Chọn câu đúng nhất 1.Các thành thị Châu Âu trung đại ra đời có tác động như thế nào đối với lãnh địa phong kiến?. Cư dân cổ Tây Á và Ai Cập đã sống trên các đồng bằng ven sông vào khoảng
Trang 1Chọn câu đúng nhất
1.Các thành thị Châu Âu trung đại ra đời có tác động như thế nào đối với lãnh địa phong kiến?
A.Là tiền đề làm tiêu vong các lãnh địa B Làmcho lãnh địa thêm phát triển
C Kìm hãm sự phát triển kinh tế lãnh địa D Thúc đấy kinh tế lãnh địa phát triển
2 Phát kiến địa lí đem lại cho tầng lớp thương nhân Châu Âu những nguyên liệu quý giá vô tận, những kho vàng bạc, châu báu khổng lồ mà chúng cướp được ở đâu?
C Châu Mĩ, Châu Á, Châu Phi D Châu Mĩ
3 Vua đầu tiên của nước Magađa là ai?
6 Lực lượng sản xuất chủ yếu trong các lãnh địa phong kiến là ai?
A.Lãnh chúa phong kiến B Nông dân tự do
7 Trong xã hội phong kiến Tây Âu gồm có những giai cấp cơ bản nào?
A.Địa chủ và nông dân B Chủ nô và nô lệ
C Lãnh chúa và nông dân tự do D Lãnh chúa và nông nô
8 Ai là người đặt tên điểm cực nam Châu Phi là mũi Bão Tố?
9 Hệ thống chữ cái A,B,C là hệ là hệ thống chữ cái của nước nào?
A.Lưỡng Hà B Ai Cập, Ẩn Độ
10 Quốc gia đầu tiên của Ấn Độ có tên gọi là gì?
Trang 2A.Vương triều mô gôn B Magađa
C Gúp ta D Vương triều hồi giáo Đê
C Đường biển D Đường sông
12 Trong cuộc hành trình của mình Ma gienlan mất tại đâu?
C In đô nê xi a D Phi líppin
13 Vua Ai Cập được gọi là gì?
15 Hai giai cấp cơ bản trong xã hội chiếm nô ở Hi Lạp và Rô Ma là:
A.Quý tộc và nông dân B Chủ nô và nôlệ
C Chủ nô và nông dân công xã D Địa chủ và nông nô
16 Người Ấn Độ có chữ viết riêng của mình từ rất sớm, phổ biến nhất là chữ gì?
A.Chữ tượng hình B Chữ tượng ý
17 Thành thị trung đại ở Châu Âu ra đời vào thời gian nào?
18 Các quốc gia cổ đại Phương Đông được hình thành trong khoảng thời gian nào?
A.Khoảng thiên niên kỉ II TCN B Khoảng thiên niên kỉ IV TCN
Trang 3C Khoảng thiên niên kỉ IV - III TCN D Khoảng thiên niên kỉ III
- II TCN
19 Chế độ ruộng đất nổi tiếng dưới thời nhà Đường gọi là gì?
độ quân điền
độ công điền
20 Thời kì khủng hoảng và suy vong cùa chế độ phong kiến ở châu Âu vào thời gian nào?
A.Từ thế kỉ XIII đến thế kỉ XIV B Từ thế kỉ X đến thế kỉ XI
C Từ thế kỉ XIV đến thế kỉ XV D Từ thế kỉ XVI đến thế kỉXVII
1 Đặc điểm của một lồi vượn cổ, sau chuyển thành người:
