b Cho tam giác ABC đều nội tiếp trong đường tròn tâm O.. Hãy tính số đo của góc BOC.. Vẽ 2 đường cao BE và CF cắt nhau tại H.. a Chứng minh tứ giác AEHF, BCEF nội tiếp.. c Chứng minh đườ
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Môn thi: TOÁN - Lớp 9
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: … /05 /2015
ĐỀ ĐỀ XUẤT
(Đề gồm có 01 trang)
Đơn vị ra đề: THCS Mỹ Hội (Phòng GDĐT H Cao Lãnh )
Câu 1: (1,0 điểm)
a) Hãy nêu tính đồng biến và nghịch biến của hàm số 2
0, 25
y x
b) Hàm số y = -2x2 có giá trị lớn nhất là bao nhiêu?
Câu 2: (1,5 điểm)
a) Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a0) có nghiệm khi nào?
b) Không giải phương trình hãy giải thích vì sao phương trình -3x2+ 2x + 10 = 0 luôn có hai nghiệm phân biệt
c) Hãy tính biệt thức đenta của phương trình x2 – 2x – 3 = 0
Câu 3: (1,0 điểm) Giải hệ phương trinh:
x x y 2y03
Câu 4: (1,5 điểm)
a) Tính tổng và tích hai nghiệm của phương trình 3x2 – 5x – 2 = 0
b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình x2 2(m1)x m 2 3 0
Tìm m để 2 2
x x
Câu 5: (2,0 điểm)
a) Trong các hình sau, hình nào nội tiếp được đường tròn:
Hình vuông, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình thang cân, hình thang vuông, tam giác nhọn
b) Cho tam giác ABC đều nội tiếp trong đường tròn tâm (O) Hãy tính số đo của góc BOC
Câu 6: (2,0 điểm)
Cho ABC nhọn, 0
B60 nội tiếp đường tròn (O; 3cm) Vẽ 2 đường cao BE và CF cắt nhau tại H
a) Chứng minh tứ giác AEHF, BCEF nội tiếp
b) Tính độ dài cung nhỏ AC
c) Chứng minh đường thẳng OA vuông góc với EF
Câu 7: (1,0 điểm)
a) Viết công thức tính diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ.
b) Áp dụng: tính diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ có đường kính đáy là 6cm, chiều cao là 17cm
HẾT.
Trang 2PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
Môn thi: TOÁN – Lớp 9
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ĐỀ XUẤT
(Hướng dẫn chấm gồm có 02 trang) Đơn vị ra đề: THCS Mỹ Hội (Phòng GDĐT H Cao Lãnh)
Câu 1
(1,0 đ) a) a= 0,25 > 0 nên hàm số đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0b) y = 0 0,5đ0,5đ
Câu 2
(1,5 đ) a)
0
Câu 3
(1,0 đ)
Vậy nghiệm của hệ phương trình là (x ; y) = (1 ; -1)
0,75đ 0,25đ
Câu 4
(1,5 đ) a) 1 2 1 2
;
b) Đk để có x1 và x2 : ' (m1)21(m2 3) 0 4 2 m 0 m2
Theo định lí Vi-ét ta có: x1 + x2 = 2(m – 1) và x1.x2 = m 2 3
Theo bài ra ta có: 2 2 2
x x x x x x
2
1 ; m 5
m
Vậy m = -1 thì 2 2
x x
0,25đ
0,25đ 0,25đ
0,25đ
Câu 5
(2,0 đ)
a) Hình vuông, hình chữ nhật, hình thang cân, tam giác nhọn 1,0đ b) Hình vẽ đúng
BOC sd BCˆ 1200
0,5đ 0,5đ
Câu 6
(2,0 đ) Vẽ hình đúng Chứng minh tứ giác AEHF nội tiếp
Xét tứ giác AEHF có :
90
AFH (gt)
90
AEH (gt)
AFHAEH Vậy tứ giác AEHF nội tiếp được đường tròn
Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp
Ta có: 0
90
BFCBEC (gt) Hai đỉnh E, F kề nhau cùng nhìn đoạn BC dưới một góc vuông
Vậy tứ giác BCEF nội tiếp đường tròn đường kính BC
0,25đ
0,25đ
H F
E O
C
B
A
y
x
Trang 3b) Tính độ dài cung nhỏ AC
s ABC (góc nội tiếp) Vậy
.3.120
AC
Rn
0,25đ 0,25đ
Câu 6
(2,0 đ)
c) Qua A vẽ tiếp tuyến xy với (O) xy OA (1)( t/c tiếp tuyến )
Ta có: yACABC ( cùng chắn cung AC )
Ta lại có : ABCAEF ( vì cùng bù với CEF)
Do đó : yACAEF, là hai góc ở vị trí so le trong
=> EF//xy (2)
Từ (1) và (2) suy ra OA EF
0,25đ 0,5đ
0,25đ
Câu 7
(1,0 đ) a)
2
xq
2
xq
*Lưu ý: Nếu học sinh có cách giải khác đúng, lập luận chặt chẽ vẫn đạt điểm tối đa Riêng câu
hình học học sinh vẽ không đúng hình thì không chấm điểm