1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tập đề thi HSG lớp 10 tỉnh Nghệ An từ năm học 1992 1993 đến 2003 2004 môn vật lý

13 802 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 529,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm các giá trị của k để phơng trình có nghiệm duy nhất.. Tìm phơng tích của trọng tâm G của tam giác đối với đờng tròn ngoại tiếp tam giác ấy.. Hãy xác định vị trí dây cung AB trong m

Trang 1

Đề số 1 (Năm học 1992-1993)

Bài 1: Cho a, b, c, d nguyên, thoả mãn hệ thức: 

cd 1 ab

d c b a

Chứng minh rằng: c = d

Bài 2: Chứng minh:  2  2 2 2  2 2

1 x d cx x b ax

Với mọi a, b, c, d thoả mãn điều kiện a2 b2 c2 d2 1

Bài 3: Cho a1,a2, a10 là các số thực dơng Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

10

2 10

2 2

2 1

a

a a a

a

a a P

Bài 4: Trong mặt phẳng toạ độ, cho các điểm A(-2; -1), B(2; -4).

a) Tìm điểm C trên Ox sao cho các véc tơ OA , CB cùng phơng?

b) Tìm trên đờng thẳng x = 1 điểm M sao cho  MBA  45 0

Đề số 2 (Năm học 1993-1994)

Bài 1: Cho phơng trình: 4 x  x5k

a) Giải phơng trình với k = 3

b) Tìm các giá trị của k để phơng trình có nghiệm duy nhất

Bài 2: Xác định các số thực a, b thoả mãn các điều kiện sau:

i) Hai phơng trình x2 ax10 và x2 bx20 có một nghiệm chung

ii) Tổng a  b nhỏ nhất

Bài 3: Tìm nghiệm hữu tỷ của phơng trình:

0 5 x x

y 2  2   

Bài 4: Cho tam giác ABC: A(-1; 2), B(2; 1), C(-3;-3).

a) Xác định toạ độ điểm M thỏa mãn: 2MA3MB 4MC0

b) Tìm tập hợp điểm N sao cho: NA2NB2 2NC2

Đề số 3 (Năm học 1994 – 1995) 1995) Bài 1: a) Chứng minh: 321930 291945 1951890 7

b) Đơn giản biểu thức:

x sin 1

x sin 1 x cos 1

x cos 1 x cos 1

x cos x sin A

(với 0 0  x  180 0)

Bài 2: Cho hàm số ( x )  x  2 x  1  x  8  6 x  1

a) Tìm tập xác định D của hàm số

b) Tìm các giá trị xD sao cho f(x) là hằng số

Bài 3: a) cho tam giác ABC có các cạnh a, b, c Tìm phơng tích của trọng tâm G của tam giác

đối với đờng tròn ngoại tiếp tam giác ấy

b) Giả sử đờng tròn nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với các cạnh AB, BC, CA lần lợt tại

M, N, P thoả mãn ANBPCM0 Chứng minh tam giác ABC đều

Đề số 4 (Năm học 1995-1996) Bài 1: Giải hệ phơng trình sau với các ẩn số x, y, z:

Trang 2

8 z

y x

6 z

y x

2 z

y x

3 3

3

2 2

2

Bài 2: a) Cho a,b,cR và abc1 Chứng minh rằng:

6 a c c b b

a      

b) Gọi x1,x2 là nghiệm của hệ:

0 ,

1 x

x

0 x

x

2 1

2 1

Chứng minh rằng:

4

1 x

x1 2 

Bài 3: Cho tam giác ABC.

