PHẦN RIÊNG 2 điểm Thí sinh chỉ được làm một trong hai câu sau Câu IV.a hoặc IV.b Câu IV.a Theo chương trình Chuẩn 2,0 điểm Dựa vào bảng số liệu sau : GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA,
Trang 11 Trình bày hệ tọa độ địa lý của Việt Nam Phân tích ý nghĩa tự nhiên của vị trí địa lý Việt nam
2 Tóm tắt thế mạnh và hạn chế của nguồn lao động nước ta
Câu II (2,0 điểm) Cho bảng số liệu sau :
SẢN LƯỢNG ĐIỆN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1990 – 2010
1 Nhận xét tình hình tăng trưởng sản lượng điện của nước ta, giai đoạn trên
2 Giải thích rõ nguyên nhân của tình hình tăng trưởng trên
Câu III (3,0 điểm)
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam và những kiến thức đã học, hãy :
-Kể tên các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thuộc Duyên hải Nam Trung
Bộ
-Tại sao phát triển cơ sở hạ tầng GTVT sẽ tạo bước ngoặt quan trọng trong việc hình thành cơ cấu kinh tế của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ ?
II PHẦN RIÊNG (2 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai câu sau (Câu IV.a hoặc IV.b)
Câu IV.a Theo chương trình Chuẩn (2,0 điểm)
Dựa vào bảng số liệu sau :
GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 – 2010
Đơn vị : tỷ USD
Vẽ biểu đồ thể hiện giá trị xuất nhập khẩu của nước ta trong 3 năm trên
Câu IV.b Theo chương trình Nâng cao (2,0 điểm)
Trình bày hiện trạng và phương hướng sử dụng đất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng
Trang 2I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (8 điểm)
Câu I (3,0 điểm)
1 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học, hãy phân tích ảnh hưởng của biển Đông đối với khí hậu, địa hình và các hệ sinh thái vùng ven biển nước ta
2 Cho bảng số liệu sau :
TỶ SUẤT SINH VÀ TỶ SUẤT TỬ Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1979 – 2009
Vẽ biểu đồ dạng phù hợp nhất thể hiện tỷ suất sinh, tỷ suất tử và tỷ suất gia tăng
tự nhiên của nước ta, giai đoạn 1979 – 2009
Câu II (2,0 điểm) Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang Công nghiệp chung) và những
kiến thức đã học, nhận xét sự phân hóa công nghiệp theo lãnh thổ ở nước ta
Câu III (3,0 điểm)
Cho bảng số liệu sau :
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CAO SU CỦA ĐÔNG NAM BỘ VÀ CẢ NƯỚC
GIAI ĐOẠN 1985 – 2010
Cả nước 180,2 221,5 278,4 413,8 631,5 740,5
Đông Nam Bộ 56,8 72,0 213,2 272,5 395,0 433,9
a) Tính tỷ trọng diện tích gieo trồng cao su của Đông Nam Bộ so với cả nước, giai đoạn 1985 – 2010
b) Nhận xét về vai trò của vùng Đông Nam Bộ đối với việc phát triển cây cao su của cả nước
c) Giải thích vì sao Đông Nam Bộ là vùng trồng nhiều cao su nhất nước ta
II PHẦN RIÊNG (2 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai câu sau (Câu IV.a hoặc IV.b)
Câu IV.a Theo chương trình Chuẩn (2,0 điểm)
Trình bày thực trạng cơ sở vật chất ngành giao thông vận tải đường bộ (đường ô tô) và đường sắt ở nước ta
Câu IV.b Theo chương trình Nâng cao (2,0 điểm)
Trình bày đặc điểm vốn đất của nước ta Nêu hướng biến động cơ cấu vốn đất ở nước trong những năm qua
Trang 31 Cho bảng số liệu sau :
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Ở NƯỚC TA
( Đơn vị : 0C ) Địa điểm Nhiệt độ trung bình
tháng 1
Nhiệt độ trung bình
tháng 7
Nhiệt độ trung bình
cả năm
Nhận xét sự thay đổi nhiệt độ nước ta từ Bắc vào Nam Nêu nguyên nhân của sự thay đổi đó
2 Chứng minh rằng dân cư nước ta phân bố chưa hợp lý
Câu II (2,0 điểm)
Cho bảng số liệu sau :
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1990 – 2010
Diện tích (nghìn ha) 6042 6765 7666 7452 7324 7437 Sản lượng (nghìn tấn) 19225 24963 32530 34568 35849 38950
1 Tính năng suất lúa các năm giai đoạn 1990 – 2008
2 Nhận xét tình hình tăng năng suất lúa của nước ta trong giai đoạn 1990 – 2010
và giải thích nguyên nhân
Câu III (3,0 điểm)