□ A Sống cách đây khoảng 6 triệu năm
□ B Cĩ thể đứng và đi bằng hai chân, hai tay đã cầm nắm
□ C An hoa quả, lá và động vật nhỏ
□ D Tất cả câu trên đều đúng
2 Xương hố thạch của lồi vượn cổ được tìm thấy tại đâu?
□ A Đơng Phi, Bắc Mỹ, Việt Nam
□ B Đơng Phi, Tây A, Việt Nam
□ C Trung Au, Tây A, Bắc Mỹ
□ D Nam Mỹ, Tây A, Trung A
3 Thời gian người tối cổ xuất hiện trên trái đất ?
□ A Cách đây khoảng 10 triệu năm
□ B Cách dây khoảng 4 triệu năm
□ C Cách đây khoảng 6 vạn năm
□ D Cách đây khoảng 8 nghìn năm
4 Đơng Phi, Giava, Bắc kinh là noi tìm thấy di cốt của:
Trang 4□ A Người tối cổ □ B Người vượn cổ
□ C Người tinh khôn □ D Tất cả câu trên đều đúng
5 Người tối cổ khác vượn cổ những điểm sau:
□ A Hộp sọ nhỏ hơn 600 cm3
□ B Hình thành trung tâm tiếng nói trong não
□ C Đãhoàn toàn đi đứng bằng hai chân
□ D Tất cả câu trên đều đúng
6 Công cụ người tối cổ sử dụng là loại:
□ D Mài mảnh đá một mặt cho sắc và vừa tay cầm
8 Phát minh lớn, quan trọng của người tối cổ là:
□ A Biết chế tạo công cụ bằng sắt
□ B Biết giữ nước để dùng lâu ngày
□ C Biết ghè hai mảnh đá với nhau để lấy lửa
□ D Biết trồng trọt ở vùng đồng bằng ven sông
9 Nhờ lao động mà người tối cổ đã co:
□ A Cơ thể phát triển thẳng đứng
□ B Tiếng nói thuần thục hơn
□ C Bàn tay khéo léo dần
□ D Tất cả câu trên đều đúng
10 Quan hệ hợp quần xã hội của người tối cổ là:
Trang 5□ A Có người đứng đầu
□ B Bầy người nguyên thuỷ
□ C Xã hội công xã nguyên thuỷ
□ D Tất cả câu trên đều đúng
11 Nơi người tối cổ ở là:
12 Hợp quần xã hội đầu tiên của người tối cổ gọi là:
□ A Bầy người hiện đại
□ B Bầy người nguyên thuỷ
□ C Xã hội công xã nguyên thuỷ
□ D Xã hội phong kiến sơ khai
13 Bầy người nguyên thuỷ gồm:
□ A Khoảng 100 gia đình cùng huyết thống
□ B 5-7 gia đình có quan hệ ruột thịt với nhau
□ C 10-14 gia đình có quan hệ láng giềng với nhau
□ D Khoảng 30 người cùng chung ngôn ngữ
14 Người tinh khôn xuất hiện vào khoảng thời gian nào?
□ A Cách đây khoảng 4 vạn năm
□ B Cách đây khoảng 6 vạn năm
□ C Cách đây khoảng 4000 năm
□ D Cách đây khoảng 10 000 năm
15 Trong thời đại đồ đá mới, nhóm người sống chung với nhau được gọi là:
Trang 616 Những người trong một thị tộc có quan hệ với nhau như thế nào?
□ A Có chung một loại chữ viết
□ B Có cùng huyết thống
□ C Cùng cư trú trong một khu đất
□ D Là láng giềng của nhau
17 Những người trong một bộ lạc có quan hệ với nhau như thếnào?
□ A Sống cạnh nhau
□ B Có họ hàng với nhau
□ C Cùng một nguồn gốc tổ tiên xa xôi
□ D.Tất cả câu trên đều đúng
18 Công việc thường xuyên và hàng đầu của thị tộc là:
□ A Tìm kiếm thức ăn
□ B Làm đồ gốm để trữ nước
□ C Tìm nguồn nước mới
□ D Tất cả câu trên đều đúng
19 Tìm kiến thức ăn ở thị tộc là ai?
□ A Cả thị tộc
□ B Những người phụ nữ
□ C Những người lớn tuổi
□ D Tù trưởng và những người thân cận
20 Những người sống trong một thị tộc được phân chia thức ăn như thế nào?
□ A Chia đều
□ B Chia theo số tuổi
□ C Chia theo năng suất lao động
□ D Chia theo đơn vị
Trang 721 Sau khi biết chế tạo công cụ bằng đá,con người đãbiết chế tạo công cụ bằng:
22 Dân cư ở khu vực nào biết sử dụng đồng sớm nhất?
□ C Câu Avà B đúng □ D Câu Avà B sai
23 Đồng đỏ được sử dụng làm công cụ cách đây khoảng:
