1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học sinh giói cấp tỉnh lớp 11 môn Tin học bảng B

3 664 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 202,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dữ liệu ra: ghi vào tập tin văn bản CONSO.OUT là 1 nếu nó đối xứng; là 0 nếu nó không đối xứng.. - Từ là một cụm các ký tự liên tục không chứa khoảng trắng; - Hai từ kề nhau cách nhau í

Trang 1

Họ và tên thí sinh:……… ………… Chữ ký giám thị 1:

SỞ GDĐT BẠC LIÊU KỲ THI CHỌN HSG LỚP 10, 11 VÒNG TỈNH NĂM HỌC 2011 - 2012

* Môn thi: TIN HỌC

* Bảng: B

* Lớp: 11

* Thời gian: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)

Tổng quan bài thi Câu Tên file chương trình Tên file vào Tên file ra Điểm

1 CONSO.PAS CONSO.INP CONSO.OUT 6 điểm

2 XAU.PAS XAU.INP XAU.OUT 7 điểm

3 CHI.PAS CHI.INP CHI.OUT 7 điểm

ĐỀ Câu 1: (6 điểm): CON SỐ ĐỐI XỨNG

Giả sử số nguyên dương n (1 ≤ ≤n 2 31 − 1) có biểu diễn n d d= 1 2 d k Số n được

gọi là số đối xứng nếu d 1 =d k ;d 2 =d k-1 ;…

Dữ liệu vào: được cho trong tập tin văn bản CONSO.INP gồm: Một dòng ghi giá trị số nguyên dương n

Dữ liệu ra: ghi vào tập tin văn bản CONSO.OUT là 1 nếu nó đối xứng; là 0

nếu nó không đối xứng

Ví dụ 1:

CONSO.INP CONSO.OUT

12321 1

Ví dụ 2:

CONSO.INP CONSO.OUT

123 0

Câu 2: (7 điểm) ĐẾM TỪ

- Từ là một cụm các ký tự liên tục không chứa khoảng trắng;

- Hai từ kề nhau cách nhau ít nhất một khoảng trắng

Yêu cầu: Viết chương trình đọc vào một xâu ký tự (có chiều dài không quá 255

(Gồm 02 trang)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Câu 3: (7 điểm) RÚT TIỀN NGÂN HÀNG

Tại một ngân hàng có N loại tiền mệnh giá A[1], A[2], … A[N] với số lượng tiền mỗi loại không giới hạn Cần chi trả cho một khách hàng với số tiền là M Hãy cho biết cần bao nhiêu tiền mỗi loại để chi trả cho khách hàng sao cho số

tờ là ít nhất

Cho biết N ≤ 100, A[i] ≤ 256, M ≤ 10000

Dữ liệu vào: Cho trong file CHI.INP

+ Dòng 1: ghi 2 số N và M

+ Dòng 2: Ghi N số nguyên dương A[1], A[2],…, A[N]

Dữ liệu cho là các số nguyên dương

Dữ liệu ra: Xuất ra file CHI.OUT

+ Dòng 1: ghi số lượng tờ phải trả

+ Dòng 2: Ghi N số nguyên không âm ứng với số tờ cần trả cho mỗi loại tiền Các số trên cùng 1 dòng cách nhau ít nhất một dấu cách

Ví dụ:

CHI.INP CHI.OUT

5 98 7

1 5 10 20 50 3 1 0 2 1

- HẾT -

Trang 3

SỞ GDĐT BẠC LIÊU KỲ THI CHỌN HSG LỚP 10, 11 VÒNG TỈNH

NĂM HỌC 2011 - 2012

* Môn thi: TIN HỌC

* Bảng: B

* Lớp: 11

* Thời gian: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)

HƯỚNG DẪN CHẤM Câu 1: (6 điểm)

TEST CONSO.IN CONSO.OUT ĐIỂM

Câu 2: (7 điểm)

Test đầu 1 điểm

3 test sau mỗi test 2 điểm

chuc mung ban chuc ban moi 4

chuc mung ban chuc ban moi den mung 5

chuc mung ban chuc ban moi den mung toi den 6

Câu 3: (7 điểm)

Bài gồm 4 test (7 điểm)

Test 1, 2, 3: 2 điểm; Test 4: 1 điểm

Test 1:

1 5 10 20 30 50 100 2 0 1 0 0 0 98

Test 2:

1 5 10 3 1 2

Test 3:

(Gồm 01 trang)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Ngày đăng: 30/07/2015, 20:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm