Khi điện tích một bản tụ đạt cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm A.. Hướng dẫn: Trong mạch RLC khi có cộng hưởng thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ bằng điện áp hiệu dụng hai đầu c
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH HÓA
TRƯỜNG THPT NHƯ XUÂN
( đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm)
ĐÁP ÁN ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1
NĂM HỌC 2013-2014 MÔN VẬT LÝ – KHỐI A; A1
Thời gian làm bài: 90phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1: Cho mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp theo thứ tự R, L, C Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch UAB = 120V, hai đầu đoạn R,L là UAN bằng 160V, hai đầu tụ điện là UNB bằng 56V Hệ số công suất của đoạn mạch AB bằng
Hướng dẫn:
U AB 2 = U 2
R + (U L -U C ) 2 (1)
U AN 2 = U 2
R + U L (2)
U C = 56 (3) Giải hệ (1), (2), (3) ta được: U L =128V; U R =96V
Câu 2: Treo vật m = 100g vào lò xo có độ cứng k rồi kích thích cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng.
Trong quá trình dao động người ta thấy tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và cực tiểu bằng 3 Lấy g = 10m/s2 Biết ở VTCB lò xo giãn 8cm Khi tốc độ của vật có giá trị bằng một nửa tốc độ cực đại thì độ lớn của lực phục hồi lúc đó bằng
Hướng dẫn:
F dhmax =k(Δl+A) (1)
F dhmin = k(Δl-A) (2)
F dhmax/ F dhmin =3 (3)
Từ (1); (2); (3) ta được A = Δl/2 = 4cm
Tốc độ của vật bằng 1 nửa giá trị cực đại khi x = ± A 2 2cm
2
3
=
08 , 0
10 1 ,
l
g m x m x k
∆
=
=
Câu 3: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
0,6µm Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5m Trên màn quan sát, hai vân sáng bậc 4 nằm ở hai điểm M và N Dịch màn quan sát một đoạn 50cm theo hướng ra 2 khe Y-âng thì số vân sáng trên đoạn MN giảm so với lúc đầu là
Hướng dẫn:
Khi chưa thay đổi khoảng cách từ màn đến hai khe thì khoảng vân là i=0,9mm
Số vân sáng quan sát được là 2.4+1=9 vân
Bề rộng vùng giao thoa: L = 8i=7,2mm
Khi dịch màn ra xa 50cm thì khoảng vân là i’= 1,2mm
Số vân sáng quan sát dược là L/i+1 =7 vân
Số vân sáng giảm đi so với lúc đầu là 2 vân Chọn D
Câu 4: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do Khi điện tích một bản tụ điện có giá trị là q1 thì cường
độ dòng điện là i1; khi điện tích một bản tụ điện có giá trị là q2 thì cường độ dòng điện là i2 Gọi c là tốc ánh sáng trong chân không Nếu dùng mạch dao động này để là mạch chọn sóng của máy thu thanh thì sóng điện từ mà máy
có thể thu có bước sóng
A λ = 2πc 2
1
2 2
2 1
2 2
i i
q q
−
− B λ = 2πc 2
2
2 1
2 1
2 2
i i
q q
−
− C λ = 2πc 2
1
2 2
2 1
2 2
q q
i i
−
− D λ = 2πc 2
2
2 1
2 1
2 2
q q
i i
−
−
Hướng dẫn:
Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng điện từ ta có:
2 2
2 1
2 1 2 2
2 1 2 2 2
2 2 1
2 2 2 2
2 1 2 1
) (
1 ) (
2
1 2
1 2
1 2
1
i i
q q LC
q q C i i L
C
q Li C
q Li
−
−
=
⇒
−
=
−
⇒
+
= +
2
2 1
2 1
2 2
2 2
i i
q q c LC c
−
−
=
Mã đề 482
Trang 2Câu 5: Một cuộn dây dẹt, quay đều quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng với cuộn dây và trong từ trường
đều có phương vuông góc với trục quay Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây có giá trị cực đại là E0 Tại thời điểm suất điện động tức thời bằng e = E0/2 và đang tăng thì véc tơ pháp tuyến n làm với véc tơ B một góc
Hướng dẫn:
Biểu thức từ thông có dạng: Ф=BScos(ωt+φ)
Biểu thức suất điện động e =E 0 cos(ωt+φ-π/2)
Khi suất điện động tức thời bằng e = E 0 /2 và đang tăng thì cos(ωt+φ-π/2)=1/2 và sin(ωt+φ-π/2)<0
Nên φ-π/2 = -π/3 => φ=π/6 =30 0 Chọn D
Câu 6: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox nằm ngang, gốc O và mốc thế năng ở vị trí cân bằng Cứ sau
s
5
,
0 thì động năng lại bằng thế năng và trong thời gian 0,5s vật đi được đoạn đường dài nhất bằng 4 2cm Chọn. t=0 lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động của vật là
A x=4cos(2πt−π/2)(cm). B x=2cos(πt−π/2)(cm).