26 Người dân ở khu vực nào biết luyện sắt sớm nhất?
□ A Trung quốc □ B Tây Á và Nam Âu
□ A Nông nghiệp □ B Luyện Kim
□ C Chăn nuôi □ D Tất cả câu trên đều đúng
29 Cái nôi của nền văn minh loài người là nơi nào?
□ A Châu Phi □ B Phương Tây
Trang 8□ C Phương đông □ D Châu Uc
30 Cư dân phương Đônglà người đầu tuên sáng tạo ra:
□ A Chữ viết □ B Văn học, nghệ thuật
□ C Tri thức khoa học □ D Tất cả câu trên đều đúng
31 Mục đích của việc thành lập bộ máy nhà nước là:
□ A Quản lý nô lệ □ B Lo việc tế lễ cho mọi người
□ C 48 000 năm □ D Quản lý xã hội
32 Khu vực địa lý nào trên thế giới là nơi nhà nước xuất hiện đầu tiên?
□ A Lưu vực các sông lớn ở Châu Á, châu Phi
□ B Bờ biển ở vùng khí hậu nhiệt đới
□ C Dưới chân núi vùng ôn đới
□ D Rừng taiga
33 Các nhànước đầu tiên xuất hiện ở lưu vực những sông nào?
□ A Sông Nin, Lưỡng Hà, Sông Ấn,Sông Hằng, Hoàng Hà, Hồng Hà
□ B Sông Vônga, Hoàng Hà, Hồng Hà, Sông Nin
□ C Sông Cửu Long, Sông Ấn, Sông Hằng, Hoàng Hà, Hồng Hà
□ D Sông Nin, Lưỡng Hà, Sông Amadôn, sông Ấn, sông Hằng
34 Tại sao lưu vực các sông lớn lại có nhà nước xuất hiện đầu tiên ?
□ A Nhiều đất canh tác
□ B Mưa đều đặn theo mùa
□ C Đất đai quen sông phì nhiêu
□ D Tất cả câu trên đều đúng
35 Cư dân cổ ở cácvùng đáống trên cácđồng bằng ven sông đầu tiên ?
Trang 9□ A Ấn Độ và Nam Mỹ □ B Đông Nam Á vàĐông Phi
□ C Tây Á và Ai Cập □ D Trung quốc và Việt Nam
36 Cư dân cổ Tây Á và Ai Cập đã sống trên các đồng bằng ven sông vào khoảng thời gian nào:
38 Cư dân cổ sống chủ yếu bằng nghề gì?
□ A Thủ công nghiệp □ B Thương nghiệp
39 Cư dân cổ đã gắn bó với nhau bởi công việc gì?
□ A Tế lễ □ B Chiến đấu chống kẻ thù
40 Ngoài trồng trọt, cư dân cổ còn biết:
□ C Nuôi gia súc □ D Tất cảcâu trên đều đúng
41 Ba tầng lớp trong xã hội có giai cấp đầu tiên ở phương đông là:
□ A Vua, quý tộc, nông dân
□ B Vua, chủ nô, nô lệ
□ C Quý tộc, nông dân công xã, nô lệ
□ D Chủ nô, nông dân, nô lệ
42 Nô lệ ở phương Đông có nguồn gốc từ:
□ A Tù binh chiến tranh
□ B Nông dân mắc nợ không trả được
Trang 10□ C Câu Avà B đều đúng
□ D Câu Avà B đều sai
43 Đứng đầu nhà nước phương Đông là?
□ A Hội đồng nhân dân □ B Quý tộc
44 Tầng lớp xa hội căn bản trong xã hội có giai cấp đầu tiên ở
phương Đông là:
□ A Nông dân công xã □ B Người bình dân
45 Vua ở phường đông được xem là:
□ A đại diện thần thánh
□ B Người chủ tối cao của đất nước
□ C Câu A và B sai
□ D Câu A và B đúng
46 Đất đai Địa Trung Hai chủ yếu là:
