cTrường hợp = 0 ; hãy viết công thức nghiệm tổng quát của phương trình nói trên.. a Viết công thức tính diện tích xung quanh; công thức tính thể tích của hình trụ.. a Trong các tứ giác
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH BÌNH
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
Năm học: 2014 - 2015 Môn thi: TOÁN – Lớp 9
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: / 5 /2015
ĐỀ ĐỀ XUẤT
(Đề gồm có một trang)
Câu 1 : (1 điểm)
Giải hệ phương trình sau : 3 6
x y
x y
Câu 2 : (1 điểm)
Cho hàm số y = -3x2 và y = ( 3 1 )x2
Khi x > 0 ; hỏi :
a)Hàm số nào đồng biến ? Vì sao ?
b)Hàm số nào nghịch biến ? Vì sao ?
Câu 3 : (1 điểm)
Cho phương trình (ẩn x) : ax2 +bx + c = 0 (1)
a)Với giá trị nào của a thì phương trình (1) là phương trình bậc hai một ẩn ?
b)Viết công thức tính biệt thức đenta () của phương trình bậc hai nói trên
c)Trường hợp = 0 ; hãy viết công thức nghiệm tổng quát của phương trình nói trên
Câu 4 : (2 điểm)
Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình : x2 – 6x +5 = 0
Không giải phương trình, hãy tính :
a)Tổng hai nghiệm và tích hai nghiệm của phương trình trên
b)Giá trị của biểu thức : M = x13x23
Câu 5 : (1,5 điểm)
Cho một hình trụ có bán kính đáy là r, chiều cao là h
a) Viết công thức tính diện tích xung quanh; công thức tính thể tích của hình trụ
b) Tính diện tích toàn phần của hình trụ có đường kính đường tròn đáy là 12cm, chiều cao 9cm ( Lấy 3,142)
Câu 6 : (3,5 điểm)
Cho hai đường tròn (O; R) và (O’; r) tiếp xúc ngoài tại A Kẻ tiếp tuyến chung ngoài
BC, B(O), C (O’) Tiếp tuyến chung trong tại A cắt tiếp tuyến chung ngoài BC ở I
a) Trong các tứ giác OAIB , OBCO’, AICO’ những tứ giác nào nội tiếp được đường tròn
b) Chọn một tứ giác nội tiếp đường tròn ở câu a và chứng minh tứ giác ấy nội tiếp đường tròn
c) Chứng minh BAC 900
d) Tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi cung nhỏ AB của đường tròn (O;R) theo
R, biết AB = R
Trang 2
-Hết PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
THANH BÌNH
ĐỀ ĐỀ XUẤT
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
Năm học: 2014 - 2015 Môn thi: TOÁN– Lớp 9
Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: / /2011
HƯỚNG DẪN CHẤM
(HD chấm gồm có 02 trang)
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là (1 ; 3) 0,25
Câu 2 Khi x > 0
a)Hàm số y = -3x2 nghịch biến Vì -3 < 0 0,25 - 0,25 b)Hàm số y = ( 3 1 )x2 đồng biến Vì 3 1 > 0 0,25 - 0,25 Câu 3 Phương trình (ẩn x) : ax2 +bx + c = 0 (1)
a)Với a0thì pt (1) là phương trình bậc hai một ẩn 0,25
b)Công thức tính đen ta : =b2 – 4ac 0,25
c)Khi = 0 thì phương trình có nghiệm kép x1 = x2 =
2
b
a 0,25 - 0,25 Câu 4 Gọi x1 ; x2 là hai nghiệm của phương trình x2 – 6x +5 = 0
a)Ta có : = 16 > 0 ; nên phương trình có hai nghiệm phân biệt 0,25 - 0,25 Theo hệ thức Vi-ét ta có : x1 + x2 = 6 ; x1 x2 = 5 0,25 - 0,25 b)M = x13 x23
= (x1 + x2)( x12 x22- x1 x2) = (x1 + x2)3-3x1 x2(x1 + x2) 0,25 - 0,25 = 63 – 3.5.6 = 126 0,25 - 0,25 Câu 5 a) Sxq = 2πrhrh; V = πrhr2h 0,25-0,25
b) Stp =2πrhrh + 2πrhr2
2.3,142.6.9 + 2.3,14.62 565,2 cm2 0, 5
0,25-0,25 Câu 6
a) Các tứ giác OAIB ; AICO’ nội tiếp được đường tròn 0,25-0,25 b) Theo tính chất tiếp tuyến : OBI OAI = 900 0,5
A
C
Trang 3Tứ giác OAIB có: OBI OAI = 1800 nên nội tiếp được đường
c) Theo định lí hai tiếp tuyến cắt nhau : IA = IB = IC =
2
BC
Tam giác ABC có AI là đường trung tuyến ứng với cạnh BC và
bằng nửa cạnh BC nên tam giác ABC vuông tại A hay
BAC= 900
0, 5 0,25 0,25 d) Ta có: AB = OA = OB = R suy ra tam giác OAB là tam giác
đều nên : 2 3
4
OAB
R
S Diện tích hình quạt tròn OAB là: .602 2
R R
Diện tích hình viên phân là : 2 2 3 2 (2 3 3)
R R R
0,25 0,25
0,25 – 0,25
- Ghi chú :
Học sinh có cách giải khác, lập luận chặt chẽ đưa đến kết quả đúng, vẫn chấm điểm tối đa
Riêng câu 6 (Hình học) hình vẽ đúng mới chấm điểm bài làm
Trang 4
-Hết -MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKII
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độcao
1 Hệ hai
phương
trình bậc
nhất hai ẩn
Giải hệ pt đơn giản với hệ số của biến x hoặc y đối nhau hoặc bằng nhau
2 Hàm số y
= ax2 (a0)
Phương
trình bậc hai
một ẩn
Nhận biết hàm số có hệ số a
> 0 hoặc a < 0 Với x > 0 hoặc x < 0 thì hàm số đồng biến hay nghịch biến
Biết được điều kiện của phương trình bậc hai cũng như biết công thức tính hay công thức nghiệm
Hiểu được cách tính tổng và tích hai nghiệm của phương trình
Tính được giá trị của biểu thức nhờ vào hệ thức Vi-ét
3 Góc với
đường tròn Nhận biết được tứ giác nội tiếp Hiểu tứ giác nội tiếpđường tròn ( hai góc
đối diện mỗi góc
900)
Vận dụng tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau để c/m một góc bằng 900
Tính được diện tích hình viên phân
4.Hình trụ,
hình nón,
hình cầu
Viết được công thức tính diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ
Tính được diện tích toàn phần của hình trụ
Tổng số
điểm(%)
3,0 30% 4,0 40% 2,0 20% 1,0 10% 10 điểm
100%