C x=2cos(2πt+π/2)(cm). D x=4cos(πt−π/2)(cm).
Giải: Khoảng thời gian liên tiếp động năng = thế năng là: T/4 = 0,5 ⇒ =T 2s⇒ =ω πrad s/
max
t s ϕ ω t π S A ∆ϕ A A cm x π πt cm
Câu 7: Đoạn mạch gồm một cuộn dây có điện trở R và độ tự cảm L nối tiếp với một tụ điện biến đổi có điện dung C thay đổi
được Hiệu điện thế xoay chiếu ở hai đầu mạch là u = U 2 cos(ωt + π/6)(V) Khi C = C1 thì công suất mạch là P và cường độ dòng điện qua mạch là: i = I 2 cos(ωt + π/3) (A) Khi C = C2 thì công suất mạch cực đại P0 Tính công suất cực đại P0 theo P A.P0 = 4P/3 B P0 = 2P/ 3 C P0 = 4P D.P0 = 2P
Giải :
+Khi C = C2 thì công suất mạch cực đại P0 (mạch RLC có cộng hưởng điện)
cosϕ = 1 => ϕ = 0 (ZL = ZC) thì: P0 = Pmax =
R
U2 (1)
+ Khi C = C1 thì công suất mạch là P và : ϕ = π/6 -π/3 = -π/6 => 1
3 tan tan( )
L C
R
π
ϕ = − = − = −
R
Z − Z = − => Z − Z = R (2)
+Thế (2) vào công thức :
2
( L C)
U R P
= + −
Ta có:
3
P
4 P
3 P
= Chọn A
Câu 8: Khi một nguồn sóng hoạt động tạo ra sóng trên mặt nước, các phần tử nơi có sóng truyền qua thực hiện
A dao động riêng B dao động cưỡng bức C dao động duy trì D dao động tắt dần Câu 9: Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cùng tần số với tần số li độ là
A vận tốc, gia tốc và cơ năng B vận tốc, động năng và thế năng
C vận tốc, gia tốc và lực phục hồi D động năng, thế năng và lực phục hồi
Hướng dẫn
Phương trình li độ: x =Acos(wt+φ) (dao động với tần số f)
Phương trình vận tốc: v=-wAsin(wt+φ) (dao động với tần số f)
Phương trình gia tốc: a =-w 2 Acos(wt+φ) (dao động với tần số f)
Phương trình lực phục hồi:F ph =-k x =-kAcos(wt+φ) (dao động với tần số f)
Động năng, thế năng dao động với tần số 2f còn cơ năng thì không đổi -> Chọn C
Câu 10: Chọn phát biểu sai Dao động cưỡng bức có
A tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
B biên độ phụ thuộc vào độ chênh lệch tần số ngoại lực và tần số riêng
C tần số bằng tần số riêng của hệ
D biên độ phụ thuộc vào biên độ ngoại lực.