Tại sao phải có sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng ? Trình bày định hướng chính trong chuyển dịch cơ cấu GDP ở Đồng bằng sông Hồng
II PHẦN RIÊNG (2 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai câu sau (Câu IV.a hoặc IV.b)
Câu IV.a Theo chương trình Chuẩn (2,0 điểm)
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, hãy :
-Kể tên các tỉnh và nêu vị trí địa lý của vùng Bắc Trung Bộ
-Đánh giá những thuận lợi và khó khăn của vị trí địa lý đối với việc phát triển kinh tế - xã hội của vùng
Câu IV.b Theo chương trình Nâng cao (2,0 điểm)
HDI được tổng hợp từ các chỉ số nào ? Nêu thứ bậc xếp hạng HDI và GDP bình quân đầu người theo sức mua tương đương của Việt Nam so với thế giới năm 1999 và năm 2005 Giải thích nguyên nhân của thứ bậc xếp hạng trên
Trang 4I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (8 điểm)
Câu I (3,0 điểm)
1 Tóm tắt các đặc điểm cơ bản về địa hình, khí hậu, động thực vật và khoáng sản của miền Nam trung bộ và Nam bộ
2 Cho bảng số liệu sau :
CƠ CẤU DÂN SỐ NƯỚC TA PHÂN THEO NHÓM TUỔI, NĂM 1999 VÀ 2009
Đơn vị : %
Nhận xét sự thay đổi cơ cấu dân số nước ta phân theo nhóm tuổi của năm 2009 so với năm 1999
Câu II (2,0 điểm) Cho bảng số liệu sau :
CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị : %
a)Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta năm 2000 và
2010
b) Nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta
Câu III (3,0 điểm)
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học, hãy :
a) Kể tên các tỉnh thuộc vùng Trung du, miền núi phía Bắc
b) Nêu và đánh giá ảnh hưởng của vị trí địa lý đến việc phát triển kinh tế của vùng
II PHẦN RIÊNG (2 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai câu sau (Câu IV.a hoặc IV.b)
Câu IV.a Theo chương trình Chuẩn (2,0 điểm)
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, phân tích điều kiện thuận lợi để xây dựng cơ sở kinh tế nông – lâm – ngư ở Bắc Trung Bộ
Câu IV.b Theo chương trình Nâng cao (2,0 điểm)
Trình bày khả năng sản xuất lương thực, thực phẩm ở Đồng bằng sông Cửu Long Tại sao Đồng bằng sông Cửu Long có năng suất lúa thấp hơn Đồng bằng sông Hồng ?
Trang 51 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang hành chính) và kiến thức đã học, hãy : a) Cho biết Việt Nam nằm ở đâu trên bản đồ Đông Nam Á Cho biết trên đất liền, nước ta giáp với những nước nào ? Kể tên các nước ven biển Đông
b) Xác định hệ tọa độ địa lý nước ta
c) Phân tích ý nghĩa của vị trí địa lý nước ta đối với quốc phòng
2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang Dân số), nhận xét về sự phân bố dân
cư của nước ta Cho biết nguyên nhân dẫn đến sự phân bố đó
Câu II (2,0 điểm)
Dựa vào bảng số liệu sau :
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH TRỒNG TRỌT (THEO GIÁ SO SÁNH 1994)
Đơn vị : % Năm Tổng số Lương thực Rau đậu Cây công nghiệp Cây ăn quả
1 Hãy vẽ đường biểu diễn tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất các nhóm cây trồng
2 Dựa trên số liệu và biểu đồ đã vẽ, nhận xét về tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất của ngành trồng trọt Sự thay đổi trên sẽ có ảnh hưởng gì đến sự thay đổi cơ cấu cây trồng của nước ta ?
Câu III (3,0 điểm)
1 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học, hãy trình bày thế mạnh
khai thác và chế biến khoáng sản của Trung du miền núi Bắc bộ
2 Thiên nhiên vùng đồng bằng sông Cửu Long có những hạn chế gì trong phát triển kinh tế - xã hội ?
II PHẦN RIÊNG (2 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai câu sau (Câu IV.a hoặc IV.b)
Câu IV.a Theo chương trình Chuẩn (2,0 điểm)
Trình bày thực trạng khai thác tài nguyên khoáng sản biển và phát triển giao thông vận tải biển nước ta
Câu IV.b Theo chương trình Nâng cao (2,0 điểm)
Chỉ số HDI là gì ? Nước ta đã đạt được những thành tựu gì về HDI ?