□ A Đất đồi núi, không màu mỡ, khô và rắn
□ B Đất phù sa mềm
□ C Đất vùng trung du, hơi khô
□ D Tất cả câu trên đều sai
47 Cư dân vùng Địa Trung Hải đã biết chế tạo công cụ bàng sắt vào khoảng thời gian nào?
48 Loại cây trồng chính ở Địa Trung Hải là:
□ A Nho, cam, ngô, lúa nước…
□ B Lúa nước, khoai, cà phê, cacao,…
□ C Nho, cam, chanh, ôliu,…
Trang 11□ D Lúa mì, lúa mạch, lê, mận, vải…
49 Tại Địa Trung Hải, nghề nào phát triển:
50 Những nghề thủ công nghiệp của cư dân Địa Trung Hải là:
□ A Đan lát, nấu rượi, rèn vũ khí, thuộc da, dệt vải,…
□ B Luyện kim, làm giấy, đồ gốm, nấu rượu,…
□ C Luyện kim, đồ mĩ nghệ, đồ gốm, nấu rượu, dầu ôliu,…
□ D Đóng thuyền độc mộc, nấu rượu cần, dầu ôliu, đồ gốm,…
51 Xưởng thủ công ở Địa trung Hỉa có quy mô như thế nào?
□ A Từ 10-100 nhân công □ B Dưới 15 nhân công
□ C Trên 2000 nhân công □ D Từ 100-500 nhân công
52 Lực lượng sản xuất chủ yếu trong xã hội Địa Trung Hải là:
53 Hàng hoá quan trọng bậc nhất của vùng Địa Trung Hỉa là:
55 Nô lệ ở Địa Trung Hải có nguồn gốc từ:
□ A Người dân không chịu đóng thuế cho nhà nước
□ B Nông dân thiếu nợ không trả được
Trang 12□ C Thường dân bị bắt cóc và tù binh
□ D Câu A và B đúng
56 Ngững người nô lệ vùng Địa Trung Hải làm việc tại:
□ A Xưởng thủ công □ B Nhà riêng của quýtộc
đúng
57 Giai cấp đứng đầu xã hội trong chế độ chiếm nô là:
58 Thành phần của chủ nô là:
□ A Nhũng người bình dân giàu có
□ B Những người đứng đầu tôn giáo, quý tộc, quan lại
□ C Vua, quý tộc, tù trưởng bộ lạc
□ D Chủ lò, chủ trại, chủ xưởng, chủ thuyền
59 Chế độ chiếm nô có đặc điểm gì?
□ A Tồn tại chủ yếu trên lao động của nô lệ
□ B Bóc lột nô lệ
□ C Bóc lột nông dân và thợ thủ công
□ D Câu A và B đều đúng
60 Thị quốc gồm có:
□ A Một pháo đài và chung quanh là một vùng dân cư
□ B Thành thị với một vùng đất trồng trọt chung quanh
□ C Nhiều thành thị liên kết với nhau thành một bang
□ D Câu B và C đúng
61 Những người sống trong thị quốc là:
Trang 13□ A.Chủ nô □ B Công dân tự do
đúng
62 Thành thị gồm có:
□ A Phố sá, lâu đài, đền thờ, cung điện của vua
□ B Sân vận động, lâu đài, một vùng rừng tự nhiên
□ C Phố sá, đền thờ, bến cảng
□ D Nhà thờ, phố sá, đền thờ thần Visnu
63 Đại hội công dân ở các quốc gia thành thị gồm có:
□ A Công dân tự do và kiều dân
□ B Nô lệ và kiều dân
□ C Chủ nô và nô lệ
□ D Công dân tự do và chủ nô
64 Ở Aten tổ chức nào có vai trò như quốc hội?
□ C.Hội đồng tôn giá □ D Quan toà 6000 người
65 Mối quan hệ quan trọng nhất giữa các thị quốc là:
□ C.Câu A và B đúng □ D Câu A và B sai
66 Những người đảm báo sự sống, sự tồn tại và phát triển của thị quốc là:
67 Người Hy lạp cho rằng hình dạng trái đất là:
□ A.Hình quả cầu trò □ B Hình vuông
68 Talét là ngưuơì phát biểu những định lý nổi tiếng về:
Trang 14□ A Số học □ B Phương tích
69 Những cống hiến của trường phái Pitago về toán học là:
□ A Cách tính số pi
□ B Bảng phân loại tuần hoàn
□ C Bảng nhân, hệ thống số thập phân và định lý về các cạnh của hình tam giác vuông
□ D Câu B và C đúng
70 Vào những thế kỷ cuối TCN, trên lưu vực Hoàng Hà và Trường Giang có:
□ A Hai quốc gia đang tranh giành quyền lực
□ B Một quốc gia lớn, tập quyền của người Trung Quốc
□ C Nhiều quốc gia nhỏ của người Trung Quốc
□ D Tất cả câu trên đều sai
71.Đến thế kỉ IV TCN, quốc gia nào tại lưu vực Hoàng hà và Trường Giang hùng mạnh hơn cả?
Trang 15□ A.Tần Thuỷ Hoàng Đế □ B Tần Thúc Bảo
75 Tần Thuỷ Hoàng có nghĩa là:
□ A Vị vua đầu tiên, vua của các vua
□ B Vị vua của sông nước
□ C Vị vua hùng mạnh, đứng đầu vùng Hoàng Hà Và Trường Giang
□ D Vị vua của sông vàng
76 Dưới vua, chức quan đứng đầu triều đình nhà tần là:
77 Đơn vị hành chính cao nhất thời Tần là:
78 Luật pháp đã được áp dụng thống nhất trên toàn lãnh thổ Trung Hoa lần đầu tiên vào thời vua nào?
Chương
79 Nhà Tần tồn tại được khoảng bao nhiêu năm?
80 Vua kế vị Tần Thuỷ Hoàng là ai:
81 Nhà Hán do ai lập ra?
Trang 16□ C.Lưu Bị □ D Trương Phi
82 Lưu Bang thuộc tầng lớp giai cấp nào?
□ C.Địa chủ phong kiến □ D Thương nhân
83 Kinh đô TQ vào thời Hán là:
86 Chế độ phong kiến TQ đạt đến đỉnh cao vào thời nào?
87 Chế độ ruộng đất nổi tiếng thời Đường là:
□ A.Chế độ học liền □ B Chế độ công điền
□ C Chế độ tỉnh điền □ D Chế độ quân điền
88 Nông dân thời Đường phải đóng các loại thuế gì?
□ A Thuế sắt, thuế nhà, thuế ruộng
□ B Thuế thân, thuế muối, thuế nước
□ C Tô, dung, điệu
□ D Thếu muối, thuế đất, thuế thân
89 “Tô” là thuế đóng bằng gì?
Trang 17□ A.Bằng lúa □ B Bằng muối
□ C Bằng vải lụa □ D Bằng ngọc trai
92.Xưởng thủ công thời đường được gọi là gì?
□ A.Công trường thủ công □ B Phường hội
93.Triều đại nào của Trung Quốc gọi nước ta là An Nam?
96.Nhà Tống được thành lập năm nào?
Trang 1898.Khoảng thời gian nào thì thành thị cổ nhất của người An xuất hiện?
100.Đạo Phật xuất hiện vào khoảng thời gian nào?
