1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PHÒNG GD&ĐT TÂN HỒNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TOÁN 9

3 443 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 144,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Viết công thức tính thể tích hình nón.. b Tính thể tích hình nón biết chu vi đáy là 12cm, đường cao là 3,14cm Câu 6: 2 điểm Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong một đường tròn.. Các đường c

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

Môn thi: TOÁN - Lớp 9

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: / /2014

ĐỀ ĐỀ XUẤT

(Đề gồm có 01 trang)

Đơn vị ra đề: Tân Hồng

Câu 1: ( 1 điểm)

Giải hệ phương trình: 3 172 8x xy y

 

Câu 2: ( 1,5 điểm)

Cho hàm số y = - 2x2

a) Với giá trị nào của x thì hàm số đồng biến , nghịch biến ?

b) Hãy vễ đồ thị của hàm số trên

Câu 3: ( 1,5 điểm)

Cho phương trình 2x2 + x - m = 0 (m là tham số)

a) Tìm điều kiện của m để phương trình trên có nghiệm

b) Giải phương trình khi m = 3

Câu 4: (1 điểm)

Cho phương trình 2x2 + 4x - 5 = 0

a) Tính Tính  gọi x1 và x2 lần lượt là 2 nghiệm của phương trình ,

tính x1 + x2 và x1.x2

b) Tính 2 2

1 2

xx

Câu 5: (1 điểm)

Cho hình nón có bán kính đáy là r, chiều cao là h

a) Viết công thức tính thể tích hình nón

b) Tính thể tích hình nón biết chu vi đáy là 12cm, đường cao là 3,14cm

Câu 6: (2 điểm)

Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong một đường tròn Biết  = 1200, góc A có số đo gấp đôi góc D

Câu 7: (2 điểm)

a) Tính số đo các góc B, C, D của tứ giác

b) Tứ giác ABCD là hình gì? Vì sao?

Câu 8: (2 điểm)

Cho ABC có các góc A, B, C đều nhọn nội tiếp đường tròn (O) Gọi d là tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) Các đường cao AI và BK của ABC cắt nhau tại

H Đường thẳng BK kéo dài cắt đường tròn (O) tại D và cắt đường thẳng d tại E

a Chứng minh ABIK, HKCI là các tứ giác nội tiếp (1,5đ)

b Chứngminh:AE2=BE.DE(1,5đ)

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM Toán 9

(Hướng dẫn chấm gồm có 01 trang)

Câu 1:(1đ)

2 8 5 25

3 17 3 17

x 5

2

y

 Vậy (5; 2) là nghiệm của hệ phương trình

0,5 0,5

Câu 2:(1,5 đ)

a) x < 0 àm số đồng biến

x > 0 hàm số nghịch biến 0,25

0,25 b) HS lập được bảng giá trị

0,5

Câu 3:(1,5 đ)

a) Tính đúng  = 1 + 8m

Để phương trình có nghiệm thì   0

Tức là 1 8 0 1

8

m  m

0,25 0,25 0,25

b) Khi m = 3 ta có phương trình 2x2 + x - 3 = 0

Ta có a + b + c = 2 + 1 + (-3) =0 Nên phương trình có hai nghiệm

1 2

1 3

x x



0,25

0,25 0,25

Câu 4: (1 đ)

a) Tính được  = 56

x1 + x2 = - 2

x1.x2 = - 5

0,25 0,25

b) x12  x22   x1 x22  2 x x1 2

= (-2) 2 – 2.(-5) = 4 + 10 = 14

0,25 0,25

Câu 5: (1 đ)

a) 1 2

3

Trang 3

b) C = 2 r 12 r 6

  

2

1 36 3

 3,14=12cm2

0,25 0,5

Câu 6: (2 đ)

a)Vì tứ giác ABCD nội tiếp nên

ˆ ˆ 180 ˆ 180 ˆ ˆ 60

A C   C  AC

0

0

ˆ

2

ˆ 120

A D B

 

0,25 0,25

b) Ta có A Dˆ  ˆ 180  0là hai góc trong cùng phía nên AB//CD suy ra ABCD là hình thang

D Cˆ  ˆ 600 vậy ABCD là hình thang cân 0,5

Câu 6: (2 đ)

a Vì AI, BK là đường cao của ABC nên I=K=90o

Vậy I và K cùng nhìn AB dưới một góc vuông nên ABIK là

tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính AB và I+K=180o nên HKCI là tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính HC

0,5 0,5

b Xét ABE và ADE có :

E chung ABD=DAE (góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn cung AD)

 BAE ADE

AE

BE DE

AE AD

BA

 AE2=BE.DE

0,5 0,5

Lưu ý : Hs giải theo cách khác đúng , lập luận chặt chẽ cho điểm tối đa

Ngày đăng: 30/07/2015, 18:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w