a) Tìm tập hợp các điểm I thoả mãn hệ thức: IA 3IB6IC0

b) Cho 2 điểm E và F di động trong mặt phẳng thoả mãn điều kiện: EA EB 2 EC

3

1

Tìm bao hình của đờng thẳng EF

Bài 4: Cho đờng tròn tâm O bán kính R và một điểm K cố định nằm trong đờng tròn với OK =

k  0 Qua điểm K dựng dây cung AB nào đó Hãy xác định vị trí dây cung AB trong mỗi tr -ờng hợp sau:

a) Tổng KA 2 KB2 đạt giá trị nhỏ nhất và tính giá trị đó

b) Tổng KA 2 KB2 đạt giá trị lớn nhất và tính giá trị đó

Đề số 5 (Năm học 1996-1997) Bài 1: Giải hệ phơng trình:

0 y x x 3 y y

3 y x y 3 x x

2 2

2 2

Bài 2: Chứng minh bất đẳng thức: 2 ; n , n 1

n

n 1 n

n

n n

n

Bài 3: Chứng minh rằng diện tích tam giác ABC có thể tính theo công thức:

xA xByC yB xC xByA yB

2

1

Bài 4: Cho tam giác ABC nội tiếp trong đờng tròn (O;R) M là điểm chuyển động trên O Tìm

vị trí của điểm M để biểu thức: T  MA 2  2 MB 2  3 MC 2 đạt giá trị bé nhất, đạt giá trị lớn nhất Tính các giá trị đó

Đề số 6 (Năm học 1997 – 1995) 1998) Bài 1: a) Cho A x  R / x  2  3; B x  R / x  3  4

Tìm A  B ; A  B?

b) Cho tập hợp 6 điểm trên mặt phẳng A1;A2;A3;A4;A5;A6 trong đó không có 3

điểm nào thẳng hàng Mỗi đoạn A i A j nối 2 trong 6 điểm đó đợc tô bằng màu đỏ hoặc

xanh Chứng minh rằng tồn tại ít nhất một tam giác A i A j A k có 3 cạnh đồng màu.

Bài 2: Cho phơng trình: x2 x m 1 0

a) Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm âm

b) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt x 1 x2 thoả mãn:

Trang 3

7 x

x x

x

2 1

2 2 2 2

2

1  

c) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số ( x )  x3( 2  x )5 trên [0; 2]

Bài 3: a) Cho ABC Chứng minh:

A sin

C cos C sin

B cos B sin

A cos C g cot B g cot A g

3 3

3 3

3 3

3 3

b) Cho đoạn thẳng AB và điểm M nằm giữa A, B Trên cùng nửa mặt phẳng bờ AB dựng 2 hình vuông AMNP và MBQR Chứng minh: ARBN

Đề số 7 (Năm học 1998 – 1995) 1999) Bảng A

Bài 1: Chứng minh rằng nếu phơng trình: x  y2x  a2y  b2 c2 có nghiệm thì bất đẳng

thức sau đúng: 3 c 2 a  b2

Bài 2: Cho hàm số: f : N *  Q * thoả mãn điều kiện:

a) f(1)2, và

b) ( 1 )  ( 2 )   ( n )  n2 ( n )  n  1

Hãy tìm công thức đơn giản của f(n)?

Bài 3: Giải phơng trình: x 2 14 x 9 5 x 1 x 2 x 20

Bài 4: a) Cho n véc tơ a 1 , a 2 , , a n đôi một không cộng tuyến Trong đó tổng (n-1) véc tơ bất

trong n véc tơ cộng tuyến với véc tơ còn lại

Chứng minh rằng: a a1a2 an 0

(Hai véc tơ cộng tuyến là 2 véc tơ nằm trên hai đờng thẳng song song hoặc trùng nhau) b) Cho ABC, AM và BN là hai trung tuyến Chứng minh rằng:

tgB

1 tgA

1 tgC

2 BN

Đề số 8 (Năm học 1998-1999)

Bảng B

Bài 1: Cho x, y là các số thực thoả mãn: x, y > 0; x+y  1.

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: xy2 4xy

y x

1

Bài 2: (Bài 2 bảng A).

