Cấp độ thấp Cấp độ cao1... Đổi 75cm ra mét viết dưới dạng phân số tối giản Câu IV.. Tính số hàng ở kho thứ hai... bOc là góc phụ với góc aOb.b Tính số đo góc bOc.HẾT.
Trang 1Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Số nguyên
(6 tiết) Biết tìm vài bội của một số
nguyên, sắp xếp các số nguyên theo thứ tự
Hiểu được các tính chất của phép nhân để tính nhanh giá trị 1 biểu thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 (C1a, b)
1,0đ 50%
1(C1c)
1,0đ 50%
3
2,0đ 20%
2 Phân số
(30 tiết)
Nhận biết số đối, số nghịch đảo của 1 phân số
-Hiểu được cách viết hỗn số dưới dạng phân số -Hiểu được cách viết pân số dưới dạng số thập phân, % -Hiểu được cách viết dạng phân
số của đơn vị đo
độ dài
Vận dụng các phép toán về phân số để giải tìm x
Vận dụng các bài toán : tìm giá trị phân số của 1 số, tìm 1
số khi biết giá trị phân số để giải bài toán
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2(C2a,b)
1,0đ 20%
3(C3a,b,c)
2,0đ 40%
2(C4a,b)
1,0đ 20%
1(C5)
1,0đ 20%
8
5,0đ 50%
3 Góc
(15 tiết) Nhận biết khi nào tia nằm
giữa hai tia
Hiểu tính chất tia nằm giữa hai tia để tính số đo góc, tia phân giác của góc
Vận dụng được tính chất
2 góc phụ nhau để vẽ hình và tính số
đo góc
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(C6a)
1,0đ 33,33%
2(C6b,c)
1,0đ 33,33%
2(C7a,b)
1,0đ 33,33%
5
3,0đ 30% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
5
3,0đ 30%
6
4,0đ 40%
4
2,0đ 20%
1
1,0đ 10%
16
10đ 100%
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH ĐỒNG THÁP
ĐỀ THAM KHẢO
Đơn vị ra đề: THCS Phú Hựu
KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học: 2014-2015
Môn thi: TOÁN - Lớp 6
Ngày thi: / /2015
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu I (2,0 điểm)
a Tìm hai bội của -7
b Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần
-7; 10; 0; 15; -9
c Tính nhanh : A = (-2) 19 8 (-5) 125
Câu II (1,0 điểm)
a Tìm số đối của 3
5
b Tìm phân số nghịch đảo của 2
5
−
Câu III (2,0 điểm)
a Viết hỗn số 31
7
− dưới dạng phân số
b Viết phân số 19
4 dưới dạng số thập phân và dùng kí hiệu %
c Đổi 75cm ra mét (viết dưới dạng phân số tối giản)
Câu IV (1,0 điểm) Tìm x, biết
a 2 1
3 6
b 1 3 5
2 x 4 8
− + =
Câu V (1,0 điểm) Kho hàng thứ nhất có 56 tạ hàng Khi xuất ở kho thứ nhất 1
4 số hàng thì
số hàng còn lại bằng 3
5 số hàng ở kho thứ hai Tính số hàng ở kho thứ hai
Câu VI (2,0 điểm)
Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy, Oz sao cho
· 30 ,0 · 600
a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz, tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
b) Tính số đo ·yOz
Trang 3bOc là góc phụ với góc aOb.
b) Tính số đo góc bOc.HẾT.
Trang 4SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH ĐỒNG THÁP
HƯỚNG DẪN
CHẤM ĐỀ ĐỀ XUẤT
KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học: 2014-2015
Môn thi: TOÁN - Lớp 6
Ngày thi: / /2015
Câu I
(2,0 điểm) a Hai bội của -7 là -7; 14
(Học sinh có thể tìm các bội khác của -7)
b -9; -7; 0; 10; 15
c A = (-2) 19 8 (-5) 125
= 19.[(-2).(-5)](8.125)
= 19.10.100
= 190 000
0,25-0,25
0,5
0,5 0,25 0,25
Câu II
(1,0 điểm) a Số đối của 35 là −53
b.Phân số nghịch đảo của 2
5
−
là 5 2
−
0,5 0,5
Câu III
(2,0 điểm) a
1 3 7
− = 22
7
−
b 19
4 = 4,75 = 475%
c 75cm = 3
4m
0,5 0,5-0,5 0,5
Câu IV
(1,0 điểm) a 2 1
3 6
1 2
6 3 5 6
x x
= +
=
b 1 3 5
2 x 4 8
− + =
0,25 0,25
0,25
Trang 511 1 22 :
8 2 4
Câu V
(1,0 điểm) Số hàng đã xuất ở kho thứ nhất là:
1 56 14
4 = (tạ)
Số hàng còn lại là: 56 -14 = 42 (tạ)
Số hàng ở kho thứ hai là: 42 :3 70
5= (tạ)
0,5 0,25 0,25
Câu VI
(2,0 điểm)
z
y
O x a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz, tia Oy nào nằm giữa hai tia còn lại
(30 60 )
xOy xOz< <
b) Vì tia Oy nào nằm giữa hai tia Ox, Oz nên
·yOz xOz xOy= · −· =600−300 =300 c) Tia Oy có là tia phân giác của góc xOy
0,5 0,5 0,5 0,5
Câu VII
(1,0 điểm) a c b
O a
b Vì aOb bOc· ,· là hai góc phụ nhau nên
· 900 · 900 400 500
*Học sinh có cách giải khác đáp án nhưng đúng và lập luận chặt chẽ thì vẫn cho điểm tối đa.