1. Trang chủ
  2. » Đề thi

THI TUYỂN SINH lớp 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN nguyễn trãi toán

4 452 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 255 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm các giá trị nguyên dương của m để phương trình 1 có nghiệm nguyên.. Câu IV 3,0 điểm Cho tam giác ABC vuông tại A có AB < AC ngoại tiếp đường tròn tâm O.. M là điểm di chuyển trên đo

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HẢI DƯƠNG

KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN

NGUYỄN TRÃI NĂM HỌC 2012- 2013

Môn thi: TOÁN (chuyên)

Thời gian làm bài: 150 phút

Đề thi gồm : 01 trang

Câu I (2,0 điểm)

1) Phân tích đa thức sau thành nhân tử a (b-2c)+b (c-a)+2c (a-b)+abc2 2 2 .

2) Cho x, y thỏa mãn x= 3 y- y +1+ y+ y +12 3 2 Tính giá trị của biểu thức

A x +x y+3x +xy- 2y +1 =

Câu II ( 2,0 điểm)

1) Giải phương trình (x - 4x+11)(x - 8x +21) 352 4 2 =

2) Giải hệ phương trình ( 2 )( 2 )

2 2

x+ x +2012 y+ y +2012 2012

x + z - 4(y+z)+8 0





=

Câu III (2,0 điểm)

1) Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì (n2 + n + 1) không chia hết cho 9.

2) Xét phương trình x2 – m2x + 2m + 2 = 0 (1) (ẩn x) Tìm các giá trị nguyên

dương của m để phương trình (1) có nghiệm nguyên.

Câu IV (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB < AC ngoại tiếp đường tròn tâm O.

Gọi D, E, F lần lượt là tiếp điểm của (O) với các cạnh AB, AC, BC; BO cắt EF

tại I M là điểm di chuyển trên đoạn CE.

1) Tính BIF ·

2) Gọi H là giao điểm của BM và EF Chứng minh rằng nếu AM = AB thì

tứ giác ABHI nội tiếp.

3) Gọi N là giao điểm của BM với cung nhỏ EF của (O), P và Q lần lượt là

hình chiếu của N trên các đường thẳng DE, DF Xác định vị trí của điểm M để

PQ lớn nhất.

Câu V (1,0 điểm)

Cho 3 số a, b, c thỏa mãn 0 a b c 1 ≤ ≤ ≤ ≤ Tìm giá trị lớn nhất của biểu

thức B (a+b+c+3)a+1 b+1 c+1 1 + 1 + 1 ÷

-Hết -Họ và tên thí sinh……… Số báo danh……… ………

Chữ kí của giám thị 1: ……… Chữ kí của giám thị 2: ………

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HẢI DƯƠNG

KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN TRÃI NĂM HỌC 2012 - 2013

HƯỚNG DẪN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN (chuyên)

Hướng dẫn chấm gồm : 03 trang I) HƯỚNG DẪN CHUNG.

- Thí sinh làm bài theo cách riêng nhưng đáp ứng được yêu cầu cơ bản vẫn cho đủ điểm

- Việc chi tiết điểm số (nếu có) so với biểu điểm phải được thống nhất trong Hội đồng chấm

- Sau khi cộng điểm toàn bài, điểm lẻ đến 0,25 điểm

II) ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM.

Câu I (2,0đ)

1) 1,0 điểm a (b - 2c) +b (c - a) + 2c (a - b) + abc=2c (a - b)+ab(a-b)-c(a2 2 2 2 2 −b2)−ac a b( − ) 0,25

2

(a b)[2c 2ac ab bc]

(a b)[2 (c c a) b a c( )]

(a b a c b)( )( 2 )c

2) 1,0 điểm Có x = y- y + 13 2 + 3 y+ y + 12

x = 2y +3 y - y + 1 y+ y + 1 y- y +1 y+ y +1

0,25

3

x + 3x -2y = 0

A = x + x y + 3x - 2xy + 3xy - 2y + 1 = (x +3x -2xy) +(x y+3xy - 2y ) 1+ 0,25

x(x +3x-2y) +y(x +3x - 2y) 1 1

Câu II (1,0đ)

