1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PHÒNG GD LAI VUNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TOÁN 9

3 526 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 103 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Trong trường hợp phương trình 1 có nghiệm, không giải phương trình.. Vẽ các tiếp tuyến AB, AC với O với B, C là các tiếp điểm.. Lấy điểm M trên cung nhỏ BC, vẽ MI AB, MHBC, MK  AC a

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỒNG THÁP

ĐỀ THI ĐỀ XUẤT

(Đề gồm có 01 trang)

THCS Tân Dương- Lai Vung

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

Năm học 2014- 2015 Môn thi: TOÁN – Lớp 9

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: ……/……./………

Câu 1: (2,5 đ)

a) Không giải hệ phương trình hãy cho biết hệ phương trình sau có bao nhiêu nghiệm: 

3 3 3

3

y x y x

b) Giải hệ phương trình sau: 

 3 3 2

y x

y x

c) Hai vòi nước cùng chảy vào một bể thì đầy bể trong 1 giờ 12 phút, nếu vòi thứ nhất chảy trong một giờ, vòi thứ hai chảy trong 30 phút thì đầy 32 bể Hỏi nếu mỗi vòi chảy một mình thì bao lâu đầy bể

Câu 2: (1đ) Cho hàm số y = -2x2

a) Khi x > 0 thì hàm số đã cho đồng biến hay nghịch biến trên R? Vì sao?

b) Vẽ đồ thị hàm số đã cho

Câu 3: (2,5 đ) Cho phương trình: x2 – 11x + 2m – 4 = 0 (1) với m là tham số

a) Giải phương trình với m = 7

b) Tìm m để phương trình có nghiệm

c) Trong trường hợp phương trình (1) có nghiệm, không giải phương trình Tính giá trị của biểu thức A = x1 + x2 khi m = -5

Câu 4: (3đ) Cho đường tròn (O) bán kính R = 3cm và một điểm A ở bên ngoài đường

tròn Vẽ các tiếp tuyến AB, AC với (O) (với B, C là các tiếp điểm) Lấy điểm M trên cung nhỏ BC, vẽ MI AB, MHBC, MK  AC

a) Tính độ dài đường tròn (O)

b) Chứng minh tứ giác BIMH, CKMH là tứ giác nội tiếp

c) Chứng minh MH2 = MI.MC

Câu 5:(1đ)

a) Viết công thức tính diện tích xung quanh hình trụ

b) Tính diện tích xung quanh hình trụ biết chiều cao của hình trụ là 10cm, đường kính đường tròn đáy là 6cm

HẾT

Trang 2

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2014 – 2015

MÔN: TOÁN – LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút

1

a) Ta có 

3 3 3

3

y x y x

hay 

1 3

x y

x y

Hệ phương trình này vô nghiệm do hai đường thẳng y = -x+3 và

y = -x +1 song song nhau

0.5

b) Giải hệ phương trình 

1 2 3 2 2 3 6 3 3 3 2

y x y x y x y y

Vậy hệ phương trình có duy nhất nghiệm (x;y) = (2;-1)

1

c) Đổi 1h12p = 6/5h

Gọi x(h) là thời gian vòi thứ nhất chảy một mình đầy bể y(h) là thời gian vòi thứ hai chảy một mình đầy bể Điều kiện: x > 6/5 ; y > 6/5

Theo đề bài ta lập được hệ phương trình:

3

2 2

1 1

5 6 1 1 1

y x

y x

hay

3 2 1 1

6 5 1 1

y x

y x

Giải hpt ta được x =2 , y = 3( thỏa điều kiện) Vậy vòi thứ nhất chảy một minh đầy bể trong 2 giờ, vòi thứ hai chảy một mình đầy bể trong 3 giờ

1

2

a Khi x > 0 thì hàm số y = -2x2 nghịch biến trên R,

vì có hệ số a = -2 < 0

0.25 0.25

3

a Thay m = 7 vào pt(1) ta có : x2 -11x + 10 = 0

Ta có a + b + c = 1 + (-11) + 10 = 0 Phương trính có hai nghiệm x = 1 ; x = 10

0.5

b Tính ( 11 ) 2 4 ( 2 4 )

m = -8m + 137

Để phương trình có nghiệm thì   0  -8m+137 0  m1378

0.5 0.5

c Theo vi-et ta có :

x1+ x2=11

x1.x2=2m - 4 thay m = -5 ta có x1.x2=2m-4 = 2.(-5) – 4 = -14

Ta có : x1 + x2= (x1+x2) – 2x1.x2= 112- 2.(-14) = 149

0.5

0.5

Trang 3

b Tứ giác BIMH nội tiếp

0 180 ˆ

ˆMB I M

H

B

Tứ giác CKMH nội tiếp

0 180 ˆ

ˆCM K C

H M

0.5 0.5

c C/m: ˆIBM IHM ˆ

ˆ ˆ

IKM MCH

1

MCH IBM( sđBM)

2

  (tứ giác BIMH, CKMH nội tiếp) Suy ra I HˆMI KˆM

Tương tự: K HˆMM IˆH

Do đó HIM đồng dạng KHM

Suy ra: MH MI MK

MH

MK MI

MH

.

2 

0.25

0.25 0.25 0.25 5

a Công thức tính diện tích xung quanh hình trụ

S = 2 Rh

b Diện tích xung quanh hình trụ

S =  6.10=60  188 , 4

Học sinh có cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 30/07/2015, 18:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w