1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử đại học môn Toán có lời giải chi tiết số 106

4 231 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 563,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH 7,0 điểm Câu I.. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đó cho ứng với m=1.. PHẦN RIÊNG 3,0 điểm Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần phần a, h

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 109

Ngày tháng Năm 2013

A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số y =x3 −3(m+1)x2 +9xm , với m là tham số thực.

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đó cho ứng với m=1

2 Xác định m để hàm số đó cho đạt cực trị tại x1, x2 sao cho x1−x2 ≤2.

Câu II (2,0 điểm)

2 sin(

2 cos sin

2 sin cot

2

+

x x

x

2 Giải phương trình: 2log5(3x−1)+1=log3 5(2x+1).

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân =∫5 ++

1

2 1 3

1

dx x x

x

Câu IV (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có AB=1,CC'=m (m>0). Tìm m biết rằng góc giữa hai đường thẳng AB và ' BC bằng ' 60 0

Câu V (1,0 điểm) Cho các số thực không âm x ,,y z thoả mãn x2 +y2 +z2 =3 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :

z y x zx yz xy A

+ + + + +

B PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần a, hoặc b).

a Theo chương trình chuẩn:

Câu VIa (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC có , A(4;6), phương trình các đường thẳng

chứa đường cao và trung tuyến kẻ từ đỉnh C lần lượt là 2xy+13=0 và 6x−13y+29=0 Viết

phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hình vuông MNPQ có , M(5;3;−1), P(2;3;−4) Tìm toạ độ

đỉnh Q biết rằng đỉnh N nằm trong mặt phẳng (γ):x+ yz−6=0

Câu VIIa (1,0 điểm) Cho tập E ={0,1,2,3,4,5,6} Từ các chữ số của tập E lập được bao nhiêu số tự

nhiên chẵn gồm 4 chữ số đôi một khác nhau?

b Theo chương trình Nâng cao:

Câu VIb (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy xét elíp ), (E đi qua điểm M(−2;−3) và có phương trình một đường chuẩn là x+8=0 Viết phương trình chính tắc của (E)

2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho các điểm , A(1;0;0), B(0;1;0),C(0;3;2) và mặt phẳng

0 2 2

:

)

x+ y+ = Tìm toạ độ của điểm M biết rằng M cách đều các điểm A,B,C và mặt phẳng(α)

Câu VIIb (1,0 điểm) Khai triển và rút gọn biểu thức 1−x+2(1−x)2 + +n(1−x)n thu được đa thức

n

n x a x

a a

x

P( )= 0 + 1 + + Tính hệ số a biết rằng n là số nguyên dương thoả mãn8

n C

C n n

1 7 1 3

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 109

Câu 1: 1 (1,25 điểm)

Với m=1 ta có y=x3−6x2+9x−1

* Tập xác định: D = R

* Sự biến thiên

• Chiều biến thiên: y'=3x2 −12x+9=3(x2 −4x+3) Ta có 

<

>

>

1

3 0

'

x

x

y , y'<0⇔1< x<3.

Do đó:+ Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−∞,1) và (3,+∞)

+ Hàm số nghịch biến trên khoảng(1,3)

• Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x=1 và y CD =y(1)=3; đạt cực tiểu tại x=3 và y CT = y(3)=−1.

+∞

−∞

x

• Bảng biến thiên:

Câu 2: 1 (1,0 điểm): Điều kiện: sinx≠0,sinx+cosx≠0

cos sin

cos sin 2 sin

2

+

x x

x x x

2 sin

x

π

2 0

cosx= ⇔x=π +kπ k∈

+

=

+

=

+

=

+ +

=

⇔ +

n x

m x

n x

x

m x

x x

3

2 4

2 4 2

4 2

2 4

2 ) 4 sin(

2

sin

π π

π π

π

π π

π

π π

, 3

2

=

Đối chiếu điều kiện ta có nghiệm của pt là : x=π +kπ

2

Câu 2: 2 (1,0 điểm): Điều kiện

3

1

>

x (*) Với đk trên, pt đã cho )

1 2 ( log 3 1 ) 1

3

(

log 5(3x 1) log (2x 1) 5(3x 1) (2x 1)

8

Đối chiếu điều kiện (*), ta có nghiệm của pt là x=2

Câu 3: (1,0 điểm) Đặt

3

2 1

3 2

3 1

x

dx dt

x

+

=

⇒ +

Khi x=1 thì t = 2, và khi x = 5 thì t = 4

+





 −

=4

2

2

2 2

3

2 3 1

1 3

1

tdt t

t

t

2 2 4

2

2

1 2

) 1 ( 9

2

t

dt dt

5

9 ln 27

100 2

4 1

1 ln 2

4 3

1 9

+

− +

=

t

t t

t

x y’

y

3

-1

∞ +

3

Trang 3

Câu 4(1,0 điểm) - Kẻ BD//AB' (DA'B') ⇒(AB,'BC')=(BD, BC')=600

⇒∠DBC'=600 hoặc ∠DBC'=1200. - Nếu ∠DBC'=600 Vì lăng trụ đều nên BB'⊥(A'B'C')

áp dụng định lý Pitago và định lý cosin ta cóBD=BC'= m2 +1 và DC'= 3

Kết hợp ∠DBC'=600 ta suy ra ∆BDC' đều.Do đó m2+1=3⇔m= 2.

- Nếu ∠DBC'=1200áp dụng định lý cosin cho ∆BDC'suy ra m=0 (loại)

Vậy m= 2.