1)1,0 điểm phương trình đã cho tương đương với 2 2 2

(x 2) 7 (x 4) 5 35

Do

2

2 2

( 2) 7 7

0,25

2

2 2

( 2) 7 7 (1)

x x



0,25

2 2

(x+ x +2012)(y+ y +2012) 2012 (1)

x + z - 4(y+z)+8=0 (2)



(1)⇔ +x x +2012 y+ y +2012 y +2012−y =2012 y +2012−y

(Do y2+2012− ≠ ∀y 0 y )

2012 2012 2012 2012 2012 2012

2012 2012

2012 2012 2012 2012

2012 2012

x y

⇔ + =

2 2

2012 2012

2012 2012 2012 2012

0,25

Trang 3

Do

2

2

2012 | |

2012 | |

0,25

Thay y=-x vào(2)⇒x2+ +z2 4x−4z+ = ⇔ +8 0 (x 2)2+ −(z 2)2 =0 0,25

2 2

2 2

( 2) 0

z z

Cõu III (2,0đ)

1)1,0 điểm Đặt A = n2 + n + 1 do n∈ ⇒ Â n = 3k; n = 3k + 1; n = 3k + 2 (k ∈Â ) 0,25

* n = 3k => A khụng chia hết cho 9 (vỡ A khụng chia hết cho 3) 0,25

* n = 3k + 1 => A = 9k2 + 9k + 3 khụng chia hết cho 9 0,25

* n = 3k +2 => A = 9k2 +9k+7 khụng chia hết cho 9 Vậy với mọi số nguyờn n thỡ A = n2 + n + 1 khụng chia hết cho 9 0,25

2)1,0 điểm Giả sử tồn tại m ∈Ơ* để phơng trình có nghiệm x1, x2

Theo vi-et:

2

1 2

1 2 2 2

 + =

 ⇒ (x1 - 1) (x2 - 1) = - m

2 + 2m + 3

0,25

Với m∈Ơ* Ta có x1x2 ≥1và x1 + x2 ≥4 m xà 1hoặc x2 nguyên và

2 *

1 2

1, 2 ( 1 1)( 2 1) 0

2

0,25

Với m = 1; m = 2 thay vào ta thấy phơng trình đã cho vô nghiệm 0,25 Với m = 3 thay vào phơng trình ta đợc nghiệm của phơng trình đã cho là x

Cõu IV (2,0đ)

1) 1,0 điểm Vẽ hỡnh đỳng theo yờu cầu chung của đề

M

H

K

I

E

B

O D

F

0,25

Gọi K là giao điểm của BO với DF => ΔIKF vuụng tại K 0,25

Cú ã 1ã 0

DFE= DOE=45 2

0,25

BIF 45

2) 1,0 điểm Khi AM = AB thỡ ΔABM vuụng cõn tại A => ã 0

DBH=45 Cú ã 0

DFH=45

=> Tứ giỏc BDHF nội tiếp

0,25

=> 5 điểm B, D, O, H, F cựng thuộc một đường trũn 0,25

=> BFO=BHO 90ã ã = 0 => OH ⊥ BM, mà OA ⊥ BM=> A, O, H thẳng hàng 0,25

Trang 4

· · 0

3) 1,0 điểm

P

Q

N

C

B

A

O D

E

F

M

Có tứ giác PNQD nội tiếp = > QPN=QDN=EFN· · · Tương tự có NQP=NDP=FEN· · · => ΔNEFvà ΔNQPđồng dạng

0,25

=> PQ NQ= 1 PQ EF

Dấu “=” xẩy ra khi và chỉ khi P ≡ F; Q≡ E => DN là đường kính của (O)

Cách xác định điểm M : Kẻ đường kính DN của (O), BN cắt AC tại M thì

PQ lớn nhất

0,25

Câu V (1,0đ) Đặt x=1+c, y=1+b, z=1+a do 0 a b c 1≤ ≤ ≤ ≤ = >1≤z ≤y≤x≤2

Khi đó A= (x+y+z)(1 1 1x+ +y z )=3+3 x x y y z z

+ + + + + +

0,25

0,25

Đặt x

z = t =>1 ≤ ≤t 2

t

Do 1 ≤ ≤t 2 ⇒ (2 1)( 2)

2

t

0

z +x 5

2

2

0,25

Ta thấy khi a=b=0 và c=1 thì A=10 nên giá trị lớn nhất của A là 10 0,25

Ngày đăng: 30/07/2015, 16:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w