1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử đại học môn Toán có lời giải chi tiết số 1

5 571 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 285 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính cạnh bên CC’ và thể tích tứ diện ACC’B’.. PHẦN RIÊNG 3 điểm Thí sinh chỉ được làm một trong hai phầnphần A hoặc phần B A.Theo chương trình chuẩn Câu VI.a 2 điểm 1.. Tìm các giao đi

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 1

NGÀY 24 THÁNG 7 NĂM 2013

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)

Câu I (2 điểm) Cho hàm số y = x4 2 m x2 2  1

1 Khảo sát hàm số khi m = 1

2 Tìm m để đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị là 3 đỉnh của một tam giác có diện tích bằng 32

Câu II (2 điểm)

4 ( cos 2 1 2 sin cos sin

2

x x

2 Giải bất phương trình x x 2x 7 4 x 4 2

x x

Câu III (1 điểm) Tính giới hạn: I e x x

x

1 lim

4 0

Câu IV (1 điểm)

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’có đáy là tam giác đều cạnh a, góc giữa AB’ và mặt đáy bằng 600 Tính cạnh bên CC’ và thể tích tứ diện ACC’B’

Câu V (1 điểm)

Tìm m để phương trình sau có nghiệm: mx 1  x2  1  x2

II PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần(phần A hoặc phần B)

A.Theo chương trình chuẩn

Câu VI.a (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): x 1 2y 2 2 13 và đường thẳng   : x – 5y – 2 = 0 Tìm các giao điểm của đường tròn (C) với đường thẳng  Giả sử các giao điểm là A, B Xác định toạ độ điểm C sao cho tam giác ABC vuông tại B và nội tiếp

đường tròn (C)

2 Từ 5 bông hồng vàng, 3 bông hồng trắng và 4 bông hồng đỏ ( các bông hoa xem như đôi một khác nhau ), ta chọn ra một bó gồm 7 bông Có bao nhiêu cách chọn ra bó hoa trong đó có ít nhất 3 bông hồng vàng và 3 bông hồng đỏ ?

Câu VII.a (1 điểm) Giải hệ phương trình:

4 3 6

2

y x y x

y y x

B.Theo chương trình nâng cao

Câu VI.b (2 điểm)

1 Cho hình thang vuông ABCD vuông tại A và D có đáy lớn là CD, đường thẳng AD có phương trình 3x – y = 0, đường thẳng BD có phương trình x-2y=0, góc tạo bởi hai đường thẳng BC và

AB bằng 450 Viết phương trình đường thẳng BC biết diện tích hình thang bằng 24 và điểm B có

hoành độ dương

2 Khai triển: 1 2  x  3 x210  a0  a x1   a x20 20

Tính: Hệ số a4 và S a  0  a1  a20

Câu VII.b (1 điểm) Giảỉ hệ phương trình:

- Hết

-HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 1

Câu 1 : 1, (1,0 điểm) Với m = 1 hàm số là: yx4  2 x2  1

Trang 2

+) TXĐ: D= R

+) Giới hạn, đạo hàm: limx y  ; limx  y  3 0

' 4 4 ; ' 0

1

x

x

 +) Hàm số đồng biến trên các khoảng (- 1; 0), (1; +)

nghịch biến trên các khoảng (-;- 1), (0; 1)

+) Hàm đạt cực đại tại x = 0, yCĐ = 1, cực tiểu tại x = 1, yCT = 0

+) BBT:

x -  - 1 0 1 +

y' - 0 + 0 - 0 +

y + 1 +

0 0

+) Đồ thị

f(x)=x^4-2*x^2+1

-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9

-8 -6 -4 -2

2 4 6 8

x y

Câu 1 : 2, (1,0 điểm) +y’=4 x3 4 m x2  4 ( x x2 m2)

+hs có 3 cực trị  y ' 0  có 3 nghiệm phân biệt x2 m2 0 có hai nghiệm phân biệt khác 0

0

m

 

+3 điểm cực trị của đths A(0;1), B(-m;1-m4), C(m;1-m4) Do tính chất đối xứng nên tam giác ABC cân tại A, ycbt

2

1

2.|m|.|m5|=32m=2 hoặc m=-2

Câu 2 : 1, (1,0 điểm)

) 2 2 cos(

1 1 2 sin cos sin

2 sin ) 4 ( cos 2 1 2 sin cos

sin

2

x

x

2 3

sin 2 sin cos sin 2 sin 2 0 sin 2 (sin cos sin 2 1) 0

sin 2 0 (1);2sin sin 1 0 (2)

Giải (1) được: ( )

k

x   Giải (2) được: 2 ( )

x   

Câu 2 : 2, (1,0 điểm) Giải bất phương trình: Điều kiện: 0

0 2

x x x x

Khi đó bpt đã cho tương đương với 2 7 2 4 2 4 2

x x

x

x ta được: t2 3 4tt2 4t   3 0 t 1;t3

*) Với t  1 ta có 2 2 4 1 ,

x bpt này vô nghiệm

6 1

6 1 0

5 2 3

4

2

x

x x

x x

x

Đối chiếu điều kiện, ta có nghiệm x 1 6

4

x x

e x

Trang 3

= lim ( 1 1 )

4

1 lim

.

