1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử đại học môn Toán có lời giải chi tiết số 3

7 492 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 555,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả các giá trị m để độ dài đoạn AB nhỏ nhất.. Theo chương trình Chuẩn Câu VI.a 1,0 điểm.. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho hình bình hành ABCD có G là trọng tâm của t

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 3

Ngày 8 tháng 8 năm 2013

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số 2 1

2

x y x

có đồ thị (C ).

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

2 Chứng minh rằng với mọi giá trị của m đường thẳng ( ) : d y x m luôn cắt đồ thị ( C ) tại

hai điểm phân biệt ,A B Tìm tất cả các giá trị m để độ dài đoạn AB nhỏ nhất.

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình: 2cos3x+ 3sinx+cosx= 0

2 Giải phương trình: 3x 2 x7 1

Câu III (1,0 điểm) Giải hệ phương trình: 2 9

9 0

y x y

(x y  , )

Câu IV (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ ABC A B C có '. ' ' ' A ABC là hình chóp tam giác đều,

AC a , ' A B a 3 Tính theo a thể tích của khối chóp ' A BB C C ' '

Câu V (1,0 điểm) Cho ba số thực a b c , , chứng minh:

2 2 2 2 2 2 3 2

2

II.PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho hình bình hành ABCD có G

là trọng tâm của tam giác BCD Đường thẳng DG có phương trình: 2x y 1 0   , đường thẳng

BD có phương trình: 5 x 3y 2 0 và (0;2)C Tìm tọa độ các đỉnh , ,A B D

Câu VII.a (1,0 điểm) Cho tập A 0,1, 2,3, 4,5,6,7  Từ tập A có thể lập được tất cả bao nhiêu

số tự nhiên có 5 chữ số sao cho các chữ số đôi một khác nhau và trong 3 chữ số hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm phải có một chữ số bằng 1

Câu VIII.a (1,0 điểm) Tính giới hạn: 3 3 2

2 1

lim

1

x

L

x

®

=

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn ( C ) có phương

trình: x2y2 2x2y 8 0 và đường thẳng (): 4x2y11 0 Lập phương trình tiếp tuyến

của (C ), biết tiếp tuyến tạo với () một góc bằng 45o

Câu VII.b (1,0 điểm) T×m hÖ sè cña x7 trong khai triÓn nhị thức

n

x

 3

2 , (x  ) biÕt r»ng n0

lµ sè tù nhiªn tháa m·n: C n2 2A n2 n 112

Câu VIII.b (1,0 điểm) Tính giới hạn: 3

0

lim

sin 2012

x

I

- Hết

-Mời các bạn xem đáp án đề số 3 vào ngày 15.8.2013 nhé

Trang 2

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 2

Ngày 31 tháng 7 năm 2013

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I ( 2,0 điểm) Cho hàm số 4 2

y xmx  có đồ thị C ( mmlà tham số thực)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m =2.

2 Tìm tất cả các giá trị của m để các điểm cực trị của đồ thị C nằm trên các trục tọa độ m

Câu II (2,0 điểm).

1 Giải phương trình: sin tan 2x x 3 sin x 3 tan 2x 3 3

2 Giải bất phương trình: 1

3

3

x

x

Câu III (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

Câu IV (1,0 điểm) Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có đoạn thẳng nối hai tâm của hai mặt bên kề

nhau có độ dài bằng a Tính theo a thể tích khối lập phương ABCD.A'B'C'D' và khoảng cách giữa hai đường thẳng AC' và B'D'.

Câu V (1,0 điểm) Cho ba số thực dương x y z, , thay đổi Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

II.PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A.Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d) có phương trình

0

x y  và điểm M(2;1) Lập phương trình đường thẳng   cắt trục hoành tại A, cắt đường thẳng (d) tại B sao cho tam giác AMB vuông cân tại M.

Câu VII.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn (C 1 ) có phương trình

2 2 25

xy, điểm M(1; -2) Đường tròn (C 2 ) có bán kính bằng 2 10 Tìm tọa độ tâm của (C 2 ) sao cho (C 2 ) cắt (C 1 ) theo một dây cung qua M có độ dài nhỏ nhất.

Câu VIII.a (1,0 điểm) Giải bất phương trình: 3 2 22

2

x x x

*

x N )

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm P(-7;8) và hai đường thẳng

 d1 : 2x5y 3 0,  d2 : 5x 2y 7 0 cắt nhau tại A Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua P và

tạo với ( ),( )d1 d một tam giác cân tại A và có diện tích bằng 2 29

2 .

Câu VII.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy, cho đường thẳng (d) có phương trình

2 0

x y   và đường tròn (C 1 ) có phương trình: x2 y2 4x2y 4 0 Đường tròn (C 2 ) có tâm thuộc (d), (C 2 ) tiếp xúc ngoài với (C 1 ) và có bán kính gấp đôi bán kính của (C 1 ) Viết phương trình của đường tròn (C 2 ).

