1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử đại học môn Toán có lời giải chi tiết số 12

5 498 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 362 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số 1.. Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a và góc giữa đường thẳng SB với mặt phẳng ABC.. Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật đó.. Tìm M thuộc trục tung

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 12

Ngày 02 tháng 10 năm 2013

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số y=2x3−3x2+2 (1)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số (1)

2

3 2 log ( 1)

xx+ = m + có 4 nghiệm thực phân biệt

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình: tan 2 sin 3 cos3 sin (1 cot )

2sin 2 1

x

2 Giải hệ phương trình:

2 2

2

( , )

7

x y y

y

− −

 + =



¡

Câu III (1,0 điểm) Tính giới hạn sau:

2 0

lim

x

e e c x x L

x

=

Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = BC = a 3, khoảng

cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng a 2 và ·SAB SCB=· =900 Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a và góc giữa đường thẳng SB với mặt phẳng (ABC).

Câu V (1,0 điểm) Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn a + b + c = 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P

a b c b c a c a b

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d): 3x + y – 4 = 0 và elip

2 2

x y

phương trình đường thẳng ∆ vuông góc với (d) và cắt (E) tại hai điểm A, B sao cho tam giác OAB có

diện tích bằng 3

2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có tâm 1

( ;0) 2

I

Đường thẳng AB có phương trình: x – 2y + 2 = 0, AB = 2AD và hoành độ điểm A âm Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật đó

Câu VII.a (1,0 điểm) Gi¶i bÊt ph¬ng tr×nh:

3 2

4 )

3 2 ( )

3 2

− + + xx+ xx

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(2; 1), trực tâm H(14; –7), đường trung tuyến kẻ từ đỉnh B có phương trình: 9x – 5y – 7 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh B và C.

2 Trong mpOxy, cho đường tròn (C): x2 + y2 – 6x + 5 = 0 Tìm M thuộc trục tung sao cho qua M kẻ được hai tiếp tuyến của (C) mà góc giữa hai tiếp tuyến đó bằng 600

Câu VII.b (1,0 điểm) Giải phương trình: 3 3

log x=3 2 3log+ x+2

Hết

Trang 2

-Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 12 Câu 1: 1,Cho hàm số y x= − +3 3x 2 (1).

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1).

TXĐ: ¡

(1) ( 1)

y = xy = ⇔ x − = ⇔ = ±x y = y− =

Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1; 1) , Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−∞ −; 1 ; 1;) ( + ∞)

Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1, y CT = 0 và hàm số đạt cực đại tại x = 1, y CĐ = 4

Giới hạn: xlim→−∞y= −∞; limx→+∞y= +∞

Bảng biến thiên:

y’’= 6x; y’’= 0 x = 0, y(0) = 2

đồ thị có điểm uốn I(0; 2) là tâm đối xứng và đi qua các điểm (−2; 0), (2; 4)

Đồ thị:

2

3 2 log ( 1)

x − + =x m + có 4 nghiệm thực phân biệt.

Phương trình đã cho là phương trình hoành độ giao điểm giữa 4

2 2 ( ) :d y=log (m +1) và 3

( ') :C y= x −3x+2 , với (C’) được suy ra từ (C) như sau:

Từ đồ thị suy ra (d) cắt (C’) tại 4 điểm phân biệt khi và chỉ khi:

4

2

2

0 log (< m + <1) 4 2

1 m 1 2

0

m m

m

 <

⇔ < < ⇔ 



Câu 2: 1, Giải phương trình: cos 2 sin 3 cos 3 sin (1 tan )

2sin 2 1

x

Đk

1 sin 2

(*) 2

x

x

Với đk (*) phương trình đã cho tương đương:

2sin 2 1 (sin cos )(2sin 2 1) sin (sin cos )

x

sin

cos

x

x

⇔

4

2

π π

So với đk (*) suy ra các họ nghiệm của pt là: , 2 ,

4

x= ± +π kπ x= +π k π k

¢

1

x y’

y

1

−∞

+ ∞

4

0

x

y

2 4

x

y

2 4

Trang 3

2, Giải hệ phương trình:

2 2

2

( , )

7

x y y

y

− −

 + =



¡

Đk y > 7 Khi đó hệ đã cho tương đương với:

 + − − = −



u=x + −x v= yv> Khi đó hệ phương trình trở thành:

2 2 13 6

u v uv

 + =

 = −

+ = ± = − = −

Giải các hệ phương trình:

,

 + − = −  + − = −

ln(2 os2 ) 1 ln(1 1 os2 ) 1 1

L

3

3 3

Câu 4: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = BC = a 3, khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng a 3 và ·SAB SCB=· =900 Tính thể tích khối

chóp S.ABC theo a và góc giữa SB với mặt phẳng (ABC).