Trang 6I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (8 điểm)
Câu I (3,0 điểm)
1 Chứng minh rằng địa hình nước ta có các đặc điểm : địa hình đồi núi chiếm phần lớn điện tích, nhưng chủ yếu là đồi núi thấp Cấu trúc địa hình khá phức tạp; Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa
2 Cho bảng số liệu sau, nhận xét về tình hình tăng dân số nước ta DÂN SỐ CỦA VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 1901 – 2009
Câu II (2,0 điểm)
Cho bảng số liệu sau :
SẢN LƯỢNG THAN, ĐIỆN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Sản lượng than (triệu tấn)
Sản lượng điện (tỉ kwh)
4,6 8,8
8,4 14,7
11,6 26,8
34,1 52,1
44,8 91,7
1 Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sản lượng than, điện của nước ta qua các năm trong giai đoạn 1990 – 2010
Nhận xét về tình hình tăng trưởng sản lượng than, điện của nước ta trong giai đoạn trên
Câu III (3,0 điểm)
1 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học, hãy cho biết sự khác nhau
về chuyên môn hóa cây công nghiệp lâu năm giữa Trung du miền núi Bắc bộ với Tây Nguyên Nguyên nhân nào nên sự khác nhau đó ?
2 Chứng minh tài nguyên du lịch nhân văn nước ta rất phong phú
II PHẦN RIÊNG (2 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai câu sau (Câu IV.a hoặc IV.b)
Câu IV.a Theo chương trình Chuẩn (2,0 điểm)
Đông Nam bộ gồm những tỉnh, thành phố nào ? Hãy cho biết những thuận lợi về
vị trí địa lý của Đông Nam bộ đối với phát triển kinh tế - xã hội
Câu IV.b Theo chương trình Nâng cao (2,0 điểm)
Trình bày đặc điểm đất nông nghiệp và phương hướng sử dụng hợp lý đất nông nghiệp ở trung du, miền núi nước ta
Trang 71 Chứng minh rằng khí hậu nước ta có tính nhiệt đới ẩm Thiên nhiên nhiệt đới
ẩm gió mùa có ảnh hưởng như thế nào đến sản xuất và đời sống ?
2 Trình bày nội dung chiến lược phát triển dân số hợp lý và sử dụng có hiệu quả nguồn lao động nước ta
Câu II (2,0 điểm)
Cho bảng số liệu sau :
CƠ CẤU VẬN TẢI HÀNG HÓA NƯỚC TA NĂM 2010
ĐVT : % Tiêu chí Tổng Đường sắt Đường bộChia raĐường sông Đường biển
1 Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu vận tải năm 2010 của nước ta
2 Nhận xét về cơ cấu vận tải của nước ta
Câu III (3,0 điểm)
1 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học, hãy kể tên các vùng có tỷ
lệ diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực thuộc loại cao nhất, thấp nhất Giải thích tại sao ?
2 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết tên các trung tâm công nghiệp từ lớn
đến nhỏ ở Duyên hải Nam trung bộ và tên ngành của mỗi trung tâm
II PHẦN RIÊNG (2 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai câu sau (Câu IV.a hoặc IV.b)
Câu IV.a Theo chương trình Chuẩn (2,0 điểm)
Trung du, miền núi Bắc bộ có những thuận lợi và khó khăn gì đối với việc trồng cây công nghiệp, cây dược liệu và rau quả cận nhiệt và ôn đới của vùng
Câu IV.b Theo chương trình Nâng cao (2,0 điểm)
Trình bày những thành tựu và hạn chế trong tăng trưởng kinh tế nước ta
-Hết -
Trang 8I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (8 điểm)
Câu I (3,0 điểm)
1 Hãy cho biết hoạt động, hậu quả và các biện pháp phòng chống bão ở nước ta
2 Dân số đông và tăng nhanh tạo nên sức ép như thế nào đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nước ta
Câu II (2,0 điểm)
Dựa vào bảng số liệu sau :
CƠ CẤU TỔNG MỨC BÁN LẼ HÀNG HÓA VÀ DOANH THU DỊCH VỤ TIÊU DÙNG
THEO GIÁ THỰC TẾ PHÂN THEO VÙNG, đvt (%)
Trung du và miền núi Bắc Bộ 6,1 6,4
1 Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu tổng mức bán lẽ và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá thực tế phân theo vùng của nước ta trong 2 năm 2000 và 2010
2 Nêu nhận xét về cơ cấu và sự thay đổi cơ cấu tổng mức bán lẽ và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá thực tế phân theo vùng của nước ta trong giai đoạn trên
Câu III (3,0 điểm)
1 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học, hãy :
a) Cho biết vùng phân bố chủ yếu của các cây công nghiệp lâu năm của nước ta (chè,
cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa)
b) Tây Nguyên có những thuận lợi nào về tự nhiên để trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn của cả nước ?