Câu VIII.b (1,0 điểm) Cho hàm số

1

x mx y

x

.Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số có cực đại, cực tiểu đồng thời hai điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị nằm về hai phía của đường thẳng (d): 2x+y-1=0.

- Hết

-Chú ý: Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên Thí sinh: ………; Số báo danh: ………

Trang 3

HƯỚNG DẪN ĐỀ SỐ 2

Câu 1(2,0 điểm)1 Khảo sát hàm số với m = 2.

Với m = 2, hàm số trở thành: yx44x2 4

* TXĐ: R

* Sự biến thiên của hàm số:

Giới hạn vô cực và các đường tiệm cận: limx y ; xlim  y 

+ Ta có: y'4x38 ;x y' 0 x0;x  2

+ Bảng biến thiên:

x -   2 0 2 +  y’ + 0 - 0 + 0

-y

0 -

0 -4 -

- Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng  ; - 2 và 0; 2

- Hàm số nghịch biến trên khoảng  2; 0 và  2;

- Điểm cực đại của đồ thị là  2; 0, 2; 0 điểm cực tiểu của đồ thị B(0;-4)

* Đồ thị: + Đồ thị cắt trục tung tại 0; 4  và cắt trục hoành tại điểm  2;0 và  2;0

+ Nhận xét: Đồ thị (C) nhận trục tung làm trục đối xứng.

2

-2

-4

-6

-8

f x   = -x  4 +4x 2  -4

2 Tìm m để tất cả các cực trị của hàm số C nằm trên các trục tọa độ m

2

0

 Nếu m 0thì C chỉ có một điểm cực trị và đó là điểm cực đại nằm trên trục tung. m

Nếu m 0 thì C có 3 điểm cực trị Một cực tiểu nằm trên trục tung và hai điểm cực đại có tọa độ m

2

( m m;  4), 2

( m m ; 4) Để hai điểm này nằm trên trục hoành thì m2 4 0  m Vì 2 m 0

nên chọn m = 2.Vậy m   ( ;0] 2 là những giá trị cần tìm thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 2(2,0 điểm)1 Giải phương trình lượng giác

Ta có: sin tan 2x x 3(sinx 3 tan 2 ) 3 3x  (sin tan 2x x 3 sin ) (3tan 2xx3 3) 0 sin (tan 2x x 3) 3(tan 2x 3) 0 (tan 2x 3)(sinx 3) 0

k

Trang 4

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

2 Giải bất phương trình : + Đk: x 0; x 3. 

x 1

3 x

2

2

2x 0

3 x

x 0

 

 

x (3;2 )

 

x (3; )

x (3;9)

x (1;9)

(Thỏa mãn điều kiện)

Vậy tập nghiệm của bpt là : (3;9)

Câu 3(1,0 điểm) Giải hệ phương trình

xyyx Đặt ux23 ,y vy28 ,xu v0

+ Ta được: 22 2 1 2 2 2 1 2 2 1 2

2

3

5



v u

v

u loai

+ Khi đó

2

2 2 2

2

4 3

4

3

x y

x

2

4 2

4 3

 

x y

2 2

2

1 4

3

5

x x

y

y

 



Kết hợp với điều kiện ban đầu ta thu được tập hợp nghiệm của hệ phương trình là: S (1;1),( 5; 7)  

Câu 4(1,0 điểm) Tính thể tích ….

B C

A D

M K

N

B' C'

A' D'

+ Gọi M,N lần lượt là 2 tâm của 2 hình vuông ABB'A'; ADD'A'

1

2

Trang 5

V ABCDA'B'C'D' AA'.S A'B'C'D' a 2a 22  2 2a3 (đvtt)

+ Gọi I là giao của B'D' và A'C' Trong (AA'C') kẻ IKAC' ;KAC'

' ' '

'

' ' '

D B IK D

B C AA D

B

C

A

D B

AA

Vậy: d(AC' ,B'D' ) IK

IK

C'

IK

Kết luận: Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC’ và B’D’ bằng

3

a

Câu 5(1,0 điểm) Tìm GTNN của biểu thức….

Ta có:

xyz

z y x z y x P

2 2 2 3 3 3

2 3

  

Áp dụng bđt: a2b2  2ab, a,bx2 y2z2xyyzzx Đẳng thức xảy ra khi x = y = z.

z

z y

y x

x P xyz

zx yz xy z y

x

3

2 3

2 3

2 3

3 3

3 3

3 3

+ Xét hàm số

t

t t

3 ) (

3

 với t0; 2 22 4 22

) ( '

t

t t t t

f     ; f' (t)  0  t 4 2

+ BBT

t 0 42 

 

/

f t  0 

 

f t

 

48

3 2 Vậy P44 8Đẳng thức xảy ra khi xyz 4 2 Hay 4

min 4 8

P

Câu 6a(1,0 điểm) Viết phương trình đường thẳng….

AOx A a( ;0),B d  B b b( ; ), M(2;1) MA (a 2; 1),  MB(b 2;b1)

.