Hướng dẫn:
Dựa vào đặc điểm của dao động cưỡng bức -> chọn C
Câu 11: Một máy phát điện có phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm hai cặp cuộn dây mắc nối tiếp Suất điện
động hiệu dụng của máy là 220V và tần số 50Hz Cho biết từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 4mWb Số vòng dây của mỗi cuộn trong phần ứng là
Hướng dẫn:
248 2
220
2
220
max
0
=
⇒
=
⇔
=
N N
E
φ
ω
Vì phần ứng 2 cặp cuộn dây (4 cuộn) nên số vòng dây mỗi cuộn là n 1 = N/4 = 62 (vòng) -> Chọn D
Câu 12: Trong thí nghiệm về sự phản xạ sóng trên vật cản cố định Sợi dây mềm AB có đầu B cố định, đầu A dao
động điều hòa Ba điểm M, N, P không phải là nút sóng, nằm trên sợi dây cách nhau MN = λ/2; MP = λ Khi điểm
M đi qua vị trí cân bằng (VTCB) thì
Trang 3A điểm N có li độ cực đại, điểm P đi qua VTCB B N đi qua VTCB, điểm P có li độ cực đại.
C điểm N và điểm P đi qua VTCB D điểm N có li độ cực tiểu, điểm P có li độ cực đại.
Hướng dẫn
Trong hiện tượng sóng dừng khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp là λ/2, còn khoảng cách giữa 1 nút và
1 bụng liên tiếp là λ/4 Khi M qua VTCB thì M và P đều qua VTCB
Câu 13: Độ to của âm phụ thuộc vào
A mức cường độ âm B tần số âm C đồ thị âm D cường độ âm.
Hướng dẫn: Xem các đặc trưng sinh lý của âm -> Chọn A
Câu 14: Một lăng kính có góc chiết quang A coi là góc nhỏ) được đặt trong không khí Chiếu một chùm ánh sáng
trắng song song, hẹp vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang, rất gần cạnh của lăng kính Đặt một màn E sau lăng kính, vuông góc với phương của chùm tia tới và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1,2 m Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là nđ = 1,642 và đối với ánh sáng tím là nt = 1,685 Độ rộng từ màu đỏ đến màu tím của quang phổ liên tục quan sát được trên màn là 5,4mm Góc chiết quang bằng
Hướng dẫn
Bề rộng vùng quang phổ: DT = OT – OD = (n t -1)d.A-(n d -1)d.A
= (n t –n d ).d.A
A = 0,105 (rad) = 6 0 -> Chọn A
Câu 15: Hiện tượng tán sắc chắc chắn xảy ra khi chiếu
A chùm sáng trắng từ không khí vào nước
B chùm sáng trắng từ nước ra không khí theo phương không trùng với pháp tuyến.
C chùm sáng đa sắc từ không khí vào nước theo phương không trùng với pháp tuyến.
D chùm sáng trắng từ nước ra không khí.
Hướng dẫn: Tán sắc xảy ra khi chiếu ánh sáng đa sắc vào lăng kính hoặc chiếu xiên góc vào mặt phân cách giữa
Câu 16: Dao động của con lắc đồng hồ là dao động
Hướng dẫn: Xem đặc điểm của dao động duy trì chọn D
Câu 17: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2cosωt vào hai đầu mạch điện mắc nối tiếp theo thứ tự: điện trở R, cuộn thuần cảm L và tụ C Biết U, L, ω không thay đổi; điện dung C và điện trở R có thể thay đổi Khi C = C1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở không phụ thuộc R; khi C = C2 thì điện áp hiệu dụng hai đầu mạch chứa L và R cũng không phụ thuộc R Biểu thức đúng là
A C2 = 0,5C1 B C2 = C1 C C2 = 2C1 D C2 = 2C1
Hướng dẫn
2
1
R
R
Để U R không phụ thuộc vào R thì Z L = Z C1 (1)
1
+
+
L
L
Để U RL không phụ thuộc R thì Z C2 =2Z L (2)
Từ (1) và (2) ta có Z C2 =2Z C1 => C 2 =0,5C 1 Chọn A
Câu 18: Trong mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Khi điện tích một bản tụ đạt cực đại thì
cường độ dòng điện qua cuộn cảm
A có độ lớn cực đại B đạt cực đại C đạt cực tiểu D bằng 0.