Bài 3: Giải phơng trình: 4x x2  1 x x2 12

Bài 4: a) Cho O là điểm bất kỳ trong ABC Chứng minh:

0 OC S OB S OA

SBOC  AOC  AOB  b) Cho ABC (BC=a, CA=b, AB=c)

Chứng minh rằng: Nếu a+b <3c thì:

2

1 2

B tg 2

A

tg 

Đề số 9 (Năm học 1999-2000) Bài 1: Cho a ,b R, (i1,2,3).

Trang 4

a) Chứng minh rằng:     2

3 3 2 2 1 1

2 3

2 2

2 1

2 3

2 2

2

b) Giả sử a1a2 a2a3 a3a1 4

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 4

3 4 2 4

a

P  

Bài 2: a) Giải hệ phơng trình:

3 z

y yz

2 z

x xz

1 y

x xy

b) Tìm tất cả các số nguyên x, y, z thoả mãn phơng trình:

0 z 9 y

x 3 3 3

Bài 3: a) Cho a  0 , b  0

Chứng minh rằng: a b  a b cosa , b

b) Chứng minh rằng trong tam giác ABC có các trung tuyến ứng với các cạnh AB và BC

vuông góc thì

5

4 B cos  c) Cho ABC không cân, đờng tròn tâm O nội tiếp trong tam giác ABC tiếp xúc với các

cạnh BC, CA, AB tơng ứng ở A1, B1, C1 Gọi M là giao điểm của BC và B1C1 Chứng

minh rằng: MO vuông góc với AA1

Đề số 10 (Năm học 2000-2001) Bài 1: a) Tìm giá trị của m để phơng trình: x2 mx1 m2 0

có nghiệm x  [  1 ; 1 ]

b) Cho hệ phơng trình:

1 n

2

1 n

3 2

2

2 1

2

x c

b x ax

x c

b x ax

.

.

x c

b x ax

x c

b x ax

Tìm điều kiện đối với a, b, c để hệ trên:

- vô nghiệm

- có nghiệm duy nhất

Bài 2: Tìm tất cả các cặp số nguyên không âm (a;b) để phơng trình

0 b a abx

x2    có nghiệm nguyên

Bài 3: a) Cho ABC và 3 điểm A’, B’, C’ là trung điểm các cạnh BC, CA, AB.

Tính giá trị biểu thức SBC.AA'CA.BB'AB.CC'

b) Cho ABC có AB = 3, BC = 5, AC = 7 và AD, CE là phân giác trong cắt nhau tại P

Tính AP

Bài 4: a) Tìm điểm M trong ABC để MA+MB+MC nhỏ nhất.

b) Xét tứ giác lồi ABCD có độ dài đờng chéo AC, BD cho trớc và góc giữa hai đờng chéo

đó có độ lớn đã cho Hãy xác định tứ giác có chu vi nhỏ nhất

Đề số 11 (Năm học 2001-2002) Bảng A

Bài 1: a) Dùng lý thuyết mệnh đề để chứng minh nhận định sau là sai: “Mọi hình tứ giác đều

có một đờng tròn ngoại tiếp nó”

b) Giải phơng trình: x4 x2 4 x 3 0

Trang 5

Bài 2: a) Cho x, y, z không âm thoả mãn: xy  yz  zx  xyz  4 Chứng minh rằng:

zx yz xy z y

x     

b)Tìm tất cả các đa thức P(x) thoả mãn: xP ( x  1 )  ( x  2002 ) P ( x )

Bài 3: a) Cho ABC, O là điểm sao cho OAOBOC0 Đờng thẳng () cắt các đờng thẳng

OA, OB, OC lần lợt tại A’, B’, C’ Chứng minh rằng:

0 ' OC

OC ' OB

OB ' OA

OA

b) Cho ABC, ta vẽ các đờng phân giác trong Giao điểm A’, B’, C’ của chúng với các cạnh đối diện tạo thành A’B’C’