Tam giác ABM vuông cân tại M nên: . 0 ( 2)( 2 2) ( 1) 02 2

MA MB



Nhận xét b=2 không thỏa mãn hệ phương trình này

1 2

1

2

1

2

b a

b

b

b

b

2

2 1

2

1 2

 

a b

a

b b

a

Với 2

1

a

b

 đường thẳng qua A,B có phương trình x y  2 0

Với 4

3

a

b

 đường thẳng qua A,B có phương trình 3x y 12 0

Trang 6

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

Vậy có hai đường thẳng thỏa mãn: x y  2 0 và 3x y 12 0

Câu 7a(1,0 điểm): Tìm tọa độ tâm đường tròn…

(C1) A (C2)

+(C1) có tâm O(0;0), bán kính R=5

O1 O2 OM1 ;  2 OM  5  OMRM nằm trong

đường tròn (C1)

+ Giả sử (C2) cắt (C1) tại A và B Gọi H là trung điểm đoạn AB

AB 2AH  2 OA2  OH2  2 25  OH2 Mà OH lớn nhất khi H trùng với M Vậy AB nhỏ nhất khi M là trung điểm của AB AB qua M và vuông góc với OM

+ Phương trình của AB: x – 2y – 5 = 0 Tọa độ của A,B là nghiệm hệ: 

25 0 5 2

2

x y x

Giải hệ được hai nghiệm(5;0);(-3;-4)

+ Giả sử A(5;0); B(-3;-4) Phương trình của OM: 2x + y = 0 Gọi I là tâm của (C2);

Do IOMI(t;  2t) Mà IA = 2 10=> ( 5 ) 2 4 2 40

t t Giải ra: t = -1 hoặc t = 3

t  1 I( 1, 2) ; t 3  I( 3 ,  6 ) Vậy tâm của (C2) có tọa độ (-1 ; 2) hoặc (3, -6)

Câu 8a(1,0 điểm) Tìm nghiệm của BPT….

+ Đk : xN;x 3

)!

2 2 (

)!

2 ( 2

1 )!

2 (

! 3 )!

3 ( 3

!

12

x

x x

x x

x x

bpt

 2(x 2)(x 1) 3( x1)xx x(2 1) 81 2 17

3

+ Kết hợp điều kiện ta được x3;4;5.Vậy tập nghiệm của pt là 3;4;5

Câu 6b(1,0 điểm) Viết phương trình….

d1

d d2

B

A

P

Ta có A d 1d2 tọa độ của A là nghiệm của hệ : 2 5 3 0 1 1; 1

A

Phương trình các đường phân giác của các góc tạo bởi d d là 1, 2 1: 7x3y 4 0, 2: 3x 7y10 0

Vì d tạo với d d một tam giác cân tại A nên1, 2

d x y C Mặt khác P ( 7;8) ( )   d nên C177,C225.Suy ra: : 3 7 77 0

: 7 3 25 0

d x y

d x y

 Gọi B d 1d C d,  2d Thấy (d )1 (d )2  tam giác ABC vuông cân tại A nên:

2

ABC

S  AB ACAB   AB và BCAB 2 58

Suy ra:

29 2

2 58

ABC

S AH

BC

Với : 3d x 7y77 0 , ta có ( ; ) 3.1 7( 1) 772 2 87 58

2 58

3 ( 7)

Với : 7d x3y25 0 ta có ( ; ) 7.1 3( 1) 252 2 29 58

2 58

Vậy : 7d x3y25 0

Trang 7

Câu 7b(1,0 điểm) Viết phương trình …

(C1) có tâm I(2 ;-1); bán kính R1 = 1.Vậy (C2) có bán kính R2 = 2

Gọi J là tâm của (C2) Do JdJt;t 2

(C1) tiếp xúc ngoài với (C2) nên IJ = R1 + R2 = 3 hay IJ2 = 9

 2

+ 1  1 ; 1 ( ) : ( 1 ) 2 ( 1 ) 2 4

t

+ 2 2 ; 4 ( ) : ( 2 ) 2 ( 4 ) 2 4

t

Vậy có 2 đường tròn (C2) thỏa mãn là: ( 1 ) 2 ( 1 ) 2 4

x

Câu 8b(1,0 điểm) Tìm m để…

Ta có

2

2

'

1

y

x

Hàm số có CĐ, CT khi pt y'=0 có 2 nghiệm phân biệt khác -1.

4 0

m

m m

   

 

Giả sử đồ thị có điểm CĐ,CT là A x y 1; 1,B x y 2; 2 Khi đó pt đường thẳng đi qua 2 điểm CĐ,CT là y =

2x+m Suy ra y12x1m y; 2 2x2m

Hai điểm A, B nằm về hai phía của đường thẳng (d) khi

2

Theo định lý Vi-et 1 2

1 2

2 3

x x

x x m

 

 

 Thay vào bpt trên, ta được:

2

Vậy 3 4 3  m  3 4 3

Ngày đăng: 30/07/2015, 17:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w