□ A.Thế kỉ thứ VII □ B Thế kỉ thứ XVI TCN
□ D Tây Bắc An và đảo Sri LanKa
102.Cuối thế kỉ III TCN, An Độ có vị vua kiệt xuất nào sùng đạo Phật?
103.Đạo Phật được truyền bá rộng khắp đất nước vào đời vua nào?
104.Sự phân biệt đẳng cấp rất nghiệt ngã là nội dung của:
Trang 19105.Đạo Hồi đã xâm nhập Bắc An từ thời gian nào?
109.Dưới thời Vương Quốc hồi giáo Đêli, đạo nào bị cấm hồi giáo triệt để:
110 Vương Quốc Môgôn xuất hiện vào thời gian nào?
112.Biện pháp tiến bộ mà vua Acơba thực hiện là:
□ A Xoá bỏ kì thị tôn giáo
□ B Thủ tiêu đặc quyền Hồi giáo
□ C Khôi phuch kinh tế và phát triển văn hoá An Độ
Trang 20□ D Tất cả câu trên đều đúng
113.Sự giống nhau giữa Vương Quốc hồi giáo Đêli và Vương Quốc Môgôn là:
□ A Cùng theo đạo Hinđu
□ B Cùng theo đạo Hồi
□ C Đều thực hiện”Hoà hợp dân tộc”
□ D Đều là Vương triều của những người nước ngoài
114.Lăng Tagiơ Maha được xây dựng vào năm nào?
116 Đông Nam Á và An Độ buôn bán bằng:
□ C Đường Sông □ D Tất cả câu trên đềusai
117 Cảng biển nổi tiếng vào thời Đông Nam Á cổ đại là:
□ A Oc Eo và Xingapo □ B.Bali và Inđônêxia
□ C Phú Quốc và Giava □ D Ốc Eo và Takôla
118 Các nước Đông Nam Á đã sáng tạo nền văn hoá dân tộc của mình bằng cách vận dụng văn hoá:
119 Chữ viết của các dân tộc Đông Nam Á được cải biên dựa trên loại chữ nào?
Trang 21120 Các đảo phương Nam của Đông Nam Á là nơi cư trú của những nhóm cư dân nổi tiếng nào:
□ A Di cư để tìm nguồn thức ăn mới
□ B Do bị người Mông Cổ tấn công
□ C Bị người Ấn Độ bức chạy
□ D Tất cả câu trên đều sai
124.Những người Thái đã di cư đến lư vực sông MêKông, Mê Nam vào khoảng thời gian nào?
125.Vương Quốc Thái ra đời trong khoảng thời gian nào?
□ A Giữa thế kỷ XIV □ B.Thế kỷXIII
126.Người Campuchia còn được gọi là người:
127.Vương Quốc Campuchia hình thành vào khoảng thời gian nào?
Trang 22132.Đền thờ ăngco Vat thuộc tôn giáo nào?
133.Đền thờ ăngco Thom thuộc tôn giáo nào?
134.Người Lào có nguồn gốc từ người Thái được gọi là:
□ C Lào Thái □ D Lào Xiêm
135.Các bộ lạc Lào thống nhất thành quốc gia vào năm nào?
□ C Năm1300 □ D Năm 1563
Trang 23136.Quốc gia đầu tiên của Lào được gọi tên là gì?
137.Lạng Xạng có nghĩa là:
138 Lạng Xạng phát triển nhất dưới thời vua nào?
139.Văn hoá nước nào đã ảnh hưởng đến Campuchia và Lào nhiều nhất?
142.Người Giécman sống ở vùng nào của châu âu?
□ A Miền Bắc châu Âu
□ B.Miền Đông Nam châu Âu
□ C Các đảo phía Tây châu Au
□ D Miền Đông châu Au
143.Đế quốc Rôma bị tiêu diệt vào năm nào?
Trang 24144.Thời đại phong kiến của châu Au bắt đầu vào năm nào?
□ D Lãnh chúa có nhiều quân lính
146.Đơn vị chính trị và kinh tế của chế độ phong kiến tản quyền là gì?
□ A Lãnh địa phong kiến
□ B Thành thị
□ C Quận huyện
□ D Cung điện nhà vua và những vùng lân cận
147.Mỗi lãnh địa bao gồm những khu vực đất đai nào?
□ A Đất dai của lãnh chúa □ B.Đất khẩu phần
150.Nông nô là người:
□ A Nhận ruộng đất của lãnh chúa
Trang 25□ B Nộp tô thuế, phục dịch cho lãnh chúa
□ C Không được quyền rời khỏi lãnh đại
□ D Tất cả câu trên đều đúng
151.Đời sống của nông nô thì:
□ A Dễ chịu hơn nô lệ □ B Sung sướng hơn tá điền
□ C Câu a và b đều đúng □ D Câu a và b đều sai
152.Những tiến bộ của kỹ thuật nông nghiệp dưới thơì phong kiến tản quyền là:
□ A Biết dùng phân bón
□ B Gieo trồng theo thời vụ
□ C Dùng ngựa kéo cày bừa cải tiến
□ D Tất cả câu trên đều đúng
153 Lãnh địa là cơ sở kinh tế mang tính chất:
□ A Phải mua hàng từ bên ngoài
□ B Tự cấp, tự túc
□ C Lệ thuộc vào thành thị
□ D.Trao đổi với lãnh địa xung quanh
154.Những tiền đề của nền kinh tế hàng hoá ở châu Au xuất hiện vào thời gian nào?
