1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử đại học môn Toán có lời giải chi tiết số 4

7 421 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 601 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với m=1.. Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số C có 3 điểm cực trị tạo thành một tam giác có m diện tích bằng 2.. Tính bán kính của đ

Trang 1

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 4

Ngày 10 tháng 8 năm 2013

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số y x= −4 2mx2+2m2−4 (C (m là tham số thực) m)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với m=1

2 Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số ( C có 3 điểm cực trị tạo thành một tam giác có m) diện tích bằng 2

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình: cos2x+ =5 2(2 cos )(sin- x x- cos )x .

2 Giải bất phương trình: 2− ≤x xx−1

Câu III (1,0 điểm) Giải hệ phương trình: 2 9

9 0

y x y

 + − = −

− + =

Câu IV (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ ABC A B C có '. ' ' ' A ABC là hình chóp tam giác đều,

=

AC a , ' A B a= 3 Tính theo a thể tích của khối chóp '.A BB C C ' '

Câu V (1,0 điểm) Cho ba số thực , ,a b c chứng minh:

2 (1 )2 2 (1 )2 2 (1 )2 3 2

2

II.PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B) A.Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm A(2; 3)− ,B(3; 2)− .Tam

giác ABC có diện tích bằng 3

2, trọng tâm G của tam giác ABC nằm trên đường thẳng (d) :

3x y− − =8 0 Tính bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác ABC

Câu VII.a (1,0 điểm) Tìm tất cả các giá trị n nguyên dương thỏa mãn:

1 3 2 7 3 (2k 1) k (2 1) 32 2 6480

C + C + C + + − + + − C = − − .

Câu VIII.a (1,0 điểm) Tính giới hạn: 3 3 2

2 1

lim

1

x

L

x

®

=

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương

trình: x2+y2−2x+2y− =8 0 và đường thẳng (∆): 4x+2y− =11 0 Lập phương trình tiếp tuyến

của (C), biết tiếp tuyến tạo với (∆) một góc bằng 45o

Câu VII.b (1,0 điểm) Tính tổng: 0 1 2 2010 2011

Câu VIII.b (1,0 điểm) Tính giới hạn: 3

0

lim sin 2012

+ − −

=

x

I

x

- Hết

-Mời các bạn xem đáp án đề số 4 vào ngày 20.8.2013 nhé

Trang 2

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 3

Ngày 8 tháng 8 năm 2013

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số 2 1

2

x y x

+

= + có đồ thị (C ).

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

2 Chứng minh rằng với mọi giá trị của m đường thẳng ( ) : d y= − +x m luôn cắt đồ thị ( C ) tại

hai điểm phân biệt ,A B Tìm tất cả các giá trị m để độ dài đoạn AB nhỏ nhất.

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình: 2cos3x+ 3sinx+cosx= 0

2 Giải phương trình: 3x− −2 x+ =7 1

Câu III (1,0 điểm) Giải hệ phương trình: 2 9

9 0

y x y

 + − = −

− + =

Câu IV (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ ABC A B C có '. ' ' ' A ABC là hình chóp tam giác đều,

=

AC a , ' A B a= 3 Tính theo a thể tích của khối chóp ' A BB C C ' '

Câu V (1,0 điểm) Cho ba số thực a b c , , chứng minh:

2 2 2 2 2 2 3 2

2

a + - b + b + - c + c + - a ³

II.PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho hình bình hành ABCD có G

là trọng tâm của tam giác BCD Đường thẳng DG có phương trình: 2x y 1 0− + = , đường thẳng

BD có phương trình: 5 x−3y+ =2 0 và (0;2)C Tìm tọa độ các đỉnh , ,A B D

Câu VII.a (1,0 điểm) Cho tập A={0,1, 2,3,4,5,6,7 } Từ tập A có thể lập được tất cả bao nhiêu

số tự nhiên có 5 chữ số sao cho các chữ số đôi một khác nhau và trong 3 chữ số hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm phải có một chữ số bằng 1

