1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử đại học môn Toán có lời giải chi tiết số 109

3 309 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 239 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Mặt bên ABB’A’ là hình thoi cạnh a, nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.. Mặt bên ACC’A’ hợp với đáy một góc α.. Tính theo a và α th

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 109

Ngày 21 tháng 6năm 2013

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số y=2x3−3x2+1

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Biện luận theo tham số m số nghiệm của phương trình : x(2x2−3 x)− =m 0

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình: os3 os2 2sin 2

sinx cos

x x

2 Giải bất phương trình: x+ −2 5 2− x< 3−x

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân: I =

2 1

(1 ) ln

e x x

dx x

+

Câu IV (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh A Mặt bên ABB’A’ là hình thoi cạnh a, nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy

Mặt bên ACC’A’ hợp với đáy một góc α Tính theo a và α thể tích của khối lăng trụ

Câu V (1,0 điểm) Cho x, y là các số thực không âm thỏa mãn x + y =1.

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = ( 2 ) ( 2 )

2 2

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai đường thẳng d1: x + y + 1 = 0, d2 : 2x + y + 1 = 0

và điểm I(-2 ; 4) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ đi qua I và cắt d1, d2

lần lượt tại hai điểm A, B sao cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB

2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(-4; -2; 4) và đường thẳng

− Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A, cắt và vuông góc với đường thẳng d

Câu VII.a (1,0 điểm) Chứng minh đẳng thức: 2 k11 3 k12 k13 k 22 k33

n n n n n

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(-1; -3), trọng tâm G(4; -2)

Biết đường trung trực của AB là d: 3x + 2y – 4 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh B và C

2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho cho hai điểm A(1; 2; 3), B(-1; 2; -3)

và đường thẳng ∆: 1 2 1

Tìm trên ∆ điểm M sao cho: MA MBuuuv+uuuv đạt giá trị nhỏ nhất

Câu VII.b (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

x x y y

+

− =

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh:…… ……….; Số báo danh………

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 109

Giới hạn: limx→−∞y= −∞; limx→+∞y= +∞.

2

1

x y

x

=

= ⇔  = BBT: Hàm số ĐB trên các khoảng (−∞;0 , 1;) ( +∞)và NB trên khoảng ( )0;1 Hàm số đạt CĐ tại

0, CD 1

x= y = và đạt CT tại x=1,y CT =0

Đồ thị: y = (x-1)2(2x-1) suy ra đồ thị cắt Ox tại ( 1

2

− ;0) Đồ thị đối xứng qua I 1 1;

2 2

x xx − = ⇔m xx + = +m

Số nghiệm của pt (*) bằng số giao điểm của 2 đồ thị y=2 x3−3x2+1 (**) và y = m + 1

Dựa vào đồ thị câu trên ta suy ra đồ thị (**)

Kết luân: m > 0 pt có 2 nghiệm m = 0 pt có 3 nghiệm - 1 < m < 0 pt có 4 nghiệm

m = - 1 pt có 2 nghiệm m < -1 pt vô nghiệm

Pt ⇔ −(1 sin2 x) (cosx− =1) 2 1 sinx sinx( + ) ( +cosx)

x

x

= −

2

k Z

 = − +

= +

2

x

− ≤ ≤

Bpt ⇔ x+ <2 5 2− x+ 3− ⇔x (5 2− x) (3−x) >2x−3 (1)

2

x

− ≤ < thì (1) đúng (a)

• Với : 3 5

2

⇔ − − < ⇔ − < <

Đối chiếu với đ/k ta được 3 2

2≤ <x (b) Từ (a) và (b) ta có nghiệm bpt là : 2− ≤ <x 2

Câu 3: Ta có: I = ( 2)

ln

e x x e x e

+

2

ln (ln )

1

ln

e x x e e x x x e

2 1 4

e + Vậy: I = 2 3

4

mp (AA’B’B) ⊥ mp(ABC) nên A’H ⊥ (ABC) AH ⊥AC suy ra AA’ ⊥AC ⇒ ·'

Ta có h = A’H = AA’sinα =a sin ,α 1 1 2

ABC

2a α (đvtt)

P

,

Trang 3

Mặt khác ta có 1 = x + y 2 xy≥ Từ đó suy ra t 0;1

4

∈    Tính đạo hàm và lập bảng biến thiên suy ra :

GTNN của P = 1 xẩy ra khi x = 0, y = 1 hoặc x =1 , y = 0

GTLN của P = 9/8 xẩy ra khi x = y = 1/2

6 2

A B I

A B I

y

+

 =

 =



Do đó A (2;-3) , B(-6;11).Suy ra đt (∆) có véc tơ pháp tuyến nr( )7; 4 Pt AB là : 7x + 4y -2 = 0

Câu 6a: 2, Đt d có véc tơ chỉ phương là (2; 1; 4)ur −

Xét B ∈ ⇒d B(− +3 2 ;1 ; 1 4t − − +t t)⇒uuurAB(1 2 ;3+ t − − +t; 5 4t) AB ⊥ d ⇔u ABr uuur. = ⇔ =0 t 1

Do đó B(-1;0;3) và uuurAB(3; 2; 1− ) PT ∆ là 4 2 4

n n n n n n n

Suy ra c =-7 Vậy pt AB : 2x – 3y – 7 = 0

Gọi H là giao điểm của AB và d suy ra tọa độ H là nghiệm hệ 2 3 7 0 (2; 1

H

 + − =

H là trung điểm AB suy ra B( 5;1) G là trọng tâm tam giác ABC suy ra 3

3

A B C G

A B C G

x

y

 =





Suy ra C(8 ;-4)

uuur uuur uuur uuur uuur uuur

MI nhỏ nhất khi M là hình chiếu của I trên ∆ Gọi (P) là mặt phẳng qua I và (P) ⊥ ∆ nên (P) có véc tơ pháp tuyến là (1;1;1)nr , ngoài ra (P) đi qua I (0 ;2 ;0) nên có pt : x + y + z - 2 = 0

M là hình chiếu của I trên ∆ suy ra tọa độ của M thỏa mãn hệ :

1

1 2

2 1

1

2 0

x

y

z

x y z

= +

 = +

 + + − =

Vậy M(1 ;2 ;-1)

3 y ta có pt : (3 )x y− 2 +3x y− − =2 0 Đặt 3x y 0

t

− = > ta có pt t2+ − = ⇔ =t 2 0 t 1;(t= −2loai)

t =1 suy ra x = y thay vào pt (2), ta có pt : 2

log x−2log x− =8 0

Từ đó suy ra hệ có 2 nghiệm :

1 9 1 9

x y

 =



 =



và 81

81

x y

=

 =

Ngày đăng: 30/07/2015, 17:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w