2

0

4

x

e

x

x

Câu 4 : (1,0 điểm)

-Do ABC.A’B’C’ là hình lăng trụ đứngAA’(A’B’C’) A’B’ là hình chiếu của AB’ trên

(A’B’C’) góc giữa AB’ và đáy là góc giữa AB’ và A’B’ và bằng góc AB’A’=600

- Xét tam giác AA’B’ có AA’=A’B’tan600=a 3mà CC’=AA’= a 3

- Ta có:

V V

V

V V

V V

C B A ABC ABC

B C

B A A

B ACC ABC

B C

B A A C

B A ABC

' ' '.

' ' ' '

' '

3

1

V V

V A.A'B'C'  B'.ABCACC'B'

2 ' ' ' ' ' ' ' '

'

A CC B ABC A B C A B C

a CC

Câu 5: (1,0 điểm) Tìm m để phương trình sau có nghiệm: mx 1  x2  1  x2 ( 1 )

2 2

2 1 ( 1 ) 1 1

)

1

PT         Đặt f(x)  ( 1  x) 1  x2 , có

2 2 2

2 2

2 2

1

1 2

1

1 1

) 1 ( 1

)

(

'

x

x x x

x x x x

x x x

x

f

2

Bảng biến thiên:

X -1 -1/2 1

Y’ || + 0 - ||

Y

4

3

3

0 0

Câu 6a : 1, (1,0 điểm) - Từ PT đường thẳng ∆  x 5 y 2thế và PT đường tròn (C) được:

13 ) 2 (

)

3

5

3 1

2 0

0 26

x y

x y

y

B

A’

B’

C’

A

I

Căn cứ bảng biến thiên thấy PT đã cho có nghiệm khi

m

4

3 3

; 0

-(C) có tâm I(-1;2) và bán kính R= 13

Tam giác ABC nội tiếp (C) và vuông tại B  AC là đường kính  A, C đối xứng nhau qua I

B(2;0) A(-3;-1) C(1;5) B(-3;-1) A(2;0) C(-4;4)

Trang 4

Câu 6a: 2, (1,0 điểm) Từ 5 bông hồng vàng, 3 bông hồng trắng và 4 bông hồng đỏ ( các bông

hoa xem như đôi một khác nhau ), ta chọn ra một bó gồm 7 bông Có bao nhiêu cách chọn ra bó

hoa trong đó có ít nhất 3 bông hồng vàng và ít nhất 3 bông hồng đỏ ?

- Vì bó hoa có 7 bông, trong đó có ít nhất 3 bông hồng vàng và ít nhất 3 bông hồng đỏ bó hoa

có thể có 3 bông hồng vàng và 3 bông hồng đỏ và 1 bông hồng trắng hoặc 3 bông hồng vàng

và 4 bông hồng đỏ hoặc 4 bông hồng vàng và 3 bông hồng đỏ

4

4 5

4 4

3 5

1 3

3 4

3

C

Câu 7a :(1,0 điểm) Giải hệ phương trình: 

4 3 6

2

y x y x

y y x

Đặt đkxđ

0 0 6

2

y

x

y

x

y x

5 3 5

3 10

2 9 3 16

2

2

9 6 6

0

3

2 2 2 2 2

2

2

x y x

y x x

y x y

x

x

y y

y

x

Vậy hệ PT có nghiệm

Câu 6b : 1,(1,0 điểm) Tọa độ điểm D là: 3 0 0

  => D(0;0)O Vecto pháp tuyến của đường thẳng AD và BD lần lượt là n 13; 1 , n21; 2 

cosADB=

2

1

=> ADB=45 0 =>AD=AB (1)

Vì góc giữa đường thẳng BC và AB bằng 450 => BCD=450 => BCD vuông cân tại

B=>DC=2AB Theo bài ra ta có:  

2

24

ABCD

AB

=>AB=4=>BD=4 2 Gọi tọa độ điểm ;

2

B B

x

B x 

 , điều kiện xB>0

=>

2 2

8 10 ( ) 5

4 2

( ) 5

B B

B

B

x



 

Tọa độ điểm 8 10 4 10;

B 

Vectơ pháp tuyến của BC là n BC 2;1

=> phương trình đường thẳng BC là: 2x y  4 10 0

Câu 6b : 2, (1,0 điểm) Có:  1 2  x  3 x210 3x2 1 2 x10

 2  3  4  10

0 0 1 2 2 2 3 2 4 2 10 2

1 3 2 0 12 2(2 )2 9(2 )9 2 (3 2 2) 0 12 2(2 )2 8(2 )8

10 2 10 10(3 )

 

0 4 4 2 1 .3.2 2 2 2 .9. 0 16.1.210 3.4.1.36 9.1.45 8085

4

HÖ sè cña x lµ :

-Áp dụng khai triển được: ( x + 2x + 3x2)n = a0 + a1x + a2x2 +… + a2nx2n

S a0 a1 a20 = f(1) = (1 + 2 + 3)10=610

Trang 5

Câu 7b(1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

Hệ phương trình tương đương :

2

Điều kiện: x+y0, x-y0

Đặt: u x y

v x y

 

 

2

3 (2) 2

uv

Thế (1) vào (2)

ta có: uv8 uv 9 uv 3 uv8 uv 9 (3 uv)2  uv0

Kết hợp (1) ta có: 0 4, 0

4

uv

u v

 

(vỡ u>v) Từ đó ta có:

x =2; y =2.(Thỏa đ/k)

KL: Vậy nghiệm của hệ là: (x; y)=(2; 2).

Ngày đăng: 30/07/2015, 17:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w