1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PHÒNG GD&ĐT THÁP MƯỜI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TOÁN 9

5 454 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 177,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK 2, MÔN TOÁN LỚP 9 Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu vận dụng Cộng Chương 3 ĐS Phương trình, hệ 2 phương trình bậc nhất 2 ẩn.. Giải bải toán bằng cách lập phương

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK 2, MÔN TOÁN LỚP 9

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

vận dụng

Cộng

Chương 3 (ĐS)

Phương trình, hệ

2 phương trình

bậc nhất 2 ẩn

Hiểu và giải hệ

pt bậc nhất hai ẩn

Chương 4 (ĐS)

Hàm số y = ax2(a

)

0

Phương trình bậc

hai một ân

- Tính giá trị hàm số

- Nhận biết t/chât hàm số y=ax2 (a  0)

- Biết vẽ đồ thị hàm số y =

ax2

- Hiểu và giải phương trình bậc hai

- Tìm ĐK để pt

có nghiệm với mọi giá trị của tham số

Giải bải toán bằng cách lập phương trình bậc hai

Vận dụng hệ thức Vi-ét để tìm mối liên

hệ giữa các nghiệm

Chương 3 (HH)

Góc với đường

tròn Diện tích

hình tròn , hình

quạt

- Tính được diện tích hình quạt tròn

- Xác định tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác

Vận dụng định lí đảo

để chứng minh tứ giác nội tiếp

Chương 4 (HH)

Hình trụ, hình

nón, hình câu

Biết công thức tính Sxq,

V của hình trụ

Hiểu cách tính

V của hình trụ

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÁP MƯỜI

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

Năm học: 2014 - 2015 Môn thi: TOÁN – Lớp 9

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ ĐỀ XUẤT

(Đề gồm có một trang)

Câu 1 (1 điểm)

Giải hệ phương trình: 3 7

x y

x y

Câu 2: (2,5 điểm)

Cho hàm số yf x  2x2

a) Tính : f  1 ; f  2

b) Khi x < 0, hàm số đã cho đồng biến hay nghịch biến? Vì sao?

c) Vẽ đồ thị hàm số y 2x2

Câu 3: (2,5 điểm)

Cho phương trình (ẩn x): x2  6x 2m  1 0 (1)

a) Giải phương trình (1) khi m = 2

b) Với giá trị nào của m thì phương trình (1) có nghiệm

c) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x x1 , 2 thỏa mãn hệ thức: 2 2

Câu 4: (1 điểm)

Một xe máy khởi hành từ thành phố A đi thành phố B dài 100 km Cùng lúc đó, một ô tô cùng xuất từ thành phố A đi thành phố B với vận tốc lớn hơn vận tốc xe máy 10 km/h nên ô tô đã đến thành phố B trước xe máy 30 phút Tính vận tốc mỗi xe

Câu 5: (2 điểm)

Cho tam giác ABC nhọn Hai đường cao BD và CK cắt nhau tại H

a) Chứng minh tứ giác AKHD nội tiếp Xác định tâm O đường tròn ngoại tiếp tứ giác AKHD

b) Biết AH = 4 cm, BAC 50 0 Tính diện tích hình quạt giới hạn bởi OD, OK và cung nhỏ DHK theo 

Câu 6: (1 điểm)

Cho hình trụ có bán kính đáy r, chiều cao h

a/ Viết công thức tính diện tích xung quanh, công thức tính thể tích của hình trụ b/ Tính thể tích hình trụ, biết bán kính đáy 5cm và chiều cao là 10cm

Hết./

Trang 3

CÂU ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM 1

Vậy nghiệm của hệ phương trình (x ; y) = (3 ; 1)

0,25- 0,25-0,25 0,25

2

a)

   

 

2 2

f f

b) Khi x < 0, hàm số y = 2x2 nghịch biến vì a = 2 > 0

c)

8

6

4

2

O 1

-1

y

x

0,5 0,5 0,25 - 0,25

Lập bảng đúng 0,5

Vẽ đúng đồ thị

0,5

3 a) Thay m = 2 vào phương trình (1), ta được:

a = 1, b = - 6, c = 5

Ta có : a + b + c = 1 - 6 + 5 = 0

Phương trình (1) có 2 nghiệm

a

b) a = 1, b = - 6, c = 2m + 1

b' = -3

2

= 9 - 1(2m + 1)

= - 2m + 8

Để phương trình (1) có nghiệm    ' 0

0,25 0,25 0,5

0,25

Trang 4

m 4

c) Với m 4

Ta có: x1 x2 b 6

a

x x1 2 c 2m 1

a

Ta có : 2 2

 x1 x22 2x x1 2  20

 36 2 2   m 1  20

7

2

m

  (thỏa m 4) Vậy 7

2

m  thì 2 2

0,25

0,25

0,25 0,25 0,25

4

Goi x (km/h) là vận tốc xe máy (x > 0)

Vận tốc ô tô: x + 10 (km/h)

Thời gian xe máy đi từ A đến B : 100

x (h) Thời gian ô tô đi từ A đến B : 100

10

x  (h)

30 phút = 1

2 (h) Theo đề bài ta có phương trình: 100 100 1

x2  10x 2000 0 

Giải phương trình, ta được: x 1 40 ( nhận)

x 2 50 (loại)

Vậy vận tốc xe máy 40 km/h, vận tốc ô tô 50 km/h

0,25

0,25

0,25 0,25

5

O

H

D K

A

180

0,5 0,25

Trang 5

Vậy tứ giác ADHK nội tiếp đường tròn

- Đường tròn ngoại tiếp tứ ADHK có AH là đường kính nên tâm O đường tròn ngoại tiếp tứ giác ADHK là trung điểm AH

b) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tứ giác ADHK

2

AH

DHK  2DAK  100 0

Diện tích hình quạt giới hạn bởi OD, OK và cung DHK

.2 100 10

quat ODHK

R n

0,25 0,5

0.25

0,25

6

a)

2

2

xq

b)

0,25 0,25

0,25 0,25

Chú ý:

- Học sinh có lời giải khác đúng cho điểm tối đa

- Riêng câu 5 không vẽ hình hoặc hình vẽ sai không chấm

Ngày đăng: 30/07/2015, 18:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tròn , hình - PHÒNG GD&ĐT THÁP MƯỜI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TOÁN 9
Hình tr òn , hình (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w