1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử đại học môn Toán lời giải chi tiết số 74

10 184 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo chương trình chuẩn Câu VI.a.. Viết phương trình đường chéo BD biết đỉnh B có hoành độ nhỏ hơn 3.. Lập phương trình đường thẳng d song song với mặt phẳng P và cắt d , d lần lượt t

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 74

Ngày 4 Tháng 5 năm 2013

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 ðiểm)

Câu I (2 điểm) Cho hàm số y x= −3 3x2+2

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

2 Tìm hai điểm A, B thuộc đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại A và B song song với nhau và

độ dài đoạn thẳng AB bằng 4 2

Câu II (2 điểm)

2.cos5 sin( 2 ) sin 2 cot 3

2

x− π + x =  π + xx

2 Giải hệ phương trình :

2 2

4 2 2



Câu III ( 1điểm) Tính tích phân ( 3 ) 2

1

x x

=

+

Câu IV (1 điểm) Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác cân, AB = BC = 3a, ' ' '

2

AC= a Các mặt phẳng ( 'B AB),( 'B AC), ( 'B BC cùng tạo với mặt phẳng () ABC góc ) 0

60 Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' '

Câu V (1 điểm) Cho x y z , , là các số thực dương thoả mãn x y z ≥ ≥ và x y z + + = 3

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P x z 3y

z y

II PHẦN RIÊNG (3 điểm)

A Theo chương trình chuẩn

Câu VI.a.

1 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thoi ABCD có tâm I( )3;3 và AC=2BD Điểm 2;4

3

M 

thuộc đường thẳng AB , điểm 3;13

3

N 

  thuộc đường thẳng CD Viết phương trình đường chéo BD

biết đỉnh B có hoành độ nhỏ hơn 3

2 Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng ( )1 ( )2

và mặt phẳng ( )P : x y 2z 5 0+ − + = Lập phương trình đường thẳng (d) song song với mặt phẳng (P)

và cắt( ) ( )d , d lần lượt tại A, B sao cho độ dài đoạn AB nhỏ nhất 1 2

Câu VII.a Tìm số phức z thỏa mãn z2+ =z z

B Theo chương trình nâng cao

Câu VI.b (2 điểm)

1 Cho hình thang vuông ABCD vuông tại A và D có đáy lớn là CD, đường thẳng AD có phương trình 3x – y = 0, đường thẳng BD có phương trình x-2y=0, góc tạo bởi hai đường thẳng BC và

AB bằng 450 Viết phương trình đường thẳng BC biết diện tích hình thang bằng 24 và điểm B

có hoành độ dương

2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 5; 0), B(3; 3; 6) và đường thẳng

∆:x 1 y 1 z

2 1 2

+ = − =

− Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm B và cắt đường thẳng ∆ tại điểm C sao cho diện tích tam giác ABC có giá trị nhỏ nhất

Câu VII.b (1điểm) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình: m x2−2x+ = +2 x 2 có 2 nghiệm phân biệt

Hết

Trang 2

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 74 Câu 1: 1, Tập xác định: D

• Sự biến thiên:

• Chiều biến thiên: y' 3= x2−6x; ' 0y = ⇔ =x 0 hoặc x=2

Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;0) và (2;+∞); nghịch biến trên khoảng( )0; 2

• Cực trị: Hàm số đạt cực tiểu tại x=2; yCT= −2, đạt cực đại tại x=0; yCĐ=2

• Giới hạn: limx→−∞y= −∞; limx→+∞y= +∞

Bảng biến thiên:

• Đồ thị:

Nhận xét:

Câu 1: 2, Đặt A a a( ; 3−3a2+2 ;) (B b b; 3−3b2+2) với a b

Hệ số góc của tiếp tuyến với (C) tại A, B là:

k = y x = aa k = y x = bb Tiếp tuyến

của (C) tại A và B song song với nhau khi và chỉ khi

A B

k =kaa= bba b a b− + − = ⇔ = −b aĐộ dài đoạn AB là:

2

Đặt t = ( a – 1

)2 AB=4 2 ( )2 ( ) ( 2 )

a a

− =

⇔  − = −

• Với a= ⇒ = − ⇒3 b 1 A( ) (3; 2 ,B − −1; 2)

• Với a= − ⇒ = ⇒1 b 3 A(− −1; 2 ,) ( )B 3; 2 Vậy A( ) (3; 2 ,B − −1; 2) hoặc A(− −1; 2 ,) ( )B 3; 2 .