Câu VIII.a (1,0 điểm) Tính giới hạn: 3 3 2

2 1

lim

1

x

L

x

®

=

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn ( C ) có phương

trình: x2+y2−2x+2y− =8 0 và đường thẳng (∆): 4x+2y− =11 0 Lập phương trình tiếp tuyến

của (C ), biết tiếp tuyến tạo với (∆) một góc bằng 45o

Câu VII.b (1,0 điểm) T×m hÖ sè cña x7 trong khai triÓn nhị thức

n x

 +

3

2 , (x≠0) biÕt r»ng

n lµ sè tù nhiªn tháa m·n: C n2+2A n2+n=112

Câu VIII.b (1,0 điểm) Tính giới hạn: 3

0

lim

sin 2012

+ − −

=

x

I

x

- Hết

Trang 3

-Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN SỐ 3

( Đáp án có 05 trang )

I

(2,0)

+)Tập xác định: D=R\{-2}

+) Sự biến thiên:

Chiều biến thiên: y’= 2

3

0, (x 2) > ∀ ∈x D +

Suy ra hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−∞ −; 2) và (− +∞2; )

Hàm số không có cực trị

0,25

+) Giới hạn và đường tiệm cận: limx→−∞y=limx→+∞y=2;

→− = −∞ →− = +∞

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= - 2 và tiệm cận ngang là y = 2 0,25 +) Bảng biến thiên:

0,25

+) Đồ thị:

Đồ thị cắt trục Oy tại điểm 0;1

2

 

 ÷

 

và cắt trục Ox tại điểm 1;0

2

− 

 ÷

 

Đồ thị nhận điểm I(-2;2) làm tâm đối xứng

0,25

Hoành độ giao điểm của đồ thị (C ) và đường thẳng (d) là nghiệm của phương

x x

x m

≠ −

 + = − + ⇔ 

0,25

Do (1) có ∆ =m2+ >12 0 và ( 2)− 2+ −(4 m)( 2) 1 2− + − m= − ≠ ∀3 0 m nên đường

thẳng (d) luôn cắt đồ thị ( C ) tại 2 điểm phân biệt , A B 0,25

Giả sử A x y( ;A A); B(x ;B y B) trong đó ;x A x B là nghiệm của phương trình (1).

x

y’

y

-2

−∞

+∞

2

2

6

4

2

-2

-4

y

x O

I(-2;2)

Trang 4

2 ( A B)2 ( A B)2 2( 2 12) 24.

AB = xx + yy = m + ≥

II

(2,0)

os os3

3

⇔  − ÷= −

 

π

0,25

os os( 3 )

3

⇔  − ÷= −

 

0,25

3 , k Z

π π

π π

π π

 = +

 = +



Vậy phương trình có một họ nghiệm: , k Z

x= +π kπ ∈

0,25

Điều kiện:

3

2

x

PT ⇔ 3x− =2 x+ +7 1

0,25

5

x



⇔  − = +

5

9 9

2

x

x x

x

⇔ = ⇔ =

 =

Vậy nghiệm của phương trình là x=9

0,25

III

9 0

y x y

 + + − =

⇔ 

− + =

Đặt:

2

2 2 0

2

a b

b x y

b a

 = −  =

= + ⇒

 ≥  =

0,25

Hệ (*) trở thành 2

(1) (2)

2

+ =

 − + =



b a a

Thế (1) vào (2) được: a3+2a2−9a− = ⇔ +18 0 (a 2)(a2− = ⇔ =9) 0 a 3

0,25

3

=

= ⇒ = ⇒  = −

x

y Vậy nghiệm của hệ là:(x; y) (= 6; 3− ).

