ất gần với hiểu biết ngày nay.. ần với hiểu biết ngày nay.. ổi tiếng trong hình học của Ta-Lét.. ụ, hình cầu… ần với hiểu biết ngày nay.. ổi tiếng trong hình học của Ta-Lét.. ổi tiếng tr
Trang 1SỞ GD–ĐT ĐỒNG THÁP
TRƯỜNG THPT LẤP VÒ 2
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn: Lịch sử
-I PHẦN CHUNG ( 5 điểm ): Cho tất cả thí sinh
Câu 1: ( 3 điểm )
Sự phát triển của văn hóa truyền thống Ấn Độ:
*Phật giáo: ( 1.0 điểm )
+ Được truyền bá đến thế kỉ VII
+ Kiến trúc: Chùa Hang, tượng phật điêu khắc bằng đá
*Ấn Độ giáo: ( Hin đu giáo ) ( 1.0 điểm )
+Thờ 4 thần: Bra-ma ( Thần sáng tạo )
Siva ( Thần hủy diệt )
Vi-snu ( Thần bảo hộ )
In- đra ( Thần sấm sét )
+Kiến trúc: Đền tháp hình chóp núi, nghệ thuật tạc tượng bằng đá độc đáo
*Chữ viết: ( 1.0 điểm )
Từ chữ cổ ( Brahmi ), được nâng lên, sáng tạo thành chữ Phạn ( Sanskrit ) Chữ Pali dùng để viết kinh phật
=> Những công trình kiến trúc điêu khắc, những tác phẩm văn học có giá trị xuyên suốt thời gian lịch sử loài người
Văn hóa truyền thống Ấn Độ ảnh hưởng chủ yếu ở khu vực Đông Nam Á
Câu 2: ( 2 điểm )
Công cụ kim loại xuất hiện dẫn đến những biến đổi trong Xã hội nguyên thủy: + Năng suất lao động tăng ( 0.25đ )
+ Khai thác thêm đất đai để trồng trọt ( 0.25đ )A
+ Thêm nhiều ngành nghề mới ( 0.25đ )
=> Tạo ra một lượng sản phẩm dư thừa thường xuyên ( 0.25đ )
Một số người lợi dụng chức quyền của mình chiếm của chung làm của riêng
+ Tư hữu xuất hiện ( 0.25đ )
+ Gia đình phụ hệ thay gia đình mẫu hệ ( 0.25 đ )
+ Có sự phân hóa giàu – nghèo ( 0.25 đ )
+ Xã hội phân giai cấp => Xã hội cổ đại ra đời ( 0.25 đ )
II PHẦN RIÊNG ( 5 điểm ): Thí sinh học chương trình nào thì làm theo
chương trình đó ( Câu 3a HOẶC 3b; câu 4a HOẶC 4b)
* Chương trình CHUẨN:
Câu 3a: ( 3.0 điểm )
Trang 2* L ch ịch : (0.25 ) đ)
Tính đ c m t n m có 365 ngày và 1/4, m t tháng có 30 và 31ược một năm có 365 ngày và 1/4, một tháng có 30 và 31 ột năm có 365 ngày và 1/4, một tháng có 30 và 31 ăm có 365 ngày và 1/4, một tháng có 30 và 31 ột năm có 365 ngày và 1/4, một tháng có 30 và 31 ngày, tháng hai có 28 ngày
=> R t g n v i hi u bi t ngày nay ất gần với hiểu biết ngày nay ần với hiểu biết ngày nay ới hiểu biết ngày nay ểu biết ngày nay ết ngày nay
*Ch vi t: (0.25 ) ữ viết: (0.25đ) ết: (0.25đ) đ)
Phát minh ra h th ng ch cái A, B, C, và h ch s La Mã ệ thống chữ cái A, B, C, và hệ chữ số La Mã ống chữ cái A, B, C, và hệ chữ số La Mã ữ cái A, B, C, và hệ chữ số La Mã ệ thống chữ cái A, B, C, và hệ chữ số La Mã ữ cái A, B, C, và hệ chữ số La Mã ống chữ cái A, B, C, và hệ chữ số La Mã
=> Là c ng hi n lống chữ cái A, B, C, và hệ chữ số La Mã ết ngày nay ới hiểu biết ngày nay n lao cho n n v n minh nhân lo i.ền văn minh nhân loại ăm có 365 ngày và 1/4, một tháng có 30 và 31 ại
* S ra ự ra đời của khoa học đời của khoa học ủa khoa học i c a khoa h c ọc : (1.0 )đ)
Ch y u trên l nh v c: Toán, Lý, S , a ủ yếu trên lĩnh vực: Toán, Lý, Sử, Địa ết ngày nay ĩnh vực: Toán, Lý, Sử, Địa ực: Toán, Lý, Sử, Địa ử, Địa Địa Đặc biệt là Toán, Lýc bi t là Toán, Lýệ thống chữ cái A, B, C, và hệ chữ số La Mã :