Câu 2: 1, ĐK: sin 3x≠0

pt ⇔ 2cos5x+sin 2x=cos 2 cot 3x x ⇔ 2cos5 sin 3x x+sin 2 cos3x x=cos 2 cos3x x

⇔ 2cos5 sin 3x x−cos5x=0⇔ cos5 ( 2 sin 3x x− =1) 0

+) sin 3 1 0

2

x= ≠ (t/m đk) ⇔

2

2

k x

k x

 = +

 = +



+) cos5x=0⇔

10 5

k

x= π + π

t/m đk

KL:………

Câu 2: 2,

2 2

4 2 2

Trang 3

C'

A'

A

B'

H N P

Đặt

2

1 2

u x

v y

 = −

45

u v

uv

+ = −

 =

(vô nghiệm) hoặc 2

3

u v uv

+ =

 = −

3 1

u v

=

3

u v

= −

 =

1

u

v

=

 = −

 Tìm được 2 nghiệm ( ; ) (2;1)x y = và ( ; ) ( 2;1)x y = −

3

u

v

= −

 =

 Tìm được nghiệm ( ; ) (0;5)x y =

Kết luận: Hệ phương trình có 3 nghiệm: (2;1), (-2;1), (0;5)

2

2

1

e e

x dx=  = −

 

 

1

1 ln

ln 2 ln

e

d x x x

+

2

e

I = − + + .

Câu 4: Gọi H là hình chiếu của 'B trên mp(ABC), M, N, P lần lượt là hình chiếu của H trên AC, AB

và BC.Khi đó ACHM AC, ⊥B H' ⇒ AC⊥( 'B BM) Vậy góc giữa ( 'B AC và () BAC là góc )

'

B MH Tương tự ta có B MH' =B NH' =B PH' =600 Do đó

B MH B NH B PH HM HN HP

S= p p a p b p c− − − = a a a a = a

Mặt khác

2

S pr r HM

' ' '

6

2

ABC A B C ABC

a

Câu 5 : Ta có x xz 2 ,x z yz 2z

z + ≥ y+ ≥

Từ đó suy ra P x z 3y 2x xz 2z yz 3y

z y

2

2(x z) y x y z( ) xz yz 2(x z) y x y z( )

Do x>0 và y z≥ nên (x y z− ≥) 0 Từ đây kết hợp với trên ta được

x z

z y

Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 5 đạt khi x=y=z=1

Câu 6a: 1, Tọa độ điểm N’ đối xứng với điểm N qua I là

5

' 3;

3

N  

  Đường thẳng AB đi qua M, N’ có phương trình:

IH d I AB − +

Do AC=2BD nên IA=2IB Đặt IB x= >0, ta có phương

Đặt B x y Do ( , ) IB= 2 và B AB∈ nên tọa độ B là

nghiệm của hệ:

Trang 4

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

4 3

5

y y

y

x y

 =



Do B có hoành độ nhỏ hơn 3 nên ta chọn 14 8;

5 5

B 

  Vậy,đường chéo BD là: 7x y− − =18 0

Câu 6a: 2, Đặt A 1 a; 2 2a;a , B 2 2b;1 b;1 b(− + − + ) ( + + + ), ta có

ABuuur= − +( a 2b 3; 2a b 3; a b 1+ − + + − + + )

Do AB song song với (P) nên: AB nuuur⊥uurP=(1;1; 2− ⇔ = −) b a 4 Suy ra: ABuuur= − − − −(a 5; a 1; 3)

AB= a 5− + − −a 1 + −3 = 2a − +8a 35 = 2 a 2− +27 3 3≥

Suy ra: min AB 3 3 {a 2

b= 2

= ⇔ = − , A(1; 2;2), uuurAB= − − −( 3; 3; 3)