Chứng minh rằng:

a bb cc a

abc 2 )

ABC ( S

) ' C ' B ' A ( S

(S là diện tích tam giác và a, b, c là độ dài các cạnh)

Đề số 12 (Năm học 2001-2002) Bảng B

Bài 1: (Bài 1 của bảng A)

Bài 2: a) Với giá trị nào của k thì hệ sau có nghiệm:

 0 4 kx

0 6 x 5

x 2

b) Bài 2a) bảng A

Bài 3: Cho ABC, O là điểm sao cho OAOBOC0

a) Chứng minh O là trọng tâm ABC

b) Gọi AA’, BB’, CC’ là các trung tuyến của tam giác, O là trọng tâm và a, b, c là độ dài 3 cạnh Chứng minh rằng:

6

c b a MO 3 MC MB ' MA MA

2   2  2 2 2

Đề số 13 (Năm học 2002-2003) Bảng A

Bài 1: a) Chứng minh rằng trong một tam giác bất kỳ ABC có cạnh là a, b, c thì:

3 a

c c

b b

a

b) Giả sử phân giác của góc A cắt BC tại Y, phân giác của góc B cắt AC tại Z, phân giác của góc C cắt AB tại X Chứng minh rằng:

3 ZA

CZ YC

BY XB

AX

Bài 2: a) Cho a, b, c, x, y, z là các số thực thoả mãn: a 2 b 2 c 2 25 ; x 2 y 2 z 2 36 ;

30 cz

by

ax    Hãy tính giá trị biểu thức: P xa yb cz

b) Cho hai phơng trình x 2  x  2 a  0 và x 2  x  5 a  0

Tìm tất cả các giá trị của a để mỗi phơng trình đều có 2 nghiệm phân biệt và giữa 2 nghiệm của phơng trình này có đúng một nghiệm của phơng trình kia

Câu 3: a) Cho 2 điểm A, B cố định với AB = a Tìm tập hợp những điểm P thoả mãn

2 2

PA   (k là số thực không âm)

Trang 6

b) Xét hình chữ nhật ABCD và điểm M di động trên BC Phân giác góc DAM cắt BC tại N.

Hãy xác định vị trí của M để

MN

AN

đạt giá trị nhỏ nhất

Đề số 14 (Năm học 2002-2003) Bảng B:

Bài 1: a) Bài 1a - Bảng A.

b) Cho a, b, c >0 và a + b + c = 1 Chứng minh rằng:

6 a c c b b

a      

Bài 2: Bài 2 – 1995) Bảng A.

Bài 3: a) Bài 3a – 1995) Bảng A.

b) Cho tam giác ABC và P là một điểm thuộc mặt phẳng tam giác Gọi K, L, M lần l ợt là hình chiếu vuông góc của P lên các đờng thẳng BC, CA, AB Hãy xác định vị trí của P sao cho tổng

2 2

BK   nhỏ nhất

Đề số 15 (Năm học 2003-2004) Bảng A:

Bài 1: a Giải phơng trình

0 7 x 12 x x

b Giả sử đa thức f(x) có các hệ số nguyên và các giá trị f(0); f(1) là những số lẻ Chứng minh rằng f(x) không thể có nghiệm nguyên

Bài 2: a Tìm điều kiện để hàm số sau xác định trên [0; 1)

1 m x m x

b Cho a, b, x, y thoả mãn các điều kiện: 0ba4

y 3 x 2

7 b a

Tìm giá ttrị nhỏ nhất của

2

2 b a

y

2 y x

1 x s

Bài 3: Cho tam giác đều ABC cạnh a Trên các cạnh BC, CA, AB của tam giác, lấy các điểm

M, N, P sao cho ; AP x , 0 x a

3

a 2 CN

; 3

a

a Tính x theo a để cho AM vuông góc PN

b Cho H là một điểm thuộc miền của tam giác ABC nói trên Gọi H1H2H3 lần lợt là các

điểm đối xứng của H qua các cạnh của tam giác ấy Chứng minh rằng trọng tâm của tam giác H1H2H3 không phụ thuộc vào vị trí của điểm H

Đề số 16 (Năm học 2003-2004) Bài 1: Bài 1 của Bảng A.