+ nh lý n i ti ng trong hình h c c a Ta-Lét.Địa ổi tiếng trong hình học của Ta-Lét ết ngày nay ọc của Ta-Lét ủ yếu trên lĩnh vực: Toán, Lý, Sử, Địa
+ Nh ng c ng hi n c a tr ng phái Pi- ta-go.ữ cái A, B, C, và hệ chữ số La Mã ống chữ cái A, B, C, và hệ chữ số La Mã ết ngày nay ủ yếu trên lĩnh vực: Toán, Lý, Sử, Địa ường phái Pi- ta-go
+ Tiên đ v đ ng th ng song song c a -clít…ền văn minh nhân loại ền văn minh nhân loại ường phái Pi- ta-go ẳng song song của Ơ-clít… ủ yếu trên lĩnh vực: Toán, Lý, Sử, Địa Ơ-clít…
+ Ác-si-mét v i công th c tính di n tích và th tích hình tr , hình c u…ới hiểu biết ngày nay ức tính diện tích và thể tích hình trụ, hình cầu… ệ thống chữ cái A, B, C, và hệ chữ số La Mã ểu biết ngày nay ụ, hình cầu… ần với hiểu biết ngày nay
=> Nh ng hi u bi t khoa h c th c s tr thành khoa h c vì có đ chính xác c a ữ cái A, B, C, và hệ chữ số La Mã ểu biết ngày nay ết ngày nay ọc của Ta-Lét ực: Toán, Lý, Sử, Địa ực: Toán, Lý, Sử, Địa ở thành khoa học vì có độ chính xác của ọc của Ta-Lét ột năm có 365 ngày và 1/4, một tháng có 30 và 31 ủ yếu trên lĩnh vực: Toán, Lý, Sử, Địa khoa h c, đ t t i trình đ khái quát thành đ nh lý, lý thuy t và đ c th c hi n b i các nhà ọc của Ta-Lét ại ới hiểu biết ngày nay ột năm có 365 ngày và 1/4, một tháng có 30 và 31 ịa ết ngày nay ược một năm có 365 ngày và 1/4, một tháng có 30 và 31 ực: Toán, Lý, Sử, Địa ệ thống chữ cái A, B, C, và hệ chữ số La Mã ở thành khoa học vì có độ chính xác của khoa h c có tên tu i, đ t n n móng cho ngành khoa h c đóọc của Ta-Lét ổi tiếng trong hình học của Ta-Lét ặc biệt là Toán, Lý ền văn minh nhân loại ọc của Ta-Lét c
* V n h c ăn học ọc : (0.75đ)
- Anh hùng ca I-li-at và Ô-đi-x c a Hờng phái Pi- ta-go ủ yếu trên lĩnh vực: Toán, Lý, Sử, Địa o-me
- Ch y u là k ch (kèm theo hát) Tiêu bi u: Xô -ph c, Ê-sin, ủ yếu trên lĩnh vực: Toán, Lý, Sử, Địa ết ngày nay ịa ểu biết ngày nay ống chữ cái A, B, C, và hệ chữ số La Mã
=> Ca ng i cái đ p, cái thi n, có tính nhân đ o sâu s c.ợc một năm có 365 ngày và 1/4, một tháng có 30 và 31 ẹp, cái thiện, có tính nhân đạo sâu sắc ệ thống chữ cái A, B, C, và hệ chữ số La Mã ại ắc
- Xu t hi n nh ng nhà v n húa, nhà th n i ti ng: Lu-cre-x , Vi c-gin.ất gần với hiểu biết ngày nay ệ thống chữ cái A, B, C, và hệ chữ số La Mã ữ cái A, B, C, và hệ chữ số La Mã ăm có 365 ngày và 1/4, một tháng có 30 và 31 ơ nổi tiếng: Lu-cre-xơ, Viếc-gin ổi tiếng trong hình học của Ta-Lét ết ngày nay ơ nổi tiếng: Lu-cre-xơ, Viếc-gin ết ngày nay
* Ngh thu t ệ thuật ật : (0.75 ) đ)
- T c t ng th n và xây d ng đ n th th n đ t t i tr nh đ tuy t m : T ng n ại ược một năm có 365 ngày và 1/4, một tháng có 30 và 31 ần với hiểu biết ngày nay ực: Toán, Lý, Sử, Địa ền văn minh nhân loại ờng phái Pi- ta-go ần với hiểu biết ngày nay ại ới hiểu biết ngày nay ỡnh độ tuyệt mĩ: Tượng nữ ột năm có 365 ngày và 1/4, một tháng có 30 và 31 ệ thống chữ cái A, B, C, và hệ chữ số La Mã ĩnh vực: Toán, Lý, Sử, Địa ược một năm có 365 ngày và 1/4, một tháng có 30 và 31 ữ cái A, B, C, và hệ chữ số La Mã