□ A.Thế kỉ thứ XIII □ B Thế kỉ thứ XVI
155 Thành thị dược lập nên từ?
□ A Các lãnh địa, theo ý muốn lãnh chúa
□ B Các xưởng thủ công nàm ở ngã ba đường, bến sông
□ C Những vùng mỏ mới khai thác
□ D Câu a và b đều đúng
Trang 26156.Cư dân chủ yếu của thành thị là:
□ A Nông nô và binh lính
□ B Thợ thủ công và nông nô
□ C Thợ thủ công và thương nhân
□ D Lãnh chúa và quý tộc
157.Nôi dung của phường quy là:
□ A Bảo đảm quyền lợi của thợ thủ công
□ B Chống sự bốc lột của lãnh chúa
□ C Xác định mối quan hệ giữa các loại thợ
□ D Tất cả câu trên đều đúng
158.Mục đích của thương hội là:
□ A Giữ độc quyền mua bán và bảo vệ hàng hoá
□ B Giảm giá hàng
□ C Tăng năng suất của thợ thủ công
□ D Giữ bí mật nghề nghiệp
159 Vai trò của thành thị ở châu Au là:
□ A Hạng chế sự phát triển của chế độ phong kiến tập quyền
□ B Xoá bỏ chế độ phong kiến tản quyền
□ C Lãnh chúa mạnh hơn nhờ thành thị
□ D.Làm cho cuộc sống của nhân dân dễ chịu hơn
160.Đến khoảng thời gian nào?