Giải: Gọi H là hình chiếu vuông góc của S trên mp(ABC) Ta có:

(gt)

SH ABC

HA AB

SA AB

Suy ra tứ giác HABC là một hình vuông

+ Có: AH / /BC⊂(SBC)⇒AH / / (SBC)

[ , ( )] [ , ( )] 2

+ Dựng HKSC tại K (1) Do

BC HC

BC SH

(1) và (2) suy ra HK ⊥(SBC) Từ đó d H SBC[ , ( )]=HK =a 2

2 2 3 2 2 2

a

+ Góc giữa SB với mp(ABC) là góc · SBH =450 (do ∆SHB vuông cân)

Câu 5: Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn a + b + c = 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P

a b c b c a c a b

S

B

A

K

Trang 4

Thầy giỏo:Lờ Nguyờn Thạch ĐT:01694838727

Từ giả thiết ta cú

b b c c a a P

Áp dung bất đằng thức Cauchy cho 3 số thực dương, ta cú:

3 3

3

+

Tương tự

3 3

3

+

3 3

3

+

Cộng vế theo vế cỏc bất đẳng thứ trờn ta được:

b b c c a a a b c

a b c P

+ + +

Cõu 6a: 1, Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d): 3x + y – 4 = 0 và elip

2 2

x y

phương trỡnh đường thẳng ∆ vuụng gúc với (d) và cắt (E) tại hai điểm A, B sao cho tam giỏc OAB cú diện

tớch bằng 3

Giải: ∆ vuụng gúc với đường thẳng (d) nờn cú phương trỡnh x – 3y + m = 0.

Phương trỡnh hoành độ giao điểm của ∆ và (E):4x2 + (x + m)2 = 36 ⇔ 5x2 + 2mx + m2 − 36 = 0 (1)

Đường thẳng ∆ cắt (E) tại hai điểm phõn biệt A(x1; y1), B(x2; y2) khi và chỉ khi phương trỡnh (1) cú hai nghiệm

x1, x2 phõn biệt

⇔∆ = 720 – 16m2 > 0 ⇔ 3 5− < <m 3 5 (2)

10

m

d O ∆ =

2

OAB

16 720 8100 0

2

mm + = ⇔ = ±m (thỏa điều kiện (2))

Vậy phương trỡnh đường thẳng ∆: 3 3 10 0

2

Cõu 6a: 2 +) ( , ) 5

2

d I AB = ⇒AD = 5 ⇒ AB = 2 5 ⇒ BD = 5

+) PT đường trũn ĐK BD: (x - 1/2)2 + y2 = 25/4

+) Tọa độ A, B là nghiệm của hệ:

2 2

2

( )

( 2;0), (2; 2)

2

2 2 0

0

x y

x

y

  =

(3;0), ( 1; 2)

Cõu 7a :Bpt ( ) 2 2 ( ) 2 2

2 3 xx 2 3 xx 4

⇔ + + − ≤ Đặt : t = ( ) 2 + 3 x2−2x( t > 0 ) BPTTT : t 1 4

t

+ ≤

2 4 1 0

t t

⇔ − + ≤ ⇔ 2 − 3 ≤ t ≤ 2 + 3 (tm)

Khi đó : 2 − 3 ≤ ( 2 + 3 )x2−2x ≤ 2 + 3 ⇔−1≤ x2 −2x≤1⇔

2 1 2

1 0 1

2

2 − x − ≤ ⇔ − ≤ x ≤ +

x

Cõu 6b: 1, Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giỏc ABC cú đỉnh A(2; 1), trực tõm H(14; –7), đường trung

tuyến kẻ từ đỉnh B cú phương trỡnh: 9x – 5y – 7 = 0 Tỡm tọa độ cỏc đỉnh B và C.

Giải: Gọi M là trung điểm AC Khi đú phương trỡnh tham số của : 2 5 ( )

5 9

= − +

 = − +

B, M BM B(− +2 5 ; 5 9 ,b − + b M) (− +2 5 ; 5 9m − + m)

M là trung điểm BC C(10m−6;18m−11)

Ta cú:uuurAH =(12; 8),− BCuuur=(10m− −5b 4;18m−9b−6),BHuuur=(16 5 ; 2 9 ),− b − − b uuurAC=(10m−8;18m−12)

Trang 5

0 12(10 5 4) 8(18 9 6) 0

AH BC= ⇔ m− − −b m− − =b ⇔ =b 2m (1)

0 (16 5 )(10 8) ( 2 9 )(18 12) 0

uuur uuur

(2)

2

m= b= ta được B(3;4), C(-1;-2)

m= b= ta được 154 203; , 58; 115

Câu 6b: 2, (C) có tâm I(3;0) và bán kính R = 2; M ∈ Oy ⇒ M(0;m)

Qua M kẻ hai tiếp tuyến MA và MB ( A và B là hai tiếp điểm)

Vậy

·

·

0 0

60 (1)

120 (2)

AMB

AMB

Vì MI là phân giác của ·AMB

(1) ⇔ ·AMI = 300

0

sin 30

IA MI

⇔ = ⇔ MI = 2R ⇔ m2+ = ⇔ =9 4 m m 7 (2) ⇔ ·AMI = 600

0

sin 60

IA MI

3 R ⇔ 2 4 3

9 3

Vậy có hai điểm M1(0; 7 ) và M2(0;- 7 )

Câu 7b: Giải phương trình: 3 3

log x=3 2 3log+ x+2

Với điều kiện x > 0, ta đặt u=log2xv=3 2 3+ u⇒ − =v3 2 3u Ta có hệ:

3

3

2 3

2 3

 − =

− =



Do

2

u + + + =uv vu+ v + v + > ∀u v

3

3

1

2 3

(*)

2

u v

⇔ − = ⇔ − − = ⇔ = =

2

u= − ⇒ x= − ⇔ =x

Với u= ⇒2 log2 x= ⇔ =2 x 4

Ngày đăng: 30/07/2015, 17:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w