Vậy, phương trình đường thẳng (d) là: x 1 y 2 z 2

Câu 7a: Giả sử z x yi= + , khi đó z2+ = ⇔ +z z (x yi)2+ x2+y2 = −x yi

2

x y x y x

x y x y xyi x yi

xy y

= −



2

4−y + 4+y = − ⇔2 4+ y = y −4

2

2

0

5 2 5

y



TH 2 y= ⇒0 x2+ = ⇔ = ⇒ = =x x x 0 x y 0

Vậy có 3 số phức thỏa mãn là : z = 0 ; 1 5 2 5

Câu 6b: 1, Tọa độ điểm D là: 3 0 0

Vecto pháp tuyến của đường thẳng AD và BD lần lượt là nur1(3; 1 ,− ) (nuur2 1; 2− )

 cos ·ADB = 12 => ·ADB =45 0 =>AD=AB (1)

Vì góc giữa đường thẳng BC và AB bằng 450 => ·BCD =450 => ∆BCD vuông cân tại B=>DC=2AB

ABCD

AB

S = AB CD AD+ = = =>AB=4=>BD= 4 2

Gọi tọa độ điểm ;

2

B B

x

B x 

 , điều kiện xB>0 =>

2 2

8 10

5

4 2

( ) 5

B B

B

B

x

BD x

= −

 

=



uuur

Tọa độ điểm 8 10 4 10;

Vectơ pháp tuyến của BC là nuuurBC =( )2;1 ( Vì BDBC)

Trang 5

=> phương trình đường thẳng BC là: 2x y+ −4 10 0= Câu 6b: 2, Phương trình tham số của ∆:

= − +

 = −

 =

y t

z t

1 2

1

2 Điểm C thuộc đường thẳng ∆ nên tọa độ điểm C có dạngC( 1 2 ;1 ;2 ) − + tt t

AC ( 2 2t; 4 t; 2t);AB (2; 2;6)= − + − − = −

uuur uuurAC AB,  ( 24 2 ;12 8 ;12 2 )t t tAC ABuuur uuur,  2 18t2 36 216t

Diện tích ∆ABC là S=1 AC AB,  = 18t2−36 216t+

2

uuur uuur

= 18( 1) 198t− 2+ ≥ 198

Vậy Min S = 198 khi t 1= hay C(1; 0; 2)

Đường thẳng BC đi qua đi qua B và nhận BC ( 2; 3; 4)uuur= − − − làm vectơ chỉ phương nên có phương trình chính tắc là x 3 y 3 z 6

Câu 7b: Ta có: x2−2x+ ≥2 1nên m x2−2x+ = +2 x 2 2

2

x m

x x

+

⇔ =

x

f x

x x

+

=

4 3 '( )

x

f x

=

 

 

+ Bảng biến thiên:

x - ∞ 43 +∞

y’ - 0 +

y 10

-1 1

Dựa vào bảng biến thiên ta có:

Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi1< <m 10

Trang 6

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 75

Ngày 4 tháng 5 Năm 2013

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm)

Câu I (2 điểm)

Cho hàm số y = x4 −2(m−1)x2 +m−2 (1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m=2

2 Tìm m để hàm số (1) đồng biến trên khoảng ;(1 3 )

Câu II (2 điểm)

1 Giải phương trình: cos2x+5=2(2−cosx)(sinx−cosx)

2 Giải hệ phương trình:

=

=

− + +

1 2

4 ) 3 ( )

1 (

2

y xy x

x y y y

x x

R) , (x y

Câu III (2 điểm)

1 Tính tích phân: I = ∫e + +− dx

x x

x x

x

ln ) 2 (

2 Cho ba số thực dương a , b , c thay đổi thỏa mãn điều kiện abc = 1 Chứng minh rằng:

b

a+ +

1

1 +

c

b+ +

1

1 +

a

c+ +

1

1

a

+

2

1 +

b

+

2

1 +

c

+

2 1

Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, hai mặt phẳng (SAC)

và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Biết AC =2 3a , BD=2 a , khoảng cách từ điểm

O đến mặt phẳng ( SAB ) bằng 3

4

a Tính thể tích khối chóp ABCD S theo a

II PHẦN RIÊNG (3 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu V.a (3 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có đỉnh A(3; -4) Phương trình đường trung trực cạnh BC, đường trung tuyến xuất phát từ C lần lượt là x+ y−1=0 và 3xy−9=0 Tìm tọa độ

các đỉnh B , Ccủa tam giác ABC

2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường tròn ( C) có phương trìnhx2 +y2 +2x−4y−8=0

và đường thẳng (∆) có phương trình : 2x−3y−1=0 Chứng minh rằng (∆) luôn cắt (C) tại hai điểm

phân biệt A, B Tìm toạ độ điểm M trên đường tròn ( C ) sao cho diện tích tam giác ABM lớn nhất

1

3

2 4 3

1 log ) 2 3 (

+

=

B Theo chương trình Nâng cao

Câu V.b (3 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm M (0; 2) và hai đường thẳng d , 1 d có phương trình 2

lần lượt là 3x+ y+2=0và x−3y+4=0 Gọi A là giao điểm của d và 1 d Viết phương trình 2

đường thẳng đi qua M, cắt 2 đường thẳng d và 1 d lần lượt tại B , C ( B vàC khác A ) sao cho 2

2

2

1

1

AC

AB + đạt giá trị nhỏ nhất

2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C ): x2 +y2 −2x+4y+2=0 Viết phương

trình đường tròn ( C ') tâm M (5, 1) biết (C ') cắt (C ) tại hai điểm A , B sao cho AB= 3

4

2 3

2 2

2 1

2011 3 2

2011 2 1

2011 1 0 2011

-

2012

2 2011 2011

2011C

Hết

Trang 7

-HƯỚNG DẪN CHẤM THI ĐỀ 75 Câu 1 : Với m = 2, y= x4 −2x2

1 TXĐ: D = R

2 Sự biến thiên:

a) Chiều biến thiên: y'=4x3 −4x; y'=0⇔ 4x3 −4x=0⇔x=0,x=±1

Hàm số đồng biến trên các khoảng (-1; 0) và (1; +∞)

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-∞; -1) và (0; 1)

b) Cực trị:

Hàm số đạt cực đại tại x = 0; ycđ = y(0) = 0 Hàm số đạt cực tiểu tại x = ±1; yct = y(±1) = -2

c) Giới hạn tại vô cực: − =

±∞

→ (x4 2x2)

Lim

d) Bảng biến thiên Bảng biến thiên

3) Đồ thị:

Câu 1: 2) 1 điểm y' = 4x3 −4(m−1)x

y' = 0 ⇔ 4x3 −4(m−1)x= 0 ⇔ x[x2 −(m−1)]=0 TH1: Nếu m- 1 ≤ 0 ⇔ m ≤ 1

Hàm số đồng biến trên khoảng (0; +∞) Vậy m ≤ 1 thoả mãn ycbt

TH 2: m - 1 > 0 ⇔ m> 1 y' = 0 ⇔ x = 0, x = ± m−1

Hàm số đồng biến trên các khoảng (- m−1; 0 ) và ( m−1; +∞)

Để hàm số đồng biến trên khoảng (1; 3 ) thì m−1≤1 ⇔ m ≤ 2

Vậy hàm số đồng biến trên khoảng (1; 3 ) ⇔ m ∈ (−∞;2]

Câu 2: 1 (1 đi ểm)

) cos )(sin

cos 2 ( 2

5

2

cos x+ = − x xx ⇔2cos2x - 1 + 5 = 4sinx - 2sinxcosx - 4cosx + 2cos2x =0

⇔ 2(sinx - cosx) - sinxcosx -2 = 0

Đặt t = sinx - cosx ( - 2 ≤t ≤ 2) ⇒ sinxcosx =

2

1−t2

Phương trình trở thành t2 + 4t - 5 = 0⇔ t = 1; t = -5 (loại)