□ A.Thế kỉ thứ XIV □ B Thế kỉ thứ X- XIII
Trang 27□ C Vaxcô đơ Gama □ D Điaxơ
163 Ai là người đầu tiên đã đến được Ấn Độ bằng đường biển:
□ A Vaxcô đơ Gama □ B Điaxơ
164 Những quốc gia đầu tiên đi cướp bốc của cải tài nguyên ở vùng Nam Mỹ là:
□ A Pháp và HyLạp
□ B Bồ đào nha và Tây Ban Nha
□ C Tây Ba Nha Và Italia
166 Giai cấp tư sản đầu tiên ra đời từ:
□ C Câu A và B đúng □ D Câu A và B sai
167 Giai cấp tư sản đang lên ở châu Au đã chống lại hệ tư tưởng của
□ A Kitô giáo □ B.Do Thái giáo
□ C Phật giáo □ D Tin lành giáo
168 Giai cấp tư sản đã xây dựng hệ tư tưởng của mình trên nền tảng:
Trang 28□ A Văn hoá trung Quốc □ B.Văn hoá Hy - lạp
□ C Văn hóo Kitô □ D Văn hoá hồi giáo
169 Quê hương của phong trào văn hố Phục Hưng là:
170 Hệ tư tưởng của chế độ phong kiến châu Au là:
□ A Hồi giáo □ B.Tin Lành giáo
171 Phong trào cải cách tôn giáo nổ ra đầu tiên ở nước nào ?
172 Ai là người khởi xướng phong trào cải cách tôn giáo?
□ A Linh mục Canvanh □ B.Luthơ King
□ C Mục sư Luthơ □ D Tất cả câu trên đều đúng
173 Ai là người lãnh đạo phong trào cải cách tôn giáo thứ hai?
174 Nội dung của phong trào cải cách tôn giáo ?
□ A Thủ tiêu vai trò của giáo hội, giáo hoàng
□ B bãi bỏ những thủ tục và nghi lễ phiền toái
□ C Quay về với giáo lý Kitô nguyên thuỷ
□ D Tất cả câu trên đều đúng
175 Ai là lãnh tụ kiệt xuất của phong trào nông dân Đức
176 Sau khi cải cách tôn giáo, nước nào lạc hậu nhất châu Au?
□ A Tây Ban Nha □ B.Đức
Trang 29□ C Thuỵ Sĩ □ D Anh
177 Nơi nào ở Việt Nam xuất hiện nền nông nghiệp sơ khai đầu tiên?
□ A Đồng Nai □ B.Hưng Yên
178 Thời kì Hoà Bình- Bắc Sơn, kỹ thuật chế tạo công cụ của người hiện đại có gì phát triển?
□ A Dùng nhiều loại đá khác nhau để làm công cụ
□ B Biết mài đá
□ C Chế tạo nhiều loại công cụ: rìu, bôn, chày, lưỡi cuốc đá…
□ D Tất cả câu trên đều đúng
179 Một phát minh rất quan trọng của người hiện đại là:
□ A Lửa □ B.Trồng trọt và chăn nuôi
□ C Cung tên □ D Công cụ bằng sắt
180.Tổ chức xã hội đầu tiên của loài người được gọi là:
□ A Bộ lạc □ B.Công xã nguyên thuỷ
□ C Thị tộc □ D Bầy người nguyên thuỷ
181 Người thời Phùng Nguyên sống cách đây khoảng bao lâu?
Trang 30□ A Chuyển từ sử dụng đồ đá sang sử dụng đồ đồng để tạo năng suất cao hơn
□ B Kỹ thuật chế tạo cung tên phát triển nên người đàn ông có vai trò ngày càng cao hơn
□ C Đóng nhiều thuyền bè lớn để phát triển buôn bán
□ D Phát triển việc chế tạo vũ khí đẻ tiến hành chiến tranh
184 Những bằng chứng nào cho thấy xưa kia nước ta có nghề đúc đồng?
□ A Tìm thấy vật dụng hàng ngày bằng đồng
□ B Tìm thấy trống đồng
□ C Tìm thấy vũ khí bằng đồng, trống đồng
□ D Tìm được nhiều cục đồng, xỉ đồng, dây đồng, dùi đồng
185 Người Việt cổ đã trồng lúa nước ở những khu vực nào?
□ A Đồng băng ven sông lớn □ B Thung lũng núi cao
□ C Trong rừng rậm □ D Thảo nguyên
186 Cư dân của văn hoá nào đã mở đầu thời đại đồng thau ở nước ta?
□ A Cư dân văn hoá Phùng Nguyên
□ B Cư dân văn hoá Hoa Lộc
□ C Cư dân văn hoá Đồng Đậu
□ D Cư dân văn hoá Gò Mun
187 Những dấu tích về kĩ thuật luyện kim của Việt nam được tìm thấy ở đâu?
Trang 31□ C Đồng Nai □ D Đông Sơn
189 Nghề chính của cư dân Sa Huỳnh là:
□ A Đánh cá □ B.Săn bắn
□ C Trồng lúa □ D Khai thác rừng
190 Napôlêông III quyết định tiến hành chiến tranh với Phổ vì muốn:
□ A Chiếm vùng Tây nước Đức
□ B.Ngăn cản việc thống nhất nước Đức
□ C Xoa dịu mâu thuẫn trong nước
□ D Tất cả câu trên đều đúng
191.Ngày 4/9/1970, tại Pari, sự kiện gì đã xảy ra?
