1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trường THCS Tân HỒNG ĐỀ KIỂM TR HỌC KÌ 2 TOÁN 7

5 509 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 172,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm số các giá trị của dấu hiệu?. Cho biết hệ số và tìm bậc của đơn thức.. Tính số đo góc B.. Tìm cạnh lớn nhất của tam giác ABC.. Tính độ dài cạnh BC.. Cho tam giác ABC có G là trọng tâ

Trang 1

ĐỀ THI ĐỀ XUẤT HỌC KỲ 2 (NĂM HỌC: 2014- 2015)

Môn: Toán 7 Đơn vị : Tân Hồng Nội dung đề

Câu 1: ( 2,0 điểm)

Số ngày vắng mặt của 30 học sinh lớp 7A trong một học kì được ghi lại như sau:

1 0 2 1 2 3 4 2 5 0 0 1 1 1 0

1 2 3 2 4 2 1 0 2 1 2 2 3 1 2

a Dấu hiệu ở đậy là gì? Tìm số các giá trị của dấu hiệu?

b Lập bảng “tần số” Tính số trung bình của dấu hiệu?

Câu 2: ( 2 điểm).

a) Tìm các đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau:

3

xyx y x y xy x y x y

b) Cho đơn thức: 3 2 2

4x y z

b.1 Cho biết hệ số và tìm bậc của đơn thức

b.2 Tính giá trị của đơn thức tại 3; 2 ; 1

3

xy z

Câu 3: (1,5 điểm)

Cho hai đa thức: 3 1 2

2

P xxx  x ; Q x( ) 3  x 6

a Tính giá trị của P(x) tại x = 2

b Tính P(x) – Q(x)

c Tìm nghiệm của đa thức Q(x)

Câu 4: ( 2 điểm)

Cho tam giác ABC có A 90 ; 0 C  45 0, AB = AC = 4cm

a Tính số đo góc B

b Tìm cạnh lớn nhất của tam giác ABC

c Tính độ dài cạnh BC

Câu 5: ( 1 điểm)

Cho tam giác ABC có G là trọng tâm và đường trung tuyến AM có độ dài bằng 10cm Tính độ dài GA, GM

Câu 6: (1,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA

a Tính số đo góc ABD

b So sánh độ dài AM và BC

Hết

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN 7

( Hướng dẫn chấm gồm 04 trang) Câu 1: ( 2,0 điểm)

a Số ngày vắng mặt của mỗi học sinh lớp 7A trong một học kì

Có 30 giá trị của dấu hiệu

b Bảng tần số:

Giá trị

Tần số

N = 30

Số trung bình cộng của dấu hiệu là:

0.5 1.9 2.10 3.3 4.2 5.1 1, 7

30

X       

0,5 0,5

0,5

0.5

Câu 2: ( 2 điểm).

a Các cặp đơn thức đồng dạng là:

2

xy

 và 6xy2 ; 2 3

2x y3 ; 5x y2 và 4x y2

b.1 Hệ số: 3

4

 ; Bậc: 5 b.2 Thay 3; 2 ; 1

3

xy z vào đơn thức: 3 2 2

4x y z

 ta được: 3 2 2 1

1 0,5 0,5

Câu 3: (1,5 điểm)

a Ta có: 3 1 2

2

P     

2

P xQ x xx  x  x

= 3 1 2 3 1 2

xx  xx xxx

c Ta có: Q x( ) 0   3x 6 0 

0,5 0,25 0,25 0.25

Trang 3

3x 6 x 2

Vậy x = 2 là nghiệm của đa thức Q(x)

0.25

Câu 4: ( 2 điểm)

4

4

45°

45°

B

A

C

a Xét ABC có: A B C     180 0

 90 0 B  45 0  180 0

B  180 0  90 0  45 0  45 0

b Vì ABC vuông tại A nên BC là cạnh lớn nhất

c Áp dụng định lí Pytago cho ABC vuông tại A nên:

BC2 AC2 AB2

2 2 2

2

4 4

32

BC

BC

BC 32 (cm)

0,25 0,25 0,25 0.5

0.25

0.25 0.25

Câu 5: ( 1 điểm)

Trang 4

M B

A

C

Vì G là trọng tâm của ABC nên:

2 2.15 10

GAAM   (cm)

1 1.15 5

GMAM   (cm)

0.5 0.5

Câu 6: (1,5 điểm)

M B

D

a) Xét AMC và DMB có:

MB MC (gt)

MD MA (gt)

BMD AMC  

AMC DMB

   ( g – c – g )

AC BD

  và C MBD  

/ /

AC BD

BAC ABD

   ( góc trong cùng phía)

0.25 0.25 0.25

Trang 5

BAC  90 0  ABD 90 0

b) ABCBAD (c – g – c )

BCAD

Ta lại có: 1

2

AMAD nên 1

2

AMBC

0.25 0.25 0.25

Ghi chú :

- Khuyết khích tính sáng tạo của học sinh, thí sinh làm bài theo cách khác với hướng dẫn chấm, nếu lí luận chặt chẽ, đưa đến kết quả đúng giám khảo cho điểm tối đa

Ngày đăng: 30/07/2015, 18:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w