1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán số 117

5 135 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 530,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 MÔN TOÁN SỐ 117

Ngày 31 tháng 5 năm 2015

Câu 1.(2,0 điểm) Cho hàm số : y x = 3− 3x2 + 1 có đồ thị là ( ) C

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C)

2) Với giá trị nào của m thì đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (C) tiếp xúc với đường tròn ( ) ( ) (2 )2

: x m y m 1 5

Câu 2.(1,0 điểm)

1 Giải phương trình : ( 1 tan − x ) ( 1 sin 2 + x ) = + 1 tan x

2 Tìm số phức z thỏa mãn ( )2 2

z + + − − z i z = +

Câu 3.(0.5 điểm) Giải phương trình: ( 2 ) ( )2 1 ( )2

2

Câu 4.(1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

3 4

2 1

Câu 5.(1,0 điểm) Tính tích phân : 1 ( 4 2)

1 3

Câu 6.(1,0 điểm)

Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C 1 1 1 có chín cạnh đều bằng 5 Tính góc và khoảng cách giữa hai đường thẳng AB1 và BC1.

Câu 7.( 1,0 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy ,cho đường thẳng ( ) d : x − 3 y − = 4 0 và đường tròn

( ) C x : 2+ y2 − 4 y = 0 Tìm điểm M ∈ ( ) d và điểm N ∈ ( ) C sao cho chúng đối xứng nhau qua điểm

( ) 3;1

Câu 8.(1,0 điểm)

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho đường thẳng : 2 4

( 1; 2; 1 , )

AB ( 7; 2;3 − ) .Tìm trên ∆ những điểm M sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng chứa AB là nhỏ nhất

Câu 9.(0.5 điểm)

Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có n chữ số

khác nhau ? ( nN và 1 < n ≤ 5 ).

Câu 10.(1,0 điểm)

Cho a b c , , là các số thực dương thoả mãn ab bc ca + + = 7 abc

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : S 8 a42 1 108 b25 1 16 c62 1

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 117

1.1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm sốy x = 3− 3x2+ 1 (C) 1.0 Tập xác định: Hàm số có tập xác định D.

Sự biến thiên:Chiều biến thiên : y' = 3 x2− 6 x Ta có 2

0

0

x y'

x

=

= ⇔  =  ,

y > ⇔ < ∨ > ⇔ 0 x 0 x 2 h/số đồng biến trên các khoảng ( −∞ ;0 & 2; ) ( +∞ )

,

y < ⇔ < < ⇔ 0 0 x 2 hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 0; 2

Giới hạn 3 3

x x

3 1 lim y lim x 1

x x

→±∞

→±∞

0,25

0,25

Bảng biến thiên:

x −∞ 0 2 +∞

y' + 0 − 0 +

y 1 +∞

−∞ -3

0,25 • Đồ thị: cắt trục Oy tại điểm (0;1)

0,25

1.2 Với giá trị nào của m thì đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (C) tiếp xúc với đường

tròn ( ) ( ) (2 )2

: x m y m 1 5

1.0

Đồ thị hàm số có điểm cực đại A ( ) 0;1 ,điểm cực tiểu B ( 2; 3 − )suy ra phương trình đường thẳng đi qua

hai điểm cực trị A B , là ( ) d 2 x y + − = 1 0 0,25

đường tròn ( ) ( ) (2 )2

: x m y m 1 5

Γ − + − − = có tâm I m m ( ; + 1 )bán kính R = 5 điều kiện ( ) d tiếp xúc với ( ) ( ( ) ) 2 2 1 12 5

3

2 1

m m

+

0,25 0,25

2 1

O

x

-3

y

y x x = − +

Trang 3

2.1 Giải phương trình : ( 1 tan − x ) ( 1 sin 2 + x ) = + 1 tan x 0.5

Đặt 2 2

tan sin 2

1

t

t

+ .Phương trình (1) trở thành

1 2

t t

= −

4

t = − ∨ = ⇔ t x = − ∨ x = ⇔ = − + π ∨ = π ∈ x π k x k k

¢

0,25 0,25

2.2 Tìm số phức z thỏa mãn ( )2 2

Gọi z = a + bi suy ra được z , ( )2 2

1 , 1

z + z − theo a, b Theo đề bài ta có hệ 2 2 1 0

2 3 10 0

 Giải hệ được nghiệm (1 ; 2) ,

1

;5 2

 − 

Đs : 1 2 ; 1 5

2

3

Giải phương trình: ( 2 ) ( )2 1 ( )2

2

Đ/k:

1

1 0; 2 0

x x

x

≠ >

 + ≠ − ≠  < − 

Khi đó phương trình ( 2 ) ( )2

log x 1 log x 1 log x 2

log x 1 log  x 1 x 2  x 1 x 1 x 2

0.25

2

2

 >     >

= +

< < ∨ < − < < ∨ < −

   − = + − +    =

Phương trình có 3 nghiệm :x = + 1 2, x = ± 3

0.25

4

Giải hệ phương trình:

3 4

2 1

 ( , x yR ) ĐK

2 1

x y

 ≥

từ phương trình (2) ta có ( )4 ( )2

x − = − ⇒ y y − = − x thay vào phương trình

( ) 1 ta được x − = 2 27 − + − x3 x2 4 x + ⇔ 4 x − + − + 2 x3 x2 4 x − = 31 0 ( ) *

