1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử đại học môn Toán có lời giải chi tiết số 114

4 249 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 406,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị H của hàm số.. Giải phương trình sin3x+sin2x+sinx+1=cos3x+cos2x−cosx.. Tính thể tích khối lăng trụ đã cho và góc tạo bởi hai mặt phẳng ABC và ACC1A1

Trang 1

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 114 Ngày 28 tháng 6 năm 2013

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.0 điểm)

Câu I (2,0 điểm) 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H của hàm số )

1

1 2

+

+

=

x

x y

2 Tìm m để đường thẳng d:y=−x+m cắt (H tại hai điểm A, B thỏa mãn ) AB=2 2

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình sin3x+sin2x+sinx+1=cos3x+cos2x−cosx

2 Giải bất phương trình +7−2 >4 +4−2

x

x x

x x

x

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân d

2

2 ln 0

e e

x

Câu IV (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ ABC A B C 1 1 1 có M là trung điểm cạnh AB, BC =2a,∠ACB=900

và ∠ABC=600, cạnh bên CC tạo với mặt phẳng 1 (ABC một góc ) 450, hình chiếu vuông góc của 1

C lên mặt phẳng (ABC là trung điểm của CM Tính thể tích khối lăng trụ đã cho và góc tạo bởi hai) mặt phẳng (ABC và ) (ACC1A1)

Câu V (1,0 điểm) Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn x+ y+z≤3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

x zx z z yz y y xy x z y x

P

+

+ +

+ +

− + + +

=

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần a hoặc b)

a Theo chương trình Chuẩn

Câu VIa (2,0 điểm) 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho elip , ( ) : 2 2 1

8 4

E + = có các tiêu điểm F1, F2 (F1

có hoành độ âm) Đường thẳng d đi qua F và song song với đường phân giác của góc phần tư thứ nhất2

cắt (E tại A và B Tính diện tích tam giác ) ABF1

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng ,

1

1 1

1 1

2 :

+

=

+

=

x

2

3 1

1 1

x

Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d và tạo với ∆ một góc 300

Câu VIIa (1,0 điểm) Tính hệ số của x trong khai triển biểu thức 4  x+3(1−1x) ,(x>0),

n

biết rằng

n là số nguyên dương thỏa mãn 3 8 3 3

1

2 2

1

+ + n = n

C

b Theo chương trình Nâng cao

Câu VIb (2,0 điểm) 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol , (P):y2 =2x và điểm K(2;0)

Đường thẳng d đi qua K cắt (P) tại hai điểm phân biệt M, N Chứng minh rằng tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OMN nằm trên đường thẳng d.

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng , (P):x+2yz+5=0 và đường thẳng

1

3 1

1 2

3

:x+ = y+ = z

d Gọi d' là hình chiếu vuông góc của d lên (P) và E là giao điểm của d và (P) Tìm tọa độ điểm F thuộc (P) sao cho EF vuông góc với d' và EF =5 3

Câu VIIb (1,0 điểm) Giả sử z là số phức thỏa mãn z2 −2z+4=0 Tìm số phức

2

3





 +

− +

=

z

z w

Hết

Trang 2

-Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI SỐ 114

Câu I: 1 (1,0 điểm)a) Tập xác định:  \{− }

b) Sự biến thiên:

* Giới hạn, tiệm cận: Ta có ( )− =−∞

xlim1

và lim( )

1+ =+∞

x Do đó đường thẳng x=−1 là tiệm cận

đứng của (H).

Vì lim = lim =−2

+∞

−∞

x

x nên đường thẳng y=−2 là tiệm cận ngang của đồ thị.

* Chiều biến thiên: Ta có ' ( 31)2 <0,∀ ≠−1.

+

x y

Suy ra hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞;−1) (, −1;+∞)

* Bảng biến thiên

x −∞ 1− +∞

'

y − −

y

+∞

2

− 2−

−∞

c) Đồ thị: Đồ thị (H) cắt Ox tại

 ;0

2

1

, cắt Oy

tại ( )0;1. (H) nhận giao điểm I(−1;−2) của hai đường tiệm cận làm tâm đối xứng.

2 (1,0 điểm)Hoành độ giao điểm của d và (H) là nghiệm của phương trình

x x =−x+m

+

+

1

1

2x 1 (x 1)( x m x), 1 x (m 1)x m 1 0(1)

Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt ⇔∆>0⇔(m+1)2−4(−m+1)>0

Khi đó A(x1;−x1+m), B(x2;−x2 +m), với x1+x2 =m+1,x1x2 =−m+1

1 2

2 1 2

2 1 2

2 = ⇔ xx + xx = ⇔ xx =

AB

Đối chiếu với (2), ta có các giá trị cần tìm của m là m=1,m=−7.

Câu II.1 (1,0 điểm )Phương trình đã cho tương đương với

x x

x x

x

x sin ) sin2 1 cos2 cos3 cos

3

x x x

x x x

xcos 2sin cos 2sin 2sin2 cos

2

sin

sin 2 (cosx x sin ) sin (cosx x x sin ) 0x

Từ đó ta có các trường hợp sau

*) sinx=0⇔x=kπ,k∈.

*) 2cosx+1=0⇔cosx=−21 ⇔x=±23π +k2π,k∈.

*) cosx+sinx=0⇔x=−π4 +kπ,k∈.

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x=kπ,x=±23π +k2π,x=−π4 +kπ,k∈.

2 (1,0 điểm) Điều kiện: 4 2 0 0.

0

>



>

− +

>

x x

x x

Khi đó bpt đã cho tương đương với x2 +7−2x>4 x2+4−2x

2− x+ =t t

x

>

<

>

+

>

+

3

1 0

3 4 4

2

t

t t

t t t

*) Với t<1 ta có x2−2x+4<1, bpt này vô nghiệm

*) Với t>3 ta có

<

+

>

>

>

+

6 1

6 1 0

5 2 3

4

2

x

x x

x x

x

Đối chiếu điều kiện, ta có nghiệm x>1+ 6

x O

1

y

I− 2 1

Trang 3

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

Câu III.(1,0 điểm)Ta có ( 1) d .

2 ln 0

2

e

xe

I x x

1

1 d

) 1 (

+

=

⇒ +

e v x e

e v

+

+ +

0

2 ln 0 0

2 ln

1

d 3

2 ln 1

d

x e

x e

x

2

ln

0

1 = ∫ x +

e

x

I Đặt e x =t ta có x=0⇒t=1; x=ln2⇒t=2 và d d

t

t

x=

Suy ra (d 1) 1 11 d ln ln( 1) 2ln2 ln3.

1

2 1

2 2

1

2

1

 +

= +

t t t

t

t I

Thay vào (1) ta được I =35ln2−ln3.

Câu IV.(1,0 điểm)*) Gọi H là trung điểm CM Từ giả thiết

45 )) (

; ( )

1 1

Từ tam giác vuông ABC với BC=2a,∠ABC=600 ⇒AC=2a 3,

a CH a AB CM

a

2

1 ,

3 2 3 2

1

V ABC B C = ABC = =

*) Kẻ HKAC⇒ đường xiên C1KAC⇒∠((ABC);(ACC1A1))=∠C1KH

Tam giác MCA cân tại M ⇒∠MCA=∠MAC=300 ⇒HK =HC.sin300 = 2a

2 arctan ))

( );

((

2 )

HK

CH KH

C

Câu V.(1,0 điểm)Ta có x13 + y13 +1≥ xy3 ; y13 + z13 +1≥ yz3 ; z13 +x13 +1≥ zx3 .

Suy ra x23 + y23 + z23 +3≥ xy3 + yz3 +zx3 .

Suy ra P+3≥ xy3 + yz3 +zx3 + x2 −xy1 +y2 + y2 −yz1 +z2 +z2−zx1 +x2.

Mặt khác, áp dụng BĐT 1a+1ba+4b, với a,b>0 ta có

+

− + +





+

− + +





+

− + + + +

x zx z zx z

yz y yz y

xy x xy zx yz xy P

xy yz zx x y y z z x xy x y yz y z zx z x

Do đó P≥9 Dấu đẳng thức xảy ra khi x= y=z=1.

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 9, đạt được khi x=y=z=1.

Câu VIa: 1 (1,0 điểm)( ): 8 4 1

2 2

= + y

x

Ec= 8−4=2⇒F1(−2;0), F2(2;0)

Từ giả thiết ⇒d:y=x−2 hay xy−2=0

2

; 3

8 ), 2

; 0 ( 1 4 8

2 2



= +

=

B A

y

x

x

y

16 2 2 2 3

8 2

1 )

; ( 2

1

1

S F AB

2 (1,0 điểm)

*) (P) chứa d(P) đi qua M(2;−1;−1)⇒ pt (P) có dạng

)

0 (

0

+

Ax d⊂(P)⇒u d.n P =0⇔A+BC=0 (1)

1

6

| 2

| 2

1 )) (

; sin(

30 ))

(

;

(

2 2 2

+ +

+ +

=

=

C B A

C B A P

*) Từ (1) có C= A+B thay vào (2): 2 2

2

B

C

A M

H K

1

C

1

A

2a

B

Trang 4

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727 + Khi A=−2B Chọn B=−1, A=2,C =1⇒(P):2xy+z−4=0.

+ Khi A=−B2. Chọn B=−2, A=1,C =−1⇒(P):x−2yz−5=0

Câu 7a(1,0 điểm) Từ giả thiết ta có 3(n+1)+8.(n+22)(n+1)=3.(n+1)6n(n−1),n≥2

⇔ +6 8(n+ =2) n n( − ⇔1) n2 −9n−22 0= ⇔ =n 11n= − ⇔ =2 n 11.

Theo khai triển nhị thức Newton ta có

=

=

=

=

 −

=





 −

i i k k k

k k

k k

k k

k

x C x

C x

x C x

x

0 11 11

0 11 11

11

0 11

11

) 1 (

) ( 3

1 1 3 ) (

1

1

11 0

11 0 11

i k i k

i

i k k k

=

=

Xét phương trình 112−ki=4,0≤ik≤11 

=

=

=

=

= +

0 , 3

1 , 1 11

0 , 3 2

i k

i k k

i i

k

Suy ra hệ số của x là 4 3 .( 1) 3.33 4422

11 1 1 1

1

11 C − +C =

C

Câu VIb.1 (1,0 điểm)– TH1: dOxd:x=2. Từ 0

) 2

; 2 (

) 2

; 2 ( 2

2

=

=

ON OM N

M x y

x

.(1)

– TH2: d ⊥/Oxd:y=kx−2k. Tọa độ M, N là nghiệm của

=

=

x y

k kx y

2

2 2

0 4 2

2 − − =

ky y k .(2) Để d cắt (P) tại M, N phân biệt thì (2) phải có 2 nghiệm phân biệt k≠0

Gọi    2

2 2 1

2

2 ,

;

y N y

y

M trong đó y1, y2 là nghiệm của (2).

2 2

1  + = − + − =

ON

vuông tại O Suy ra tâm I của đường tròn ngoại tiếp OMN là trung điểm MN Id

2 (1,0 điểm)d cắt (P) tại E(−1;0;4) Giả sử F(x0; y0; z0), F∈(P)⇒x0+2y0 −z0 +5=0 (1)

EFd' nên EFd (định lí 3 đường vuông góc) ⇒u d.EF =0 ⇔2x0+y0+z0−2=0.(2)

75 ) 4 ( )

1 ( 3

0

2 0

2

Từ (1), (2) và (3) suy ra F(4;−5;−1), hoặc F(−6;5; 9)

Câu VIIb.(1,0 điểm)Từ giả thiết z2−2z+4=0 ta có (z−1)2 =−3⇔z=1± 3i

*) Với z=1+ 3i ta có

7

7 7

7 7

) 6

sin 6 (cos

) 4

sin 4

(cos 2 8

1 ) 3 (

) 1 ( 3

3

3 3

π π

π π

i

i i

i i

i w

+

− +

= +

=





 +

=

cos sin

8 2 cos sin 3

i i

i

+ +

*) Với z =1− 3i ta có

7

7 7

7

) 6

sin 6

(cos

) 4

sin 4

(cos 2 8

1 ) 3 (

) 1 (

π π

π π

− +

+

=

+

=

i

i i

i w

32

1 3 32

1 3 3

1 8 1 6

7 sin 6

7

cos

4

7 sin 4

7

cos

2

8

1

i i

i i

+

=

− +

+

π π

Ngày đăng: 30/07/2015, 17:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w