Bài 2: a) Bài 2a Bảng A.

b) Cho a, b, c thoả mãn: 

1 ca bc ab

2 c b

Chứng minh rằng:  

3

4

; 3

4 c

, b , a

Bài 3: Cho tam giác đều ABC cạnh a Trên các cạnh BC, CA, AB của tam giác, lấy các điểm

M, N, P sao cho ; AP x , 0 x a

3

a 2 CN

; 3 a

Trang 7

a Chứng minh AB )

a

x 3 AC ( 3

1

b Tính x theo a để cho AM vuông góc PN

Đáp án và hớng dẫn giải

Đề số 1.

Bài 1: Từ giả thiết bài toán, do ( c  d )2 4 ( cd  1 )  ( c  d )2  4  0  c , d nên theo định lý viét ta có

a và b là các nghiệm của phơng trình bậc 2:

0 ) 1 cd ( x ) d c (

x2     

Xét phơng trình trên, do a và b là các nghiệm của nó nên ta phải có:

(*) 0 4 ) d c ( 0 ) 1 cd ( 4 ) d c

(  2  2    2 

Đặt c – 1995) d = t  t nguyên và từ (*) ta suy ra tồn tại số nguyên s thoả mãn:

0

s

4

t2  2 , từ đó ta có: ( s  t )( s  t )  4 Do s, t nguyên  s-t và s+t nguyên hay (s-t) và (s+t) là các ớc số của 4 và ta suy ra:

)4(

4 t

1 t

4

t

1

t

);2

(

2

t

2

t

2

t

2

t

hoặc

(3);

hoặc

hoặc

(1);

Từ (1) và (2) ta đều có: t = 0  c = d Từ (3) ta nhận đợc 2t = 3    Z

2

3

Hệ (4) vô nghiệm

Tóm lại nếu a, b, c, d nguyên thỏa mãn điều kiện 

cd 1 ab

d c b a

thì ta có c = d.

Bài 2: áp dụng BĐT Bunhiacopski cho 2 cặp 3 số: (x, x, 1) và (x, a, b) ta có:

) b a x )(

1 x ( ) b a x )(

1 x x ( )

b

ax

Cũng áp dụng BĐT Bunhiacopski cho 2 cặp 3 số: (x, x, 1) và (x, c, d) ta có:

) d c x )(

1 x ( ) d c x )(

1 x x ( )

d

cx

x

Từ (1) và (2) suy ra:

( x 2  ax  b ) 2  ( x 2  cx  d ) 2  ( x 2  1 )( x 2  a 2  b 2 ) 

 ( x 2  1 )( x 2  c 2  d 2 ) 

 ( x 2  1 )( x 2  a 2  b 2  c 2  d 2 )

 ( 2 x 2  1 )( x 2  1 )  ( 2 x 2  1 ) 2 (Vì a2 + b2 + c2 + d2 = 1)

Vậy: ( x 2  ax  b ) 2  ( x 2  cx  d ) 2  ( x 2  1 ) 2

1

d x

c 1

b 2

a x

x

10 2 9 2

10 2 2 2 10 2 1 2 10 2

2 2

9

1 a

a 9

1 a a 9

1 a a

a

a          

10 2

3

2 a 9

1

10 2 2

10 2

3

2 a 9

1

10 9 2

10 2

3

2 a 9 1

Trang 8

 2 10 1 2 9

10 2

2 2

3

2 a

a

a       

Suy ra:

2 ) a

a a ( a

) a

a a ( a 3

2 a

a a a

a

a a

P

9 2

1 10

9 2

1 10 9

2 1 10

2 10

2 2

2 1

3

1 a

a

a     

Bài 4: a) Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy, ta có: O(0;0); A(-2;-1); B(2; -4).

Do C là điểm trên trục Ox nên C có toạ độ (x; 0) Khi đó ta có:

) 4

; 2 x ( ) y y

; x

x

(

BC

) 1

; 2 ( ) y y

; x

x

(

OA

B C B C

O A O A

  

10 x 4 k k

1

) 2 x ( k 2

Vậy toạ độ của điểm C là: (10; 0)

b) Điểm M thuộc đờng thẳng x=1 có toạ độ: M(1; y) Do đó ta có:

5 25 3

) 4 ( BA )

3

;

4

(

BA

17 y y ) 4 y ( 1 BM )

4 y

;

1

(

BM

2 2

2 2 2

Do đó ta có: BM BA  (  1 )(  4 )  3 ( y  4 )  3 y  16

Ta có: MBA 45 0 BM , BA 45 0 cos( BM , BA ) 22

2

2 17 y 8 y 5 ) BA , BM cos(

BA BM BA

BM

16

3 y 7

29 y 0

87

y

y

3

16

y

2

Vậy có 2 điểm thoả mãn yêu cầu bài toán là ; C 1 ; 3

7

29

; 1

Đề số 2:

Điều kiện: -5  x  4

Ta có: 4  x  x  5  3

5

x

4

x

0 ) 5 x

)(

4

x

(

) 5 x )(

x 4 ( 2 3 x 5

x

4

b) Điều kiện của tham số: k>0

Khi đó phơng trình đã cho tơng đơng với: 9  2 ( 4  x )( x  5 )  k 2

0 1 k 18 k x 4 x

4

3

k

9 k ) 5 x )(

x

4

(

2

2 4

2

2

Đề số 5.

Nhận xét nếu x= 0 thì từ hệ đã cho ta suy ra y = 0  không thoả mãn điều kiện (*) Nh vậy nếu (x; y)

là nghiệm của hệ thì ta phải có: x0 ; y0

Khi đó hệ (I):

0 y x x 3 y y

3 y x y 3 x x

2 2

2 2

) 2 ( 0 y x x 3 xy xy

) 1 ( y 3 y x y 3 xy xy

2 2 2 2 2 2

Lấy (1) cộng (2) theo vế với vế ta đợc:

y 2

) 1 y ( 3 x y 3 3 xy

Trang 9

Mặt khác ta cũng có: Hệ (I) 

) 4 ( y

y x x 3 y

) 3 ( x 3 y x y 3 x

2 2

2 2

(II)

Xét hệ (II) Nếu

3

y x x y 0 x

y       kết hợp với (a) ta đợc:

1 x 3 y

2

1 x 2

3 y 0 9 y 9 y 2 y

2

)

1

y

(

3

3

Thay các kết quả trên vào hệ đã cho ta thấy rằng chúng đều không thoả mãn

Vậy ta có nếu (x; y) là nghiệm của hệ thì ta có x – 1995) 3x  0 Do đó lấy (3) chia (4) theo từng vế ta có:

) b ( 0 x x y xy 2 y

x xy x y y xy y

x 3 x y

y x

2 2

2 2

Thay (a) vào (b) ta đợc:

1 y

4

9 y

0 27 y 15 y 12

2

2 2

Từ y2 = 1  y =  1, thay vào (a) ta có: y = 1  x =0; y = -1  x = 3

Vậy hệ đã cho có 2 cặp nghiệm là (0; 1) và (3; -1)

n

n 1 1 n

n n

áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho n số dơng: ; 1 ; 1 ; ; 1

n

n

2

n n

n n

n n

n

n

n 1 n

n n n

1 1

1 n

n 1 n

1 1

1 1 n

n 1

n

n

áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho n số dơng: ; 1 ; 1 ; ; 1

n

n

2

n n

n n

n n

n

n

n 1 n

n n n

1 1

1 n

n 1 n

1 1

1 1 n

n 1

n

n

Từ (1) và (2) ta suy ra:

2 n

n 1 n

n 1 n

n 1 n

n

n n

n

Đẳng thức không thể xảy ra vì n>1, nZ ta có:

n

n 1 1 n

n

1  n    n

n

n 1 n

n

n n

n

Bài 3: Trong mặt phẳng tọa độ giả sử ABC có A(xa;yA);B(xB;yB); C(xC;yC) Ta có:

2 B C 2 B

x

(

0 ) x x ( y ) y y ( x y ) x x ( x ) y y ( y y

y y x x

x x

B C B B C B B

C B

C B

C

B B

C

B

Gọi AH là đờng cao kẻ từ đỉnh A của ABC thì ta có AH bằng khoảng cách từ A đến đờng thẳng BC

Do đó:

2 B C 2 C c

B C B B C B A B C A B C

x x y

y

) x x ( y ) y y ( x y ) x x ( x ) y y ( AH

Trang 10

2 B C 2 C c

B A B C B C B A

x x y

y

) y y )(

x x ( ) y y )(

x x (

Từ đó ta có diện tích của ABC là:

) x x )(

y y ( ) y y )(

x x ( 2

1 BC AH 2

1

SABC   A  B C  B  A  B C  B

Vậy có thể tính diện tích ABC bằng công thức:

) x x )(

y y ( ) y y )(

x x ( 2

1

SABC  A  B C  B  A  B C  B

Đề số 6.

Bài 1:

Đề số 9.

 Phơng trình x2 mx 1 m2 0

 có một nghiệm x  1 ; 1  f (  1 ) f ( 1 )  0

2 m 1

1 m 2 0

m m 2 m

m

 Phơng trình có 2 nghiệm thuộc [-1; 1]:

 

)

2

(

1

m

5

5

m

1

2 m 2 2 m 1 1 m 2

5 m 5 m 1

2 m 1

0 2 m m

0 2 m m

0 m 1 m

1

2

1

0

)

1

(

0

)

1

(

0

2

2 2

Kết hợp (1) và (2) ta đợc các giá trị m thoả mãn là:

2 m 5

5 2

5

5 2 m 2

b) Đặt:x2  x1t1

n n 1

2 2 3

t x

x

t x

x

Thì ta có: t1 t2  tn 0 (*) và khi đó hệ PT đã cho tơng đơng với hệ:

n n

2

2 2

2

1 1

2

t c

x ) 1 b

( ax

t c

x ) 1 b

( ax

t c

x ) 1 b

( ax

 Nếu ( b 1 ) 2 4 ac 0

 thì ti (i=1, 2,…n) cùng dấu với hệ số a n) cùng dấu với hệ số a  không thoả mãn hệ thức (*)  Hệ vô nghiệm

 Nếu ( b 1 ) 2 4 ac 0

a 2

b 1 x

x

x1  2   n   còn các giá trị khác của

xi sẽ làm cho ti cùng dấu với a nên không thoả mãn (*)

Đề số 10.

Bài 1: a) Ta ký hiệu: A={xx là hình tứ giác}

B={yy là đờng tròn}

Nhận định của bài toán đợc phát biểu:

B y

,

A

x   

 : Đờng tròn y ngoại tiếp tứ giác x Để chứng tỏ nhận định đó là sai, ta chỉ ra mệnh đề phủ định nó là đúng:

B x

,

A

x   

 : đờng tròn y ngoại tiếp tứ giác x

B y

,

A

x   

 : đờng tròn y không ngoại tiếp tứ giác x

Rõ ràng ta chọn tứ giác x là hình thoi không có góc nào vuông thì mọi đờng tròn đều không ngoại tiếp nó

b) Có: x4  x2  x  3  0

Ngày đăng: 30/07/2015, 19:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w