1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học sinh giỏi Toán lớp 12 chọn lọc số 20

7 995 13

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 3,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thầy giáo có 7 quyển sách Toán, 8 quyển sách Lí và 9 quyển sách Hóa các quyển sách cùng loại là giống nhau dùng để làm phần thưởng cho 12 học sinh, sao cho mỗi học sinh được 2 quyển sác

Trang 1

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2

Câu I (4 điểm)

Cho hàm số: yx33x2 mx  có đồ thị là (C2 m)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0

2 Tìm m để (C m) có các điểm cực đại, cực tiểu và đường thẳng đi qua các điểm cực trị đó tạo với đường thẳng d x :  4 y   5 0 một góc 45 0

Câu II (4 điểm)

sin 3xcos cos 2 tan 2x x xtan x

2 Giải hệ phương trình: 3 3

0

x

 

Câu III (4 điểm)

1 Cho các số thực dương x y z , , thỏa mãn:

y z x

y z

 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

A

2 Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x 1; 2:

2

2

2

m x x

Câu IV (4 điểm)

1 Thầy giáo có 7 quyển sách Toán, 8 quyển sách Lí và 9 quyển sách Hóa (các quyển

sách cùng loại là giống nhau) dùng để làm phần thưởng cho 12 học sinh, sao cho mỗi

học sinh được 2 quyển sách khác loại Trong số 12 học sinh đó có bạn An và bạn Bình Tính xác suất để bạn An và bạn Bình có phần thưởng giống nhau

2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ABC, với đỉnh A(1; 3) , phương trình đường phân giác trong BD x :  y   2 0 và phương trình đường trung tuyến CE x :  8 y   7 0

Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Câu V (4 điểm)

1 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng 2a, góc BAD 600,

SASCSBSD Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và BC Biết rằng

(SDM)(SDN), hãy tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm D đến mp(SMN)

2 Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( ) : P x2y2z6 và các điểm 0 ( 1; 2;3)

A  , B(3;0; 1) , C(1; 4;7) Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng (P) sao cho

MAMBMC đạt giá trị nhỏ nhất

ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI LỚP 12

MÔN: TOÁN – Thời gian làm bài: 180 phút

- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

- Thí sinh không được dùng tài liệu và máy tính bỏ túi

Trang 2

ĐÁP ÁN

* Với m 0, ta được hàm số yx33x2 2

1/ TXĐ: 

2/ Sự biến thiên:

- Giới hạn: lim lim ( 3 3 2 2) lim 3(1 3 23)

              

Đồ thị hàm số không có tiệm cận

0,5đ

- Chiều biến thiên: 2

yxxy   x x BBT:

x  0 2 

y’  0  0 

y

2 

 2 Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 0 và 2;  , nghịch biến trên  0; 2 ; 

Hàm số đạt cực đại tại x0,y CD  ; đạt cực tiểu tại 2 x2,y CT   2

1,0đ

1

3/ Đồ thị:

0,5đ

Tìm m để (Cm): 3 2

yxxmx có các điểm cực đại, cực tiểu …

- Ta có: y'3x26x m

Hàm số có cực đại và cực tiểu khi và chỉ khi PT y  có 2 nghiệm phân biệt ' 0

0,5đ

I

2

- Lấy y chia ' y ta được: ' 1 1 2 2 2

yy  x     x 

Suy ra đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số có phương trình là:

2

  , đường thẳng này có hệ số góc là 1

2 2 3

m

k    

Đường thẳng      1 5

4

k  

0,5đ

Trang 3

- Các đường thẳng  và d tạo với nhau góc 45 khi và chỉ khi:

1 2

39 10

1 1

2

m

k k

m

 

 



- Kết hợp với điều kiện ta được 1

2

sin 3xcos cos 2 tan 2x x xtan x (1)

cos 2 0

x

m n x

2

sin cos 2 (1) sin 3 sin 2 cos

cos sin 3 cos sin 2 cos sin cos 2 2sin 3 cos sin 2 (1 cos 2 ) cos 2 (1 cos 2 ) sin 4 sin 2 sin 2 sin 2 cos 2 cos 2 (1 cos 2 ) sin 2 cos 2 cos 2 (1 cos 2 )

cos 2 0

x

x

sin 2x cos 2x 1

1

3

x

 



Kết hợp điều kiện ta được nghiệm của PT(1) là: xk , k 

0,5đ

3 1 8 2 1 (2)

0 (3)

x

 

- Ta có: (1)(2x1) (2x1)(y1)2(y1)0 (1.1)

- Từ (3) suy ra: y 1 0 y  Đặt 1 a 2x 1 0, by 1 0 ,

PT (1.1) trở thành : 2 2 2 0

2 (loai)

  

0,5đ

II

2

      Thay vào PT (2) ta được PT:

3

3

6 1 6 1 (2 ) (2 ) (2.1)

- Xét hàm số: f t( )t3 trên t  , ta có: * 2

f tt     t

( )

f t

(2.1) f( 6x1) f(2 )x  6x 1 2x

0,5đ

Trang 4

3 3 1

2

- Nhận thấy: với x  thì 1 4 3 3 1 1

2

xx   PT (2.2) vô nghiệm 0x 1

- Đặt cos , 0;

2

  , PT (2.2) trở thành:

4 cos 3cos

2

0,5đ

2

  

  nên 9 x cos9 y 2.cos9

Vậy hệ ban đầu có 1 nghiệm là :  ;  cos ; 2 cos

0,5đ

Cho các số thực dương , , x y z thỏa mãn: x y2 z2

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

A

Giải:

- Do 2 2 1( )2

2

yzyz nên từ giả thiết suy ra: x 2 y z 2

- Mặt khác: theo BĐT Cauchy ta có:

2

2

x

0,5đ

Khi đó áp dung BĐT Cauchy và kết quả trên ta có:

2

A

- Xét hàm số

3

( )

( 1)

A x

x

 với x 0 ,

Ta có: '( ) 2(5 1)4 '( ) 0 1

x

x

0,5đ

1

- Lập BBT :

x 0 15 

A’(x)  0 

A(x)

2

1

91

108

0,5đ

III

2 Tìm mọi giá trị của tham số m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x    1; 2 :

Trang 5

2

2

4

x   xx  

Đặt

4

5 1

1 3

2

0,5đ

Bất phương trình ban đầu trở thành: 2 0 22 (*)

1

- Xét hàm số: f t( ) 22

t t

 4

5

; 1

t

0,5đ

4

5

; 1

; 0 ) (

2 4 )

/

t t

t

t t

4

f t liên tục trên đoạn ( ) 1;5

4

max ( ) (1) 1, min ( ) ( )

0,5đ

- Nhận thấy: bất phương trình ban đầu nghiệm đúng với mọi x 1; 2 khi và chỉ khi

BPT (*) nghiệm đúng với mọi  

4

5

; 1

t

5 1;

4

32 min ( )

45

t

 

 

45

m  là giá trị cần tìm

0,5đ

Tính xác suất …

- Gọi x là số cặp gồm 2 quyển (Toán, Lí) (tức là có x quyển Toán và x quyển Lí)

y là số cặp gồm 2 quyển (Toán, Hóa) (tương tự)

z là số cặp gồm 2 quyển (Lí, Hóa) (tương tự)

0,5đ

- Ta có hệ phương trình:

12

3 7

4 9

5 8

x

y

y z

z

z x

  

 

  

- Khi đó: số cách chọn 2 phần thưởng (Toán, Lí) là: C  cách 32 3

Số cách chọn 2 phần thường (Toán, Hóa) là: C  cách 42 6

Số cách chọn 2 phần thường (Lí, Hóa) là: 2

C  cách

Mà số cách chọn 2 phần thưởng trong số 12 phần thưởng là: 2

12 66

C  cách

0,5đ

1

- Vậy xác suất để bạn An và bạn Bình có phần thưởng giống nhau là:

2 12

3 6 10 19

0, 29

C

IV

2 * Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC…

- Do BBD x:    y 2 0 B( ; 2bb)

- Gọi E là trung điểm của AB 1; 1

- Lại do ECE x: 8y  7 0 b  3 B ( 3;5)

0,5đ

Trang 6

- Gọi A là điểm đối xứng của A qua BD, theo tính chất của phân giác trong ' A'BC

+/ Vì A A' BDAA A' nên phương trình AA x' :    y 4 0 +/ Gọi IAA'BD tọa độ I là nghiệm của hệ: 2 0 3

+/ Lại do I là trung điểm của AA nên ' A ' (5;1)

0,5đ

- Vì A'BC nên phương trình BA chính là phương trình BC '

Ta có: A B'  ( 8; 4)n(1; 2)

là vectơ pháp tuyến của BC

- Mặt khác: CCEBC  tọa độ C là nghiệm của hệ:

(7; 0)

C

0,5đ

- Giả sử đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình là:

xyaxby c abc

- Vì A, B, C thuộc đường tròn nên ta có hệ phương trình:

2

5

2

14 49

21

a

c

 

Vậy đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình: 2 2

xyxy 

0,5đ

1

* Tính thể tích S.ABCD…

- Theo giả thiết ABCD là hình thoi, có  0

60

BAD ABD là tam giác đều cạnh 2a

2

2 , 2 3, ABCD 2 3

0,25đ

V

- Gọi EACMD F, ACND O, ACBD

- Theo giả thiết suy ra SOmp ABCD( )

S

F

E

N

M

O

D

C

B

A

H

I

K

Trang 7

- Lại có: AC BD AC mp SBD( ) AC SD

    là góc giữa 2 mp(SMD) và (SND) vuông góc với nhau

- Dễ thấy HEHFHFE vuông cân tại H 1 1 3

a

0,5đ

- Mặt khác: OH SD 1 2 12 12

2

a SO

3 2

.

0,5đ

* Tính khoảng cách từ D đến mp(SMN)

- Gọi IMNBD  là trung điểm của BO I DI 3.OI

( ; ( )) 3 ( ; ( ))

0,25đ

- Ta có: MN BD MN mp SOI( ) mp SMN( ) mp SOI( )

theo giao tuyến SI

- Dựng OKSI tại K OK (SMN)OKd O mp SMN( ; ( ))

- Do OK là đường cao của tam giác vuông OSI nên:

Vậy

3

6 3

S ABCD

a

2

a

0,5đ

* Tìm tọa độ điểm M sao cho 2 2 2

MAMBMC nhỏ nhất

- Gọi G là trọng tâm tam giác ABC , ta có: G (1; 2;3)

2

MAMG GA MAMGGAMG GA

2

 

2

 

0,5đ

MAMBMCMGGAGBGCMG GA GB    GC

- Do đó: MA2MB2MC2 nhỏ nhất MG2 nhỏ nhất  MG nhỏ nhất

M

là hình chiếu của G trên mp(P)

0,75đ

2

- Ta có đường thẳng d đi qua G và vuông góc với mp(P) có phương trình là:

x 1 t y,  2 2 ,t z 3 2t

- M là giao điểm của đường thẳng d và mp(P) nên tọa độ M là nghiệm của hệ:

(0; 4;1)

M

là điểm cần tìm

0,75đ

Ghi chú: - Các cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

- Câu V.1 nếu không vẽ hình hoặc vẽ sai cơ bản thì không chấm điểm

Ngày đăng: 30/07/2015, 18:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w