được khí Y duy nhất Tỉ khối hơi của Y so với khí hidro gấp ba lần tỉ khối hơi của X so với khí hidro Đốt cháy hoàn toàn một lượng khác của Y thu được 22g khí cacbonic và 13,5g nước Xác định A
2 Limonen C10H16 có trong tinh dầu chanh Biết limonen có cấu tạo tương tự sản phẩm nhị hợp 2 phân tử isopren, trong đó một phân tử kết hợp kiểu 1,4 và một phân tử isopren còn lại kết hợp kiểu 3,4 Hidro hóa hoàn toàn limonen thu được mentan
Hãy viết công thức cấu tạo của limonen, mentan và viết phương trình phản ứng điều chế limonen từ isopren và mentan từ limonen
Câu 5: (4 điểm)
1 Một hidrocacbon X có chứa 10% hidro về khối lượng X không làm mất màu dung dịch brom (trong CCl4), Mx < 150 Viết các công thức cấu tạo và gọi tên các đồng phân của X
2 Khi cho X tác dụng với dung dịch KMnO4 (đặc, đun nóng) thu được 2 muối hữu cơ Xác định công thức cấu tạo đúng của X và viết phương trình hóa học xảy ra
CH 3
CH 3
Trang 3SỞ GDĐT BẠC LIÊU KỲ THI CHỌN HSG LỚP 10, 11 VÒNG TỈNH NĂM HỌC 2011 - 2012
* Bảng: A
* Lớp: 11
* Thời gian: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu 1: (4 điểm)
1 (1.0đ)
Tính ΔS của phản ứng :
SO2(k) + 1
2O2(k) J SO3 (k)
DΔS0
298= S0
298(SO3, k) – ⎡
⎢
⎣ S
0
298(SO2, k) + 1
2S0
298(O2, k) ⎤
⎥
⎦
1
205,03
−
2 (1.0đ)
b.ΔHb = (2 x 355,7) – (2 x 61,2 + 498,7) = 90,3kJ > 0 (0.25đ )
3 (1.0đ)
Xác định ΔH0
pu của phản ứng :
4FeCO3 (tt) + O2 (k) J 2Fe2O3 (tt) + 4CO2 (k)
Áp dụng công thức ta có:
ΔH0
pu=[2(–821,32) + 4(–393,51)] – [ 4(–747,68)] = – 225,96Kj < 0 (0.5đ)
4 (1.0đ)
Tính nhiệt tạo thành (entanpi sinh chuẩn) ΔH0
298 của CaCO3
Theo định luật Hess ta có: ΔH1 =ΔH2 + ΔH3 – ΔH0
JΔH0
Câu 2: (4 điểm)
a Gọi x = nNO, y = n N O
2 , z = n N2, nMg = a, nAl = b
Mg → Mg2+ + 2e (1)
a(mol) a 2a
(Gồm 05 trang)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 43 4 3 2 2
0,8(mol) 0,6(mol) 0,2(mol)
O H O
N e
H
1,5(mol) 1,2(mol) 0,15(mol)
O H N
e H
0,6(mol) 0,5(mol) 0,05(mol)
) ( 4 , 0 4 , 22
96 , 8
mol z
y
x
Thêm O2 vào A, chỉ có NO phản ứng:
2NO + O2 → 2 NO2 (6) (0.25đ)
Dẫn khí B qua dung dịch NaOH:
2NaOH + 2NO2 → NaNO2 + NaNO3 + H2O (7) (0.25đ) Hỗn hợp C gồm N2 và N2O
4, 48
0, 2( )
22, 4
44 28
2.20 40
C
M
y z
+
+
Suy ra
x = 0,2 (mol)
y = 0,15 (mol)
dd X + NaOH → ↓ max
Ta có : 2a + 3b = 0,6 + 1,2 + 0,5 = 2,3
mMg + mAl = (24 0,4) + (27 0,5) = 23,1 (g) = m1 (0.25đ)
(3); (4); (5) ⇒ ∑n HNO3 =n H+ =0,8+1,5+0,6=2,9(mol)
3
HNO
100
20 9 , 2
mol
=
24
100 63 58 , 0 9 , 2
%
b Khối lượng dung dịch X:
[30.0,2 44.0,15 28.0,05] 922,6( ) 5
, 913 1 ,
( ) ( )
3 2
3 3
Mg
Mg NO
Al
Al NO
Trang 5C2H5
CH3
C2H5
H HO
H Cl
CH3
C2H5
H Cl
CH3
C2H5
H HO
3 3
0, 4.148.100%
922,6 0,5.213.100%
922,6
C Mg NO
C Al NO
C% HNO3 dư = 0,58.63.100% 3,961%
Câu 3: (4 điểm)
1 Có 4 đồng phân lập thể
(viết đúng mỗi đồng phân và chỉ rõ cấu hình 0,25đ/đp)
2
(gọi tên đúng mỗi chất 0,25đ/chất)
3 Gọi công thức của A là: CxHyOzNt
Phản ứng đốt cháy:
CxHyOzNt + ( x +
4
y -
2
z) O2 → xCO2 +
2
yH2O +
2
t N2 Ống 1 hấp thụ hơi nước
Theo đầu bài tăng khối lượng ở ống 1, 2 ta có tỷ lệ:
x :
2
y
=
1 44
18 3968
,
y
x
=
7
2
(0.25đ) Mặt khác theo lượng O2 ta có:
x +
4
y -
2
z =
2
1( x +
2
Như vậy: x : y : z = 2 : 7 : 2 và CTĐG của A là C2H7O2Nt (vì khối lượng nhóm
Phản ứng đốt cháy được viết lại là:
CH 3
CH 3
Trang 60 ,
t xt
⎯⎯⎯ →
2C2H7O2Nt +
2
11 O2 → 4CO2 + 7H2O + tN2
t
t
+
+
+
+
7
4
28
7
.
18
4
.
Câu 4: (4 điểm)
1 Số mol CO2 = 0,5 mol
CnH2n+2 → nCO2 + (n+1)H2O 0,5mol 0,75mol
Ta có: 0,75n = 0,5(n+1)
Với A là C2H2, ta có: C2H2 + 2H2 → C2H6
3 3
2 2 3 26 30 2
2
/
+
=
=
X
Y H X
H Y
M
M d
d
Với A là C2H4, ta có: C2H4 + H2 → C2H6
3 2 2
2 2 28 30 2
2
/
+
=
=
X
Y H X
H Y
M
M d
d
2
Phương trình phản ứng:
⎯⎯⎯t xt0 , → (0.5đ)
2H 2
(0.5đ)
Câu 5: (4 điểm)
1 Đặt CTPT hidrocacbon X là CxHy (x, y > 0)
Ta có
C H2= C H C = C H2
C H3
C H2= C H C = C H2
C H3
Trang 7Với MX < 150
Công thức cấu tạo thu gọn có thể có của X là:
CH2CH2CH3
CH(CH3)2
CH3
C2H5
C2H5
CH3
CH 3
CH3
CH3
CH3
CH3
CH3
CH 3
2 X tác dụng với dd KMnO4 (đặc, nóng) tạo ra 2 muối hữu cơ
⇒ X là
CH2CH2CH3
(0.5đ)
3
CH2CH2CH3
+ 10KMnO4 → 3C6H5COOK + 3CH3COOK + 10MnO2 + 4KOH +
-