2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học, hãy cho biết Bắc Trung bộ có những điều kiện nào để hình thành cơ cấu nông – lâm – ngư nghiệp ?
II PHẦN RIÊNG (2 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai câu sau (Câu IV.a hoặc IV.b)
Câu IV.a Theo chương trình Chuẩn (2,0 điểm)
1 Tại sao nói : Sự phát triển kinh tế - xã hội ở các huyện đảo có ý nghĩa chiến lược hết sức to lớn về xã hội và an ninh quốc phòng của nước ta hiện tại cũng như trong tương lai ?
2 Trình bày hiện trạng phát triển du lịch biển nước ta
Câu IV.b Theo chương trình Nâng cao (2,0 điểm)
1 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học, hãy nhận xét về sự phân bố của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ở nước ta và giải thích nguyên nhân
2 Nêu vai trò và tình hình phát triển của công nghiệp may ở nước ta
Trang 91 Các vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc có vị trí ở đâu ? Mỗi vùng địa hình có những đặc điểm gì nổi bật ?
2 Trình bày những đặc điểm về nguồn lao động của nước ta
Câu II (2,0 điểm)
Cho bảng số liệu sau :
Diện tích và sản lượng lúa cả năm phân theo vùng của nước ta năm 2010
Vùng Diện tích (nghìn ha) Sản lượng (nghìn tấn)
1 Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu diện tích và sản lượng lúa của nước ta năm
2010
2 Nêu nhận xét về cơ cấu diện tích và sản lượng lúa của nước ta
Câu III (3,0 điểm)
1 Tại sao nói phát triển kết cấu hạ tầng giao thông vận tải có ý nghĩa đặc biệt quan trọng trong hình thành cơ cấu kinh tế vùng Bắc Trung bộ
2 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam và những kiến thức đã học, trình bày sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp của nước ta
II PHẦN RIÊNG (2 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai câu sau (Câu IV.a hoặc IV.b)
Câu IV.a Theo chương trình Chuẩn (2,0 điểm)
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam và những kiến thức đã học, cho biết phạm vi lãnh thổ, các thế mạnh để phát triển kinh tế - xã hội của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam
Câu IV.b Theo chương trình Nâng cao (2,0 điểm)
Vì sao ngành thủy sản được phát triển mạnh ở vùng đồng bằng sông Cửu Long ?
-Hết -
Trang 10Câu I (3,0 điểm)
1 Nguyên nhân nào làm cho nước ta có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa ? Cho biết biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa qua các thành phần sông ngòi, đất của nước ta ?
2 Dựa vào atlat địa lý Việt Nam :
a) Nhận xét sự phân bố các đô thị có quy mô dân số từ 100 000 người trở lên
b) Kể tên 5 thành phố trực thuộc trung ương, các đô thị có quy mô dân số từ 200 001 – 500
000 người trở lên
Câu II (2,0 điểm)
Dựa vào bảng số liệu sau :
GÍA TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP THEO GIÁ THỰC TẾ PHÂN THEO VÙNG Ở NƯỚC TA
ĐVT : TỈ ĐỒNG
(Nguồn : Niên giám thống kê 2011-NXB Thống kê)
1 Tính cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo vùng kinh tế của nước ta
2 Nêu nhận xét về cơ cấu và sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo vùng kinh tế của nước ta
Câu III (3,0 điểm)
1 Dựa vào atlat địa lý Việt Nam (trang giao thông, du lịch) và kiến thức đã học, cho biết : a) Tên hai tuyến đường bộ quan trọng nhất theo hướng Bắc – Nam và nêu ý nghĩa của chúng b) Nước ta có những trung tâm du lịch quốc gia nào ? Hà Nội có những tài nguyên du lịch gì?
2 Trình bày những định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ từng ngành (khu vực I, khu vực II, khu vực III) của đồng bằng sông Hồng
II PHẦN RIÊNG (2 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai câu sau (Câu IV.a hoặc IV.b)
Câu IV.a Theo chương trình Chuẩn (2,0 điểm)
Dựa vào bảng số liệu dưới đây, nêu nhận xét về cơ cấu, sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta
CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH TRỒNG TRỌT THEO GIÁ SO SÁNH 1994 PHÂN THEO NHÓM CÂY TRỒNG CỦA NƯỚC TA
Tổng
Cây lương thực
Cây rau đậu
Cây công nghiệp
Cây ăn quả
Cây khác
100,0 60,7 7,0 24,0 6,7 1,6
100,0 55,7 9,2 26,0 7,8 1,3