0,25

Trang 5

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

(1,0)

Gọi E là trung điểm của BC , H là tâm của tam giác đều ABC

=a = a

0,25

3

a

' ' '

'

3

'

A BB CC = ABC A B CA ABC = ABC = ABC A B C =

a

V

(1,0)

2

a + - b ³ a+ - b Dấu “ = ” ⇔ = −a 1 b

2 2 2

2

b + - c ³ b+ - c Dấu “ = ” ⇔ = −b 1 c

2 2 2

2

c + - a ³ c+ - a Dấu “ = ” ⇔ = −c 1 a

0,25

Cộng vế với vế ta được

a + - b + b + - c + c + - a ³

-0,25

Dấu “=” ⇔ + −(a 1 b)(b 1 c) 0; (a 1 b)(c 1 a) 0;(c 1 a)(b 1 c) 0.+ − ≥ + − + − ≥ + − + − ≥

0,25

2

Chương trình chuẩn VI.a

(1,0) Tìm tọa độ các đỉnh A,B,D Ta có: D DG= ∩DB⇒D có tọa độ là nghiệm hệ phương trình: 1,0

5x 3y 2 02x y 1 0−− + =+ = ⇔xy= −= −11

Giả sử ( ;B x y vì B BD B B) ∈ nên 5x B−3y B + =2 0

0,25

Trang 6

Trung điểm BC là , 2

B B

x y

 

Do MDG nên ta có hệ phương trình:

B

B

B(2;4)

− + =

 − + + =  =

Do ABCD là hình bình hành nên

 − =  =

− =  =

uuur uuur

Xét các số dạng: abcde (kể cả a=0)

+ Có 3 cách chọn vị trí cho số 1

+ 4 vị trí còn lại có 4

7

A cách chọn

0,25

Như vậy có 3 4

7

A =2520 số thỏa mãn yêu cầu bài toán ( kể cả số đứng đầu bằng 0) 0,25

Số các số có dạng: 0bcde là: 2 3

6

Số các số thỏa mãn yêu cầu bài toán là: 2520 - 240 = 2280 số 0,25

1

x

L

®

2

1

lim lim lim

8

1 1 5 2 1 5 2

x x

L

- + +

- - - + + - + 0,25

3

1

L

x

lim

12

x

®

0,25

Vậy L 1 3 11

= − − = −

0,25 Chương trình nâng cao

Theo bài (C ) có tâmI 1; 1( − ), bán kính R= 10.

Giả sử tiếp tuyến có phương trình ( ') :∆ ax by c+ + =0, (a2+b2 ≠0) 0,25 Theo bài ta có: os450 | 4 22 |2 2

2

+

+

a b c

a b

3

= −

ab + ab= ⇔  =a b

b a 0,25

TH1 a= −3b Ta có ( ') : 3∆ − x y c+ + =0

6

=

∆ = ⇔  = −c

d I

c ⇒ ∆ −( ') : 3x y+ − =6 0 và ( ') : 3∆ − x y+ +14 0= 0,25

TH2 b=3a Ta có ( ') :∆ x+3y c+ =0

Trang 7

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

8

=

∆ = ⇔  = −c

d I

c ⇒ ∆( ') :x+3y+12 0= và ( ') :∆ x+3y− =8 0 Vậy có 4 tiếp tuyến thỏa mãn: 3− + − =x y 6 0; 3− + +x y 14 0= ;

x+3y+12 0= ; x+3y− =8 0

0,25

Điều kiện: n N n∈ , ≥2

2

n n

n n

C + A + =n ⇔ − + n n− + =n

2

7

5

n

n

=

 = −

(thỏa mãn điều kiện) 0,25

Hệ số của số hạng chứa x trong khai triển là 7 7k27 k

C − , trong đó:

28 7− k = ⇔ =7 k 3 0,25 Vậy hệ số của số hạng chứa 7

x trong khai triển là C324 560

Ta có: 3

0

sin 2012 sin 2012

x

I

+ − − −

3

2 3 3

+ −

 + + + 

I

0 0 3 2 3

 + + + 

x

0,25

− −

 − 

I

 − 

x

0,25

3018 4024 12072

I = + =I I + =

0,25 (Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

Ngày đăng: 30/07/2015, 17:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị cắt trục Oy tại điểm  0; 1 - Đề thi thử đại học môn Toán có lời giải chi tiết số 4
th ị cắt trục Oy tại điểm 0; 1 (Trang 3)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w