Hướng dẫn: Năng lượng điện từ bảo toàn
2 2
onst
2 Li + 2 q = c
C nên khi imax thì qmin=0 Chọn D
Câu 19: Đặt điện áp u = U0cos(ωt + ϕ) (U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Điều chỉnh ω = ω1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện bằng 2 lần điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm thuần Để công suất tiêu thụ cực đại thì tần số góc của dòng điện bằng
A ω2 = ω1/ 2 B ω2 = 2ω1 C ω2 = 0,5ω1 D ω2 = 2ω1
Hướng dẫn:
Khi U C =2U L thì Z C1 =2Z L1 ω 1 =1/2LC (1)
Khi công suất cực đại thì Z C2 =Z L2 ω 2 =1/LC (2)
Từ (1) và (2) ω22 =2ω12 ⇒ω2 = 2ω1 Chọn B
Câu 20: Sóng cơ truyền trên mặt nước, càng xa nguồn sóng thì
A tốc độ truyền sóng càng giảm B biên độ giảm C tần số càng giảm D bước sóng giảm.
Hướng dẫn: Vì biên độ sóng tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của khoảng cách đến nguồn nên càng xa nguồn biên độ
A
O
D T
Trang 4Câu 21: Một con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của lực điều hòa có tần số thay đổi được Khi tần số là f1
hoặc f2 > f1 thì biên độ dao động là A, Nếu tần số của lực cưỡng bức là 2( 1 2)
1
f f
f = + thì biên độ dao động là A', trong đó
A A' = A B chưa đủ cơ sở để kết luận
C A' < A D A' > A
Hướng dẫn: Từ đồ thị biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc và tần số
lực cưỡng bức nhu hình vẽ, ta thấy A' > A Chọn D
Câu 22 Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho tính chất đổi chiều nhanh hay
chậm của một dao động điều hòa?
A Biên độ B Gia tốc C Vận tốc D Tần số
Hướng dẫn: Trong dao động điều hòa tần số là số dao động vật thực hiện trong 1s Nếu vật thực hiện càng nhiều dao động thì nó đổi chiều càng nhiều lần. Chọn D
Câu 23: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai:
A Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực
B Biên độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực.
C Biên độ dao động không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực.
D Tần số ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng.
Hướng dẫn: Xem các đặc điểm của dao động cưỡng bức
Câu 24: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc λ1, λ2 có bước sóng lần lượt là 0,48 µm và 0,60 µm Số vân sáng cùng màu với vân trung tâm trên màn quan sát từ vân tối thứ nhất đến vân tối thứ 13 của bức xạ λ1 (ở cùng một phía so với vân trung tâm) là
Hướng dẫn:
Vị trí trùng nhau giữa hai vân thỏa mãn điều kiện: k 1 /k 2 =λ 2 /λ 1 = 5/4
Vân tối thứ 13 của λ 1 nằm ngoài vân sáng thứ 12 Trong khoảng từ vân tối thứ nhất đến vân tối thứ 13 của bức xạ λ1 (ở cùng một phía so với vân trung tâm) số vân cùng màu với vân trung tâm khi k 1 nhận giá trị k 1 =5; k 1 =10 Vậy có 2 giá trị thỏa mãn Số vân cùng màu vân trung tâm là 2 Chọn B
Câu 25: Vật dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kỳ 1,2s Tốc độ trung bình trong khoảng thời gian 0,4s không
thể nhận giá trị nào sau đây?
Hướng dẫn: Ta có
3 3
t T
t = ⇒∆ =
∆
, trong thời gian này quãng đường lớn nhất và nhỏ nhất vật đi được là
) ( 4 ),
( 3 4
s = = = = nên tốc độ trung bình lớn nhất và nhỏ nhất vật có được trong thời gian này
là v max =s max /Δt=17,32 (cm/s); v min =s min /Δt=10 (cm/s) Chọn C
Câu 26: Trong máy quang phổ lăng kính, khe hẹp của ống chuẩn trực đặt
A ở tiêu điểm chính của thấu kính hội tụ L1 B trong khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ L1
C ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ L1 D ở vị trí bất kỳ.