Câu 5(1,0 điểm)

Đặt t=x+y+z

2

3 )

( 2 3

2

zx yz xy zx

yz xy

Ta có 0≤xy+ yz+zxx2 + y2 +z2 =3 nên 3≤t2 ≤9 ⇒ 3≤t≤3 vì t>0

2

3 2

t

t

2

3 5 2 ) (

2

− +

t

t t f

3

2 = − >

=

t

t t t t

ft≥ 3.Suy ra f (t) đồng biến trên

]

3

,

3

3

14 ) 3 ( ) (tf =

f

Dấu đẳng thức xảy ra khi t=3⇔x= y=z=1.Vậy GTLN của A là

3

14 , đạt được khi x= y=z=1

Câu 6a: 1 (1 điểm)

- Gọi đường cao và trung tuyến kẻ từ C là CH và CM Khi đó

CH có phương trình 2xy+13=0, CM có phương trình 6x−13y+29=0

0 29 13 6

0 13 2

= +

= +

C y

x

y x

-ABCHn AB =u CH =(1, 2)⇒pt AB:x+2y−16=0.

0 29 13 6

0 16 2

M y

x

y x

= +

=

− +

)

4

; 8 (

B

- Giả sử phương trình đường tròn ngoại tiếp ∆ABC:x2+y2+mx+ny+p=0

Vì A, B, C thuộc đường tròn nên



= +

= + + +

= + + +

0 7

50

0 4

8 80

0 6

4 52

p n m

p n m

p n m



=

=

=

72 6 4

p n

m

Suy ra pt đường tròn: x2+y2−4x+6y−72=0 hay (x−2)2+(y+3)2 =85

Câu 6a: 2 (1 điểm)- Giả sử N(x0;y0;z0) Vì N∈(γ) ⇒x0+ y0 −z0 −6=0 (1)

- MNPQ là hình vuông ⇒∆MNP vuông cân tại N



=

=

0

.PN MN

PN MN



= + + +

− +

+ +

− +

= + +

− +

0 ) 4 )(

1 ( ) 3 ( ) 2 )(

5

(

) 4 ( ) 3 ( ) 2 ( ) 1 ( ) 3 ( )

5

(

0 0

2 0 0

0

2 0

2 0

2 0

2 0

2 0

2

0

z z y

x

x

z y

x z

y x

= + + +

− +

=

+

) 3 ( 0

) 4 )(

1 ( ) 3 ( ) 2 )(

5

(

) 2 ( 0

1

0 0

2 0 0

0

0

0

z z y

x

x

z

x

- Từ (1) và (2) suy ra

+

=

+

=

1

7 2

0 0

0 0

x z

x y

Thay vào (3) ta được 2 5 0 6 0

0 − x + =

x

C

C’ B’

B

A’

m

1

1 1200

A

M(6; 5) A(4; 6)

C(-7; -1)

B(8; 4) H

Trang 4

=

=

=

=

=

=

2 ,

1 ,

3

1 ,

3 ,

2

0 0

0

0 0

0

z y

x

z y

x

hay 

) 2

; 1

; 3 (

) 1

; 3

; 2 (

N

N

- Gọi I là tâm hình vuông I là trung điểm MP và NQ ⇒ )

2

5

; 3

; 2

7

Nếu N(2;3−1) thì Q(5;3;−4). Nếu N(3;1;−2) thì Q(4;5;−3)

Câu 7 a: (1,0 điểm) Giả sử abcd là số thoả mãn ycbt Suy ra d∈{0,2,4,6}

+) d =0. Số cách sắp xếp abc là A63

+) d =2. Số cách sắp xếp abc là A63−A52

+) Với d=4 hoặc d =6 kết quả giống như trường hợp d =2

Do đó ta có số các số lập được là A63 +3(A63−A52)=420

Câu6b: 1. (1 điểm)- Gọi phương trình

( ) :E x y 1(a b 0)

a +b = > > - Giả thiết



=

=

+

) 2 ( 8

) 1 ( 1 9 4 2

2 2

c a

b a

Ta có (2)⇔a2 =8cb2 =a2−c2 =8cc2 =c(8−c).Thay vào (1) ta được 1

) 8 (

9 8

4

=

+

c c

2

12 16 : ) ( 12 ,

16

2 2 2

a

* Nếu

2

13

=

4 / 39 52 : ) ( 4

39 ,

a

Câu 6b: 2 (1 điểm) Giả sử M(x0;y0;z0) Khi đó từ giả thiết suy ra

5

2 2 )

2 ( ) 3 ( )

1 ( )

1

0

2 0

2 0

2 0

2 0

2 0

2 0

2 0

2

0

+ +

=

− +

− +

= +

− +

= + +

x

2

5





Từ (1) và (2) suy ra

=

=

0 0

0 0

3 x z

x y

Thay vào (3) ta được 5(3x02−8x0 +10)=(3x0+2)2 

=

=

3 23 1 0

0

x

x

)

3

14

; 3

23

; 3

23 (

) 2

; 1

; 1 (

M M

Câu 7b( 1,0 điểm) Ta có



=

+

= +

n n

n n n

n

n

n C

) 2 )(

1 (

! 3 7 )

1 ( 2

3 1

7 1 3

0 36 5

3

=

n n n

Suy ra a là hệ số của 8 x trong biểu thức 8 8(1−x)8+9(1−x)9

Đó là 8.C88 +9.C98 =89

Ngày đăng: 30/07/2015, 17:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w