th n A-t -na, L c s n m đ a, th n V n Mi-l …ần với hiểu biết ngày nay ờng phái Pi- ta-go ực: Toán, Lý, Sử, Địa ĩnh vực: Toán, Lý, Sử, Địa ột năm có 365 ngày và 1/4, một tháng có 30 và 31 ĩnh vực: Toán, Lý, Sử, Địa ần với hiểu biết ngày nay ệ thống chữ cái A, B, C, và hệ chữ số La Mã ữ cái A, B, C, và hệ chữ số La Mã ụ, hình cầu…
- Nhi u công trình ki n trúc oai nghiêm, đ s và thi t th c.ền văn minh nhân loại ết ngày nay ồ sộ và thiết thực ột năm có 365 ngày và 1/4, một tháng có 30 và 31 ết ngày nay ực: Toán, Lý, Sử, Địa
=> Là tài n ng c a con ng i và là ki t tác c a muôn đ i.ăm có 365 ngày và 1/4, một tháng có 30 và 31 ủ yếu trên lĩnh vực: Toán, Lý, Sử, Địa ường phái Pi- ta-go ệ thống chữ cái A, B, C, và hệ chữ số La Mã ủ yếu trên lĩnh vực: Toán, Lý, Sử, Địa ờng phái Pi- ta-go
Trang 3Câu 4a: ( 2 điểm )
Những biểu hiện phát triển thịnh vượng của vương quốc Lào:
Thời kỳ thịnh vượng nhất ở các thế kỉ XV- XVII, dưới triều vua Xu-li-nha Vông-xa (
0.5 đ )
*Kinh tế - chính trị: ( 0.5 điểm )
+ Tổ chức bộ máy chặt chẽ hơn
+ Buôn bán trao đổi với người châu Âu
+ Giữ quan hệ hòa hiếu với các nước láng giềng, kiên quyết chống quân xâm lược Mi-an-ma
*Văn hóa: ( 0.5 điểm )
+Có hệ thống chữ viết riêng, trên cơ sở chữ viết của Cam-pu-chia và Mi-an-ma +Đời sống văn hóa rất phong phú và hồn nhiên Lào còn là trung tâm Phật giáo
*Kiến trúc: ( 0.5 điểm )
Xây dựng một số công trình kiến trúc Phật, điển hình là Thạt Luổng ở Viêng Chăn – tạo dáng vẻ độc đáoriêng biệt của giáo Lào
* Chương trình NÂNG CAO:
điểm
Câu
3b
S khác nhau gi a các qu c gia c đ i ph ng ông và các ực: Toán, Lý, Sử, Địa ữ cái A, B, C, và hệ chữ số La Mã ống chữ cái A, B, C, và hệ chữ số La Mã ổi tiếng trong hình học của Ta-Lét ại ươ nổi tiếng: Lu-cre-xơ, Viếc-gin Đ
qu c gia c đ i ph ng Tây v : ống chữ cái A, B, C, và hệ chữ số La Mã ổi tiếng trong hình học của Ta-Lét ại ươ nổi tiếng: Lu-cre-xơ, Viếc-gin ền văn minh nhân loại.
+ Khu vực ra
đời:
+ Nền kinh tế
chính:
+ Lực lượng sản
xuất chính:
+ Thể chế chính
trị:
Phương Đông
+ Trên lưu vực các
Dòng sông lớn…
+ Trồng trọt và chăn
Nuôi ( Nghề nông là chủ yếu ) Ngoài ra còn
có thủ công nghiệp
+ Nông dân công xã
Phương tây + Ven biển Địa
Trung Hải, núi
và cao nguyên…
+ Buôn bán, đi biển, trồng trọt
và làm nghề thủ công nghiệp
+ Nô lệ
3.0
0.5
0.5
0.5
Trang 4+ Các tầng lớp
trong xã hội:
+ Các quốc gia
cổ đại:
+ Chế độ
chuyên chế ( Vua có quyền lực tối cao ) + Quí tộc, Nông dân công
xã và Nô lệ
+ Ấn Độ, Ai Cập, Lưỡng
Hà, Trung Quốc
+Chế độ chiếm
nô ( Chủ nô bóc lột nô lệ )
+ Chủ nô, Bình dân và Nô lệ
+ Hy Lạp và Rô-ma
0.5
0.5
0.5
Câu
4b
Kinh tế Trung Quốc dưới thời Đường phát triển cao
hơn các thời đại trước:
+ Nông nghiệp:
Thực hiện chính sách quân điền và chế độ tô- dung
– điệu…
+ Thủ công nghiệp:
Được mở rộng và phát triển thịnh đạt, có các
xưởng thủ công
Đồ sứ đạt đến trình độ cao Nghề in, nghề dệt vải
bông giữ vai trò quan trọng
Thế kỉ VI, Trung Quốc đã có quan hệ buôn bán
hầu hết với các nước Châu Á
=> Kinh tế thời Đường phát triển cao hơn so với các
triều đại trước
2.0
0.5
0.5 0.5 0.5