□ A Nhân dân Pari khởi nghĩa, lật đổ đế chế thứ hai
□ B Napôlêông III đầu hàng Phổ
□ C Công xã Pari thắng lợi
□ D Napôlêông III bị xử tử
192 Sau khi lật đổ Napôlêông III, nhân dân Pari có nguyện vọng gì?
□ A Thiết lập chế độ cộng hoà
□ B Bảo vệ Tổ quốc lâm nguy
□ C Đưa con của Napôlêông III lên kế vị
□ D Câu A và B đúng
193 Sáng sớm 18/3/1871, sự kiện gì đã xảy ra tại Pari?
□ A Thành lập Công xã Pari
□ B Chie đánh lén để cướp đại bác của Quốc dân quân ở đồi Môngmác
□ C Bầu quốc hội mới
□ D Nhân dân Pari bầu Hội đồng Công xã
194 Khi tấn công đồi Môngmác, tại sao chie thua?
Trang 32□ A Nhân dân kịp thời hổ trợ Quốc dân quân
□ B Binh lính của Chie ngả về phía nhân dân
□ C Câu A và B đúng
□ D Câu A và B sai
195 Trưa ngày 18/3/1871, sự kiện gì đã xảy ra ở Pari?
□ A Quốc dân quân chiếm Pari
□ B Quân Chie chiếm Pari
□ C Quân Anh tràn vào Pari, tấn công cung điện
□ D Khai mạc hội nghị đình chiến Pháp – Phổ
196 Công xã Pari tuyên bố thành lập vào thời gian nào? Tại đâu?
□ A Ngày 18/3/1780 – Luân Đôn
□ B Ngày 8/3/1781 - Giơnevơ
□ C Ngày 28/3/1871 - Pari
□ D Ngày 28/3/1872 – Béclin
197 Nhiệm vụ cấp thiết đầu tiên của Hội đồng công xã là gì?
□ A Miễn thuế 3 năm cho nhân dân
□ B Tịch thu toàn bộ xí nghiệp của tư sản
□ C Đập tan bộ máy nhà nước cũ
□ D Đại xá cho chính trị phạm
198 Những biện pháp nào của công xã thể hiện rõ tính giai cấp?
□ A Giao công nhân quản lý xí nghiệp vắng chủ
□ B Quy định chế độ làm việc tiền lương
□ C Giải quyết nạn thất nghiệp và nhà ở cho công nhân
□ D Tất cả câu trên đều đúng
199 Một biện pháp quan trọng nhất của công xã thể hiện tính vô sản của mình là:
Trang 33□ A Hoãn trả nợ, tiền thuê nhà cho người nghèo
□ B Giao nông dân quản lý ruộng đất
□ C Giao công nhân quản lý xí nghiệp vắng chủ
□ D Tịch thu đất của địa chủ biến thành đất của nhà nước
200 Cư dân Sa Huỳnh chủ yếu làm công cụ bằng vật liệu gì?
□ A Đá □ B.Đồng
201 Cư dân sa Huỳnh thường chôn người chết bằng cách:
□ A Hoả táng
□ B Đổ tro xương vào các vò bằng đất
□ C Chôn các đồ trang sức theo người chết
□ D Tất cả câu trên đều đúng
202 Cư dân văn hoá Đồng Nai làm nghề gì là chính ?
□ A Thủ công nghiệp □ B.Chăn nuôi
□ C Văn hoá Óc Eo □ D Văn hoá Đông sơn
205 Người đã thống nhất 15 bộ lạc ở miền Bắc Việt nam tự xưng là gì?
□ A Vạn Thắng Vương □ B.Dạ Trạch Vương
Trang 34206 Quốc hiệu của nước ta dưới thời Hùng Vương là:
□ A Văn Lang □ B.Au Lạc
207 Kinh đô của nước văn lang là:
□ A Mê Linh □ B.Phong Châu
208 Kinh đô của nước Văn lang hiện nay thuộc khu vực tỉnh nào:
210 Người đứng đầu các làng chạ thời Hùng Vương gọi làgì?
□ A Lạc tướng □ B Quan lang
211 Cư dân Văn lang ở loại nhà gì?
□ A Lạc tướng □ B Quan lang
214.Người thay thế vua Hùng thứ 18 là ai?
Trang 35215.Kinh đô của nhà nước Âu Lạc là:
216.Quốc gia nào đã hình thành trên cơ sở nền văn hoá Sa Huỳnh?
217.Vị vua đầu tiên của nước Lâm Ap tên là:
220.Nền văn hoá Óc Eo là cơ sở của quốc gia nào sau này?
221.Địa danh Óc Eo nay thuộc tỉnh nào của Việt nam?
222.Nước nào đã tiêu diệt nước Phù Nam?
223.Nước Âu Lạc bị sáp nhập vào Nam Việt vào năm nào?
Trang 36□ A Năm 179 TCN □ B Năm 18
224.Ai là người đã sáp nhập Âu Lạc vào Nam Việt?
□ C Hai Bà Trưng □ D Triệu Việt Vương
225.Nước Âu Lạc bị nhà Hán chiếm vào năm nào?
□ C Dân tộc đang từng ngày bị đồng hoá
□ D Tất cả các câu trên đều đúng
227.Loại giấy nào mà dân ta sản xuất đã được người Trung Quốc ưa thích?
□ A Giấy bằng bã mía □ B Giấy bằng gỗ thông
228.Dân Âu Lạc đã tiếp thu kĩ thuật chế tạo thuỷ tinh của người nước nào?
Trang 37232.Hai Bà Trưng khởi nghĩa ở đâu?
233.Nơi nào không tham gia cuộc khởi nghĩa của Hai Bà Trưng?
234.Cuộc khởi nghĩa của Hai Bà Trưng có ý nghĩa lịch sử như thế nào?
□ A Báo hiệu thế lực phong kiến phưong Bắc không thể cai trị vĩnh viễn nước ta
□ B Nhân dân ta quyết tâm đứng dậy giành lại độc lập
Trang 38238 Lý Phật Tử lên ngôi vua tự xưng là gì?
□ B Đánh quân nam Hán bị trúng tên độc
□ C Bị Kiều Công Tiễn giết
□ D Bị quân Nam Hán chém đầu
242 Ngô Quyền lên ngôi vua vào năm nào?
243 Kinh Đô của nước ta dưới thời Ngô Quyền là:
244 Ngô Quyền đã được dựng chính quyền độc lập như thế nào?
□ A Ngô Quyền xưng vương
□ B Bãi bỏ chức Tiết độ sứ
□ C Lập triều đình theo chế độ quân chủ
□ D Tất cả các câu trên đều đúng
245 Đinh Bỗ Lĩnh đã xây dựng căn cứ ở đâu?
Trang 39□ C Hoa Lư □ D Cổ Loa
246 Đinh Bỗ Lĩnh lên ngôi vư vào năm nào?
247 Đinh Bỗ Lĩnh khi lên ngôi tự xưng là:
248 Kinh đô Hoa Lư nay thuộc địa phận tỉnh nào?
251 Thành Đại La được Lý Cồng Uẩn đổi tên là:
252 Quốc hiệu Đại Việt có từ năm nào?
□ C Hoàng việt luật lệ □ D Hình thư
254 Nội dung của chính sách “ngụ binh ư nông” là: