Viết phương trỡnh đường trũn cú tõm nằm trờn d1, đi qua điểm M và tiếp xỳc với d2.. Cõu 6: 3 điểm Cho hình chóp SABCD có đáy là hình bình hành.. Gọi K là trung điểm của SC.. Gọi V1, V t
Trang 1TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 VềNG 1
NĂM HỌC 2012-2013 Mụn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)
Cõu 1: (3 điểm)
Chứng minh rằng hàm số y = x4- 6x2 + 4x + 6 luôn luôn có 3 cực trị đồng thời gốc toạ
độ O là trọng tâm của tam giác tạo bởi 3 đỉnh là 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số
Cõu 2: (3 điểm)
Giải phơng trình: 2 cos x 2 3 sin x cosx 1 3(sin x2 + + = + 3 cosx) (1)
Cõu 3: (4 điểm)
1 Cho hàm số
1 cos x.cos 2x
khi x 0
f (x) x
−
=
Tớnh đạo hàm của hàm số tại x 0=
2 Giải phương trỡnh:
(x−1 2) ( x− +1 33 x+6) = +x 6
Cõu 4: (2 điểm)
Cho cỏc số thực x , y , z thỏa món x2+ y2+ =z2 3 Tỡm giỏ trị lớn nhất của biểu thức:
F = x + y+ y+ z + z+ x
Cõu 5: (3 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho điểm M (1; 1)− và hai đường thẳng d x y1: − − =1 0,
d x y+ − = Gọi A là giao điểm của d và 1 d 2
1 Viết phương trỡnh đường trũn cú tõm nằm trờn d1, đi qua điểm M và tiếp xỳc với d2
2 Viết phương trỡnh đường thẳng ∆ đi qua điểm M cắt d , 1 d lần lượt ở B và C sao cho 2
ba điểm A, B, C tạo thành tam giỏc cú BC = 3AB.
Cõu 6: (3 điểm)
Cho hình chóp SABCD có đáy là hình bình hành Gọi K là trung điểm của SC Mặt phẳng qua AK cắt các cạnh SB, SD lần lợt tại M và N Gọi V1, V thứ tự là thể tích của khối chóp SAMKN và khối chóp SABCD Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của tỷ số
V
V1
Cõu 7: (2 điểm)
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x) =
2
3 2 4
5
+ + x x x
HẾT Họ và tờn thớ sinh: Số bỏo danh:
TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 VềNG 1
Trang 2Mụn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phỳt (khụng kể thời gian giao đề) (Đỏp ỏn gồm 06 trang)
Cõu 1
Tập xác định: D = R y = x4 - 6x2 + 4x + 6
y’ = 4x3 - 12x + 4 y’ = 0 <=> g(x) = x3 - 3x + 1 = 0 (1)
Ta có g(x), liên tục g(-2) = -1, g(-1) = 3, g(1) = -1 , g(2) = 3
0 2) 1).g(
g(
0 1) g(-1).g(
0 1) 2).
<
<
<
g(x) liên tục nên phơng trình (1) có 3 nghiệm phân biệt thỏa mãn :
- 2 < x1 < -1 < x2 < 1 < x3 < 2
* Ta có y =
4
1
y’.x- 3.(x2 - x - 2) (1) Gọi các điểm cực trị là A (x1,y1), B(x2,y2), C (x3,y3) và G (x0,y0) là trọng tâm tam giác ABC
Theo ĐL Viet có x1 + x2 + x3 = 0 (2)
x1x2 + x2x3 = x3x1 = -3 (3)
Từ (2) suy ra x0 =
3
3 2
x + +
= 0
Từ (1) (2) (3) suy ra:
y0 =
3
1
(y1+y2+y3) = -3 [( 2
3
2 2
2
x + + )-(x1+x2+x3) - 6]
= -3 [(x1 + x2 + x3)2 - 2 (x1x2 + x2x3 + x3x1) - 6] = -3 (0 - 2 (-3) - 6) = 0 Vậy G (0;0) ≡ 0(0;0) (ĐPCM)
3.0
Cõu 2 Bài 1.1 Giải phơng trình: 2 cos x 2 3 sin x cosx 1 3(sin x2 + + = + 3 cosx) (1)
⇔ 2 2 1cos2x 3sin2x 6 1sin x 3cosx
+ − ữ= − ữ
− = −
− = − =
x− = +π π kπ ⇔ =x π +kπ
, k ∈ Z
Vậy phơng trình că 1 họ nghiệm là: 2
3
x= π +kπ, k ∈ Z
3.0
Cõu 3
1 Cho hàm số
1 cos cos 2
0 ( )
khi x
khi x
−
=
Trang 3CÂU NỘI DUNG ĐIỂM
Tính đạo hàm của hàm số tại x 0=
2 Giải phương trình : (x−1 2) ( x− +1 33 x+6) = +x 6
Ý 1.
(2 đ)
( ) (0) 1 cos cos 2
0
1
1 cos3 cos 1 cos3 1 cos 2
3
3
0.75
Vậy '(0) 5
2
Ý 2.
(2 đ)
ĐK: x≥1
• x = 1 không là nghiệm của phương trình 0.5
• x>1 thì PT 3 6
1
x
x
+
Ta xét các hàm số sau trên (1;+∞)
1) f x( ) 2= x− +1 33 x+6 có '( ) 1 3 1 0, 1
0.25
2) ( ) 6
1
x
g x
x
+
=
7
1
x
−
Do đó trên miền x > 1: VT(*) là hàm số đồng biến, VP(*) là hàm số nghịch biến nên
nghiệm x = 2 cũng là nghiệm duy nhất của (*) 0.25 Tóm lại: PT có nghiệm duy nhất x=2 0.25
Câu 4 Cho các số thực x , y , z thỏa mãn
x + y + =z Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
Áp dụng BĐT Buniacovsky ta có:
2 3 6 2 12 18 2 2 2 2 2 18 2 2 2 3 2
F ≤ x + y z+ ≤ x + y +z = x + −x
Xét hàm số: f x( )=x2+2 2 3( −x2) trên miền xác định − 3≤ ≤x 3
4
2 3
x
x
−
0.25
'( ) 0 ên (- 3; 3) 0
1
x
f x tr
x
=
max3; 3 f x( ) 5
Trang 4Suy ra F2 ≤18.5⇒ ≤F 3 10
Với x= = =y z 1 thỏa mãn x2 +y2 + =z2 3 thì F =3 10 Vậy maxF =3 10 0.5
Câu 5
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho điểm M (1; 1)− và hai đường thẳng
d x y1: − − =1 0 , d2: 2x y+ − =5 0 Gọi A là giao điểm của d và 1 d 2
1.Viết phương trình đường tròn có tâm nằm trên đường thẳng d1, đi qua điểm M và
tiếp xúc với đường thẳng d2.
2.Viết phương trình đường thẳng ∆ qua M cắt d , 1 d lần lượt ở B và C sao cho ba 2
điểm A , B , C tạo thành tam giác có BC = 3AB.
3.0
Ý 1.
(1.5 đ)
Gọi đường tròn cần tìm là (T) có tâm I, bán kính là R VìI d∈ ⇒1 I a a( ; −1) 0.25 (T) qua M và tiếp xúc d2 nên ta có:
( )2 2 ( )
2
5
+ − −
⇔ a2 +26a−31 0= ⇔ = − ±a 13 10 2 0.25
• a= − −13 10 2 ⇒ − −I( 13 10 2; 14 10 2 ;− − ) R= 5 9 6 2( + ) Phương
trình (T) là : ( ) (2 ) (2 )2
13 10 2 14 10 2 5 9 6 2 (1)
0.25
• a= − +13 10 2 ⇒ − +I( 13 10 2; 14 10 2 ;− = ) R= 5 9 6 2( − )
Phương trình (T) là : ( ) (2 ) (2 )2
13 10 2 14 10 2 5 9 6 2 (2)
0.25 Vậy có hai đường tròn thỏa mãn yêu cầu đề bài với phương trình (1) và (2) 0.25
Ý 2.
(1.5 đ)
Ta có tọa độ điểm A là nghiệm của hệ x y 1 0 x 2 A(2;1)
2x y 5 0 y 1
Lấy điểm E( )3;2 ∈d E1 ( ≠ A Ta tìm trên d) 2 điểm F (F ≠ A ) sao cho EF = 3AE
Do F d∈ ⇒2 F x( ;5 2− x)
EF = 3AE⇔ x−3 + −3 2x =18 0.25
( )
2
0;5 0
;
F x
=
(Cả hai điểm F này đều thỏa mãn F ≠ A ) 0.25
3
=
uuur
Vậy có hai đường thẳng thỏa mãn yêu cầu đề bài là
:x y 0
Câu 6
Cho tứ diện ABCD có AB=a , AC=b , AD=c và BAC CAD DAB 60· =· =· = 0.