Xét hàm số f x ( ) = x − + − + 2 x3 x2 4 x − 31,với mọi x≥2

0,25 0,25

( )

x

hàm số đồng biến trên khoảng ( 2; +∞ ) mặt khác f ( ) 3 = ⇒ = 0 x 3là nghiệm duy nhất của (*) thay vào phương trình (2) ta được y = 2 vậy nghiệm của hệ phương trình là (x;y)=(3;2)

0,25

0,25

5

Tính tích phân : 1 ( 4 2)

1 3

Trang 4

Ta có 1 ( 4 2)

1 3

ln(3 x 1) ln x ln x ln 3 x 1 dx

Đặt ( 2 )

2

6

ln 3 1

xdx

x

=

( 2 ) 1 1 2

1 3 3

6 4ln 2 ln 3

ln 3 1 |

x dx

x

+

+

Với

dx

π

∫ ∫ ( đặt 3 x = tan t với ;

2 2

t ∈ −  π π 

1

1 tan 3

dx = + t dt đổi cận 1

; 1

x = ⇒ = t π x = ⇒ = t π

từ đó tính được

0,25

0,25 0,25

0,25

6 Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C 1 1 1 có chín cạnh đều bằng 5 Tính góc và khoảng cách giữa hai

đường thẳng AB1 và BC1

1.0

Ta có đáy lăng trụ là tam giác đều cạnh bằng 5 các mặt bên là hình vuông cạnh bằng 5

1 1 5 2

⇒ = = Dựng hình bình hành BDB C1 1⇒ DB1= BC1= 5 2, BD C B = 1 1 = 5,

0 .sin 60 5 3

(do ∆ ACDvuông tại ABA BC BD = = ) ⇒ α = ( AB BC1; 1) ( = AB DB1; 1)

1

1 2

cos

AB D

AB DB

= = = ⇒ · AB D1 nhọn từ đó

0,25

0,25

·

1

1 cos

4

AB D

α = ⇔ α = Ta thấy BC1/ / mp AB D AB ( 1 ) , 1⊂ mp AB D ( 1 ) từ đó

1

3 B AB D

AB D

V

dt

1

1 1

3 1 sin 2

B ABC

V

AB DB

=

α

0,25

1

1 1

25 3 5.

sin .5 2.5 2.

ABC

BB dt

AB AD

α Đáp số

1 1

1 1

1

4

AB BC

d AB BC

 α = α =

7 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy ,cho đường thẳng ( ) d : x − 3 y − = 4 0và đường tròn

( ) C x : 2+ y2− 4 y = 0.Tìm điểm M ∈ ( ) d và điểm N ∈ ( ) C sao cho chúng đối xứng nhau qua điểm

( ) 3;1

1.0

Gọi M ( 3 a + 4; a ) ( ) ∈ dNđối xứng với M qua A ( ) 3;1 ⇒ N ( 2 3 ; 2 − aa ) theo gt 0,25

5

Trang 5

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng 2 4

:

− và hai điểm

( 1; 2; 1 , )

AB ( 7; 2;3 − ).Tìm trên ∆ những điểm M sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng

chứa AB là nhỏ nhất

1.0

Ta có uuur AB = ( 6; 4; 4 − ) đường thẳng ∆ có một vtcp u r = ( 3; 2; 2 − ) ⇒ AB / / ∆Gọi Hlà hình chiếu của

A trên ∆.Gọi ( ) P là mặt phẳng qua A ( 1; 2; 1 − ) và( ) P ⊥ ∆ ⇒ ( ) P : 3 x − 2 y + 2 z + = 3 0

{ } H = ∆ ∩ ( ) P nên toạ độ điểm H là nghiệm của hệ pt :

1

2 1; 2; 2

2

x

z

= −

.Gọi A'đối xứng với A qua ∆ ⇒ A'( − 3; 2;5 ) ( do

Hlà trung điểm của AA') Ta có A A B , , ,' ∆cùng nằm trong một mặt phẳng ( ) P Pt đường thẳng A B' là

Từ đó điểm M cần tìm là giao điêm giữa A B' và ∆ ⇒ toạ độ M là nghiệm hpt

4

z

Đáp số M ( 2;0; 4 )

0,25

0,25

0,25

0,25

9 Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có n chữ số

khác nhau ? ( nN và 1 < n ≤ 5 ).

0.5

Với n=2 Số các số có 2 chữ số khác nhau phải tìm là : 2

6

Với n=3 Số các số có 3 chữ số khác nhau phải tìm là : 3

6

A

Với n=4 Số các số có 4 chữ số khác nhau phải tìm là : 4

6

A

Với n=5 Số các số có 5 chữ số khác nhau phải tìm là : 5

6

A

Vậy tất cả có số 2

6

6

6

6

10 Cho a b c , , là các số thực dương thoả mãn ab bc ca + + = 7 abc

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

8 a 1 108 b 1 16 c 1

S

giả thiết tương đương với 1 1 1

7

a b c + + = áp dụng bất đẳng thức Côsi+Bunhiacôpxki ta có:

4

2 2

16

c

2

2

+ +

    dấu bằng xẩy ra khi

,

a c = = b = Vậy giá trị nhỏ nhất của S bằng 24 đạt khi 1 1

,

0,25 0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 30/07/2015, 16:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w