1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 11 số 15

3 336 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 240,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lấy ngẫu nhiên 3 viên.. Tính xác suất để được 2 viên bi xanh và 1 viên bi đỏ.. Trên cạnh SP lấy điểm P’.. a Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng SPM và SQN.. b Tìm giao điểm của SQ với mpMNP’.

Trang 1

SỞ GD&ĐT THANH HÓA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014 – 2015

MÔN TOÁN 11

Thời gian làm bài : 90 phút ( không kể thời gian giao đề )

Câu 1: (1.0điểm)

a) Tìm tập xác định của hàm số

x

x y

sin

cos

1 −

b) Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y = − 2 3cos x

Câu 2: (3 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 4sin 3x+sin 5x−2sin cos 2x x=0

4

x

x

x

π

 + −

 

c) 3 sinx – cosx - 2 =0

Câu 3 : (2.0 điểm)

a) Một bình đựng 15 viên bi gồm 6 xanh và 9 đỏ Lấy ngẫu nhiên 3 viên Tính xác suất để được 2 viên bi xanh và 1 viên bi đỏ

b) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của

9

2 2

 +

x

Câu 4: (1.5 điểm)

Tìm ảnh của đường thẳng d: 5x – y + 2 = 0 qua một phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp một phép tịnh tiến theo vectơ v r = (1; 2)và phép vị tự tâm I( 3; 4), tỉ số k = -2

Câu 5: (2.0 điểm)

Cho hình chóp S.MNPQ có đáy MNPQ là tứ giác lồi Trên cạnh SP lấy điểm P’.

a) Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (SPM) và (SQN).

b) Tìm giao điểm của SQ với mp(MNP’).

Câu 6(0,5 điểm) Cho tập A={1;2;3;4;5}, người ta viết ngẫu nhiên hai số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau được lập từ A Tính xác suất để cả hai số được viết đều chia hết cho 3

-Hết -ĐỀ SỐ 15

Trang 2

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

1.a

Ζ

1.b

Ta có − ≤ 1 cos x ≤ ⇔ − ≤ − 1 3 3cos x ≤ ⇔ − ≤ − 3 1 2 3cos x ≤ 5 0,25 Hàm số y có giá trị nhỏ nhất là -1 khi cos x = ⇔ = 1 x k 2 , π k ∈ ¢ 0,25 Hàm số y có giá trị lớn nhất là 5 khi cos x = − ⇔ = + 1 x π k 2 , π k ∈ ¢ 0,25

2.a

4sin 3x+sin 5x−2sin cos 2x x=0 0.25

4sin 3x+sin 5x− sin 3x−sinx =0

3sin 3x sin 5x sinx 0 3sin 3x 2sin 3 cos 2x x 0

sin 3 (3 2cos 2 ) 0x x

3

k

x π k

⇔ = ∈¢

0,5

Vậy phương trình đã cho có nghiệm ;

3

k

x= π k

2.b

4

x

x

x

π

 + −

 

0.25

Phương trình đã cho

2

xcos x

x cosx

x

+ + −

0.25

x cosx

x cosx x cosx x

x

+ =

Với: sin 0 sin( ) 0 ,( )

x cosx+ = ⇔ x+π = ⇔ = − +x π kπ k∈¢

(thỏa mãn)

Với: sinx= ⇒1 cosx= ⇒0 sin 2x=0 (loại)

0.25

Vậy phương trình có nghiệm: ,( )

4

x= − +π kπ k∈¢ 0,25

2.c

PT ⇔ cos

6

π sinx - sin

6

π cosx = 2

2

0.25

sin(x-6

π ) = 2 2

0.25

⇔ x = 5

12

π + k2π hoặc x = 11

12

π

Vậy PT có 2 họ nghiệm là x = 5

12

π + k2π hoặc x = 11

12

π + k2π, k∈ Z 0,25

3.a

Không gian mẫu Ω: lấy 3 viên tùy ý nên n(Ω) = C = 455153 0.25 Biến cố A: “2 viên bi xanh và 1 đỏ” nên n(A)=C62.C91= 135 0.25

Ta có P(A) =

91

27 455

135 ) (

)

n

A

Trang 3

Số hạng tổng quát

k k k

+

2 ) ( 2 9 9 1

0.25

= Ck k x18 3k

Số hạng không chứa x tương ứng với 18 – 3k = 0 ⇒k =6 0.25

4

Gọi M1 =(x y1; 1), M = (x;y) sao cho: T M vr( )=M1 Do đó: 1

1

1 2

x x

y y

= +

 = +

0,25 Gọi M2 =(x y2; 2) là ảnh của M qua phép vị tự tâm I(3;4), tỉ số k = -21

− = − − − = − −

 − = − −  − = − −

2

2

7

4 2

x x y y

 = − +



⇔ 

 = − +



0,5

Thay (1) vào phương trình đường thẳng d, ta có: −5x2+ + =y2 31 0 0,5 Vậy phương trình đường thẳng ảnh của đường thẳng d là: -5x + y +31 = 0 0,25

5.a

Hình vẽ học sinh vẽ đúng phần nào chấm điểm phần đó Vẽ sai hình không chấm

điểm

K

I

O M

N

P Q

S

P'

Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (SNQ) và (SMP) và S∈(SNQ)

( )

SSMP nên S là điểm điểm chung thứ nhất

0.25

( )

5.b

Trong mp (SMP), gọi I = MP'∩SO=> I∈(SNQ) 0.25

6 Cho tập A={1;2;3;4;5}, người ta viết ngẫu nhiên hai số tự nhiên có ba chữ số đôi một

khác nhau được lập từ A Tính xác suất để cả hai số được viết đều chia hết cho 3.

0,5

Số các số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau lập từ A là: A53=60

Không gian mẫu Ω có số phần tử là: | |Ω =C602 =1170

Tổng ba chữ số khác nhau, lấy từ A và chia hết cho 3 là: 1+2+3; 1+3+5;2+3+4; 3+4+5 Do

đó có 4.3!=24 số.

Gọi A là biễn cố: “ Cả hai số được chọn đều chia hết cho 3”

Khi đó số phần tử làm thuận lợi cho biến cố A là: |Ω =A| C242 =276

Xác suất của biến cố A là: ( ) 276 46

1170 195

P A = =

Ghi chú: Nếu học sinh làm đúng theo cách của đáp án thì vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 30/07/2015, 20:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ học sinh vẽ đúng phần nào chấm điểm phần đó. Vẽ sai hình không chấm - Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 11 số 15
Hình v ẽ học sinh vẽ đúng phần nào chấm điểm phần đó. Vẽ sai hình không chấm (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w