Hướng dẫn: Trong máy quang phổ, ống chuẩn trực có tác dụng tạo chùm sáng song song nên khe hẹp của ống
chuẩn trực đặt ở tiêu điểm chính của thấu kính hội tụ L Chọn A
Câu 27: Một sóng hình sin truyền dọc theo một trục ox Hai điểm M và N nằm trên trục ox có sóng truyền qua (MN
< λ) Khi M có li độ cực đại thì N đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm Độ lệch pha giữa M và N là
Hướng dẫn: Từ hình vẽ ta thấy M và N là hai điểm cách nhau
1 khoảng là Δx = 3λ/4 nên độ lệch pha là:
Δφ=2πΔx/λ = 3π/2 Chọn A
Câu 28: Mạch điện điện R, L, C mắc nối tiếp, đang xảy ra hiệu tượng cộng hưởng thì điều nào sau đây là sai?
A Dòng điện cùng pha với điện áp hai đầu mạch.
B Cường độ dòng điện tức thời i bằng điện áp tức thời hai đầu mạch chia tổng trở (i =u/Z).
C Điện áp tức thời hai đầu tụ bằng điện áp tức thời hai đầu cuộn cảm thuần.
D Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1.
Hướng dẫn: Trong mạch RLC khi có cộng hưởng thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ bằng điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm thuần còn điện áp tức thời thì không Chọn C
Câu 29: Con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ, bỏ qua ma sát Khi vật đi qua VTCB thì lực căng sợi dây
A có độ lớn nhỏ hơn trọng lực B có độ lớn cực đại.
C có độ lớn bằng trọng lực D có độ lớn cực tiểu.
Hướng dẫn: Lực căng của dây treo con lắc đơn được xác định bằng công thức T = mg(3cosα-2cosα 0 ) Khi con lắc qua VTCB α = 0 thì T đạt cực đại và bằng T = mg(3-2cosα 0 ). Chọn B
A' A
A
f f
M
N
Trang 5Câu 30: Nối hai bản của tụ điện C với nguồn điện một chiều có suất điện động E Sau đó ngắt tụ C ra khỏi nguồn,
rồi nối hai bản tụ với hai đầu cuộn thuần cảm L, thì thấy sau khoảng thời gian ngắn nhất là π/6000 (s) kể từ lúc nối với cuộn cảm thì điện tích của bản dương giảm đi một nửa Biết cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây là 0,6A, tụ điện có điện dung 50µF Suất điện động E bằng
Hướng dẫn: Thời gian ngắn nhất từ lúc điện tích cực đại đến khi điện tích giảm còn 1 nửa là T/6 =π/6000 -> T=π/1000 (rad/s) Mà
C
T L LC
2
4
2
π
π ⇒ =
=
2
1
2
1
0 2
C
L E LI
Câu 31: Đặt vào hai đầu mạch RLC điện áp )( )
3 100 cos(
Khi điều chỉnh R đến giá trị R = R1=36Ω hoặc R =R2 =64Ω thì công suất tiêu thụ của mạch như nhau Tìm công suất tiêu thụ đó:
) (
2 2
2 2
2
2
=
− +
−
⇒
− +
C L
Z Z P R U PR Z
Z R
R U
cùng công suất nên R 1 ; R 2 là nghiệm của phương trình (1) Theo hệ thức Vi-et ta có R 1 R 2 =U 2 /P nên P=U 2 /
Câu 32: Phát biểu nào sau đây là sai? Sóng điện từ
A truyền được trong chân không B khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì không bị khúc xạ.
C là sóng ngang D lan truyền được trong các điện môi.
Câu 33: trong thi nghiem Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc,trong đó có
bức xạ màu đỏ có bước sóng 720 nm và bức xạ màu lục có bước sóng λ có giá trị trong khoảng từ 500 nm đến 575 nm) Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu lục giá trị của λ là?