1 Tính thể tích khối tứ diện ABCD theo a, b, c
3.0
Trang 5CÂU NỘI DUNG ĐIỂM
2 Cho a, b, c thay đổi luụn thỏa món a b c 2010+ + ≥ Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của
chu vi tam giỏc BCD
í 1 (1.5 đ) Bài 5: (3 điểm): Vì ABCD là hình bình hành => VSABC = VSADC = 2 1 VSABCD = 2 1 V Đặt x SB SM = , y SD SN = thì V x4.V SC SK SB SM V V SAMK SABC SAMK = ⇒ = => V1 = VSAMK + VSANK = 4 V (x + y) (1) Mặt khác V1 = VSAMN + VSMNK = = x.y 2 V + x.y 4 V => V1 = 4 3 V xy (2) Từ (1) (2) => x + y = 3xy => y = 1 3x− x (3) Do x > 0 và y > 0 nên từ (3) => x > 3 1 Và y = 1 1 3 1 ≤ − ⇒ ≤ x x SD SN ⇔ 2x - 1 ≥ 0 (vì 3x-1> 0) => x ≥ 2 1 do đó 2 1 ≤ x ≤ 1 Từ (1) => 4 1 1 = V V (x + y) = xy 4 3 = ) 1 3 ( 4 3 1 3 4 3 2 − = − x x x x x Xét hàm số f(x) = ) 1 3 ( 4 3 2 − x x với 1 2 1 ≤x≤ Ta có f’(x) = 4(3 1)2 ) 2 3 ( 3 − − x x x f’(x) = 0 ⇔ x = 0 không thuộc đoạn [ ;1 2 1 ] x =
3 2 => Bảng biến thiên x
2 1
3 2 1
f’(x) - 0 +
f(x) 3/8 3/8
3 1
Suy ra
3
1
≤ f(x) ≤
8
3
với ∀x ∈ [ ;1
2
1
] hay
3
1
≤
8
3
1 ≤
V V
0,5đ
0,5đ
0,5 0,5
0,5
Trang 6VËy Min (
V
V1
) =
3
1
khi x =
3
2
hay SM =
3
2
SB
Vµ Max (
V
V1
) =
8
3
khi ⇔ ≡
=
=
B M
M x
x
1 2
Câu 7
1) (2 ®iÓm)
Ta cã:
2 3
2 3 2
3 2
4
5
+ +
+
−
=
x x x x x
x
v× x4 + 3x2 + 2 = (x2 + 2 ) (x2 + 1)
§Æt
1 2
2 3
2 3
2 2
2 4
3
+
+ + +
+
= + +
+
x
D Cx x
b Ax x
x
x x
Víi ∀x
⇔ 3x3 + 2x = (Ax + B) (x2 + 1) + (Cx + D) (x2 + 2) Víi ∀x
Hay 3x3 + 2x = (A+C)x3 + (B + D)x2 + (A + 2C)x + B + 2D Víi ∀x
=> A + C = 3 B = D = 0
B + D = 0 => C = -1 tøc lµ
1 2
4 2 3
2 3
2 2
2 4
3
+
− + +
= + +
+
x
x x
x x
x
x x
A + 2C = 2 A = 4
B + 2D = 0
=> f(x) = x -
1 2
4
2
2+ + x +
x x
x
=> ∫f(x)dx =
1
) 1 ( 2
1 2
) 2 ( 2 2 1 2
4
2 2
2 2
2 2
2
+
+
∫ + +
+
∫
−
= +
∫ + +
∫
−
x
x d x
x d x
x
xdx x
xdx x
VËy ∫ f(x)dx = x − x + + ln(x +1)+k
2
1 ) 2 ln(
2 2
2 2
2
víi k lµ h»ng sè
2.0
HƯỚNG DẪN CHUNG
+ Trên đây chỉ là các bước giải và khung điểm bắt buộc cho từng bước , yêu cầu thí sinh phải trình bầy và
biến đổi hợp lý mới được công nhận cho điểm + Mọi cách giải khác đúng vẫn cho tối đa theo biểu điểm + Chấm từng phần Điểm toàn bài không làm tròn
lµ trung ®iÓm cña SB