Với t = 1 ⇔ sinx - cosx = 1 ⇔ 2 sin 

 −

4

π

x = 1

 −

4

π

x =

2

+

=

+

=

π π π

π π π

2 4

3 4

2 4 4

k x

k x

⇔ 

 +

=

+

=

π π

π π

2

2 2

k x

k x

Câu 2 : 2 (1 điểm) x2 -3x(y-1) + y2 + y(x-3) = 0 ⇔ (x-y)2 + 3(x-y) - 4 + 0 xy=1

Trang 8

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

* Với x- y = 1, ta có

=

=

1 2

1

y xy x

y x

⇔x = 1; y = 0 và x= -1; y = -2

* Với x - y = -4 ta có

=

=

1 2

4

y xy x

y x

(Hệ PT vô nghiệm) Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm (x; y) = (1; 0) và (x; y) = (-1; -2)

Câu 3: 1 (1 điểm) I = ∫ =∫

+

− +

dx dx x

x

x x

x

ln 2 ) ln 1 (

x x

x

e

ln

Ta có ∫e dx=e

1

1 Tính J = dx

x x

x

e

ln

Đặt t = 1 + lnx

t

t

∫2 −

1

1

t)

1 1 (

2 1

∫ − = (t - ln t ) = 1 - ln2 Vậy I = e - 1 - 2(1- ln2) = e - 3 + 2ln2

Câu 3 : 2 (1 điểm) Do vai trò của a, b, c bình đẳng nên ta giả thiết 0 < a ≤ b ≤ c

Khi đó 0 < 1 + a + b ≤ 1 + a + c ≤ 1 + b + c và 0 < 2 + a ≤ 2 + b ≤ 2 + c

Ta có

a

+

2

1

+

b

+

2

1

+

c

+

2

1

+ +

+ + +

+ +

1 1

1 1

1

=

=

) 1

)(

2

(

1

b a

a

b

+ +

+

+

) 1

)(

2 (

1

c b b

c

+ + +

+

) 1

)(

2 (

1

c a c

a

+ + +

) 1

)(

2

(

1

c b

c

b

+ +

+

) 1

)(

2 (

1

c b c

c

+ + +

) 1

)(

2 (

1

c b c

a

+ + +

) 1

)(

2 (

3

c b c

c b a

+ + +

− + +

) 1

)(

2 (

3

33

= + + +

c b c abc

Vậy

b

a+ +

1

1 +

c

b+ +

1

1 +

a

c+ +

1

1

a

+

2

1 +

b

+

2

1 +

c

+

2 1

Câu 4: Từ giả thiết hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD)nên giao

tuyến của chúng là SO (ABCD) V SABCD =

3

1

SO.S ABCD

1

1

a BD

AC

S ABCD = =

Ta có tam giác ABO vuông tại O và AO = a 3; BO = a , do đó ABD=600 ⇒ tam giác ABD đều

Do tam giác ABD đều nên với H là trung điểm của AB, K là trung điểm của HB ta có DHAB

DH = a 3; OK // DH và 1 3

a

OK = DH = ⇒ OK AB AB (SOK) Gọi I là hình chiếu của O lên SK ta có OI SK; AB OI OI (SAB) , hay OI là khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SAB) Tam giác SOK vuông tại O, OI là đường cao ⇒ 2 2 2

2

a SO

OI = OK + SO ⇒ =

Đường cao của hình chóp

2

a

SO=

Thể tích khối chóp S.ABCD:

3

S ABC ABC

a

V = S SO=

Câu 5a: 1 (1 điểm)

Gäi C = (c; 3c - 9) vµ M lµ trung ®iÓm cña BC ⇒ M(m; 1-m)

Suy ra: B= (2m-c; 11 -2m- 3c)

Gọi I lµ trung ®iÓm cña AB, ta có I(

2

3

2mc+

; 2

3 2

7− mc

)

2

3 2 7 ( ) 2

3 2

(

3 mc+ − − mc − =

⇒ m = 2 ⇒ M(2; -1) Ph¬ng tr×nh BC: x – y - 3=0

S

A

B K

H C

O

I D

3

a a

Trang 9

Tọa độ của C là nghiệm của hệ:

=

=

0 3

0 9 3

y x

y x

=

=

0

3

y

x

Tọa độ của C = (3; 0), toạ độ B(1; -2)

Cõu 5a :2 (1 điểm) Đường trũn (C) cú tõm I(-1; 2), bỏn kớnh R = 13

Khoảng cỏch từ I đến đường thẳng (∆) là

13

9

) , (I∆ =

Vậy đường thẳng (∆) cắt (C) tại hai điểm A, B phõn biệt

Gọi M là điểm nằm trờn (C), ta cú ( , )

2

1

ABM = AB d M S

Trong đú AB khụng đổi nờn SABM lớn nhất khi d(M, ∆ ) lớn nhất.

Gọi d là đường thẳng đi qua tõm I và vuụng gúc với (∆).PT đường thẳng d là 3x + 2y - 1 = 0

Gọi P, Q là giao điểm của đường thẳng d vời đường trũn (C) Toạ độ P, Q là nghiệm của hệ phương trỡnh:

=

− +

=

− + +

0 1 2

3

0 8 4 2

2

2

y

x

y x y

x

⇔ x x==1−,3y,=y=−15⇒ P(1; -1); Q(-3; 5) Ta cú

13

4

) , (P∆ =

13

22

)

,

(Q∆ =

d Ta thấy d(M,∆) lớn nhất khi và chỉ khi M trựng với Q Vậy tọa độ điểm M (-3; 5).

Cõu 5a: 3 (1 điểm) Điều kiện: x > 1

2 1

3

2 4 3

1 log

)

2

3

(

+

=

3

3

2 4 3 log ) 1 ( log ) 2 3

⇔ (3x −2)[log3(x−1)−1]=4−2.3x ⇔ (3x−2)log3(x−1)+3x −2=0

⇔ (3x −2)[log3(x−1)+1]=0 ⇔ 

=

=

1 ) 1 ( log

0 2 3

3 x

x

=

=

3 4

2 log3

x

x

Vậy PT cú nghiệm x =

3 4

Cõu 5b: 1 (1 điểm)

Toạ độ điểm A(-1; 1).Ta thấy 2 đường thẳng d1 và d2 vuụng gúc với nhau

Gọi ∆là đường thẳng đi qua M, cắt 2 đường thẳng d và 1 d lần lượt tại B , C ( B vàC khỏc A ) 2

Gọi H là hỡnh chiếu vuụng gúc của A trờn ∆ Ta cú: 12 12 1 2 1 2

AM AH

AC

⇒ 12 1 2

AC

AB + đạt giỏ trị nhỏ nhất bằng 1 2

AM khi H ≡M, hay ∆là đường thẳng đi qua M và vuụng

gúc với AM PT đường thẳng ∆: x + y - 2 = 0

Cõu 5b :2 (1 đi ểm)

Phương trỡnh đường trũn (C): x2 + y2 – 2x + 4y + 2 = 0 cú tõm I(1, –2), bkR= 3

Đường trũn (C') tõm M cắt đường trũn (C) tại A, B nờn AB ⊥ IM tại trung điểm H của

đoạn AB Ta cú

2

3 2

AB BH

Trường hợp 1:

Cú 2 vị trớ cho AB đối xứng qua tõm I Gọi A'B' là vị trớ thứ 2 của AB Gọi H' là trung điểm của A'B'

Ta cú:

2

  Ta cú: MI= (5 1− ) (2+ +1 2)2 =5

2

7 2

3 5 HI MI

4

52 4

49 4

3 MH AH

MA

4

172 4

169 4

3 ' MH ' H ' A ' MA

Vậy cú 2 đường trũn (C') thỏa ycbt là: (x – 5)2 + (y – 1)2 = 13 hay (x – 5)2 + (y – 1)2 = 43

Trang 10

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

Ngày đăng: 30/07/2015, 17:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - Đề thi thử đại học môn Toán lời giải chi tiết số 74
Bảng bi ến thiên: (Trang 2)
3) Đồ thị: - Đề thi thử đại học môn Toán lời giải chi tiết số 74
3 Đồ thị: (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w