L
k
k
= ⇒ λ = λ = (nm) và 500 ≤ λ ≤L 575 ⇔ kd = ⇒ λ = 7 L 560nm
Câu 34: Hai dao động cùng phương lần lượt có phương trình x1 = A1cos(ωt-π/2) (cm) và x2 = 6cos(ωt+π/3)(cm) Để dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng A = 6cm thì A1 bằng
Hướng dẫn: Áp dụng công thức 2 2 1 2cos( 2 1)
2
2 1
2 = A +A + A A ϕ −ϕ
A Thay các giá trị A, A2 , φ 1 ; φ 2 vào giải phương trình bậc hai của A 1 ta được kết quả A 1 =6 3cm Chọn D
Câu 35: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là roto và số cặp cực là p Khi roto quay đều với tốc độ
n (vòng/phút) thì suất điện động của máy biến thiên tuần hoàn với tần số (tính theo đơn vị Hz) là
Câu 36: Một máy biến áp lí tưởng gồm cuộn sơ cấp có N1 vòng, cuộn thứ cấp có N2 vòng (N1 = 10N2) Máy biến áp này có thể
A tăng tần số lên 10 lần B tăng cường độ dòng điện lên 10 lần.
C tăng điện áp lên 10 lần D tăng điện áp và tần số lên 10 lần.
Hướng dẫn: Sử dụng công thức MBA là U 2 /U 1 =I 1/ I 2 =N 2 /N 1 Chọn B
Câu 37: Những đặc trưng vật lý của sóng âm tạo ra đặc trưng sinh lý của âm là
A đồ thị dao động âm, năng lượng âm, cường độ âm, biên độ dao động âm.
B cường độ âm, năng lượng âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động âm.
C tần số, cường độ âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động âm
D tần số, cường độ âm, mức cường độ âm, năng lượng âm.
Câu 38: Một vật dao động điều hòa với biên độ 12cm Quãng đường nhỏ nhất vật đi được trong 1s là 36 cm Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là
A 47,1cm s/ B 56,5cm s/ C 37,8cm s/ D 62,8cm s/
Hướng dẫn: ta thấy s =3A Mà trong ½ chu kì quãng đường vật đi được luôn là 2A Còn lại đoạn A ứng với thời gian đi lâu nhất khi vật đi từ A/2 A A/2 Thời gian này bằng Δt’=2.T/6
Tổng thời gian vật đi: Δt = T/2+Δt’=T/2+T/3=5T/6 =1 (s) T=1,2 (s)
ax
5
3
Câu 39: Tại điểm M trong môi trường truyền âm có mức cường độ âm là LM Nếu cường độ âm tại M tăng lên 10 lần thì mức cường độ âm tại đó
A tăng thêm 10B B tăng thêm 100 lần C tăng thêm 1B D tăng lên 10 lần.
Hướng dẫn : L 2 -L 1 =lg(I 2 /I 1 )= lg(10) =1 (B) Chọn C
Trang 6Câu 40: Con lắc lò xo có độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m có thể dao động không ma sát trên mặt phẳng nghiêng
góc α so với phương ngang Ở vị trí cân bằng độ biến dạng của lò xo là ∆l Cho gia tốc rơi tư do tại đó là g thì chu kỳ dao động là
A T = 2π
α cos
g
l
∆
B T = 2π
g
l
∆
α sin
g
l
∆
D T = 2π
l
g
∆ .
Hướng dẫn: Tại VTCB lò xo giãn 1 đoạn Δl=mgsinα/k m/k = Δl/gsinα
Chu kì dao động của con lắc: T = 2π
k
m
= 2π
α sin
g
l
∆
Chọn C
Câu 41: Dao động điện từ trong mạch là dao động điều hoà Khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm bằng 1,2V thì
cường độ dòng điện trong mạch bằng 1,8mA Còn khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm bằng 0,9V thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 2,4mA Biết độ tự cảm của cuộn dây L = 5mH Điện dung của tụ bằng
Hướng dẫn: Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng điện từ ta có:
nF F
u u
i i L C
u u C i i L
Cu Li
Cu Li
20 ) ( 10 2 ) (
) (
) (
2
1 2
1 2
1 2
1
8 2
2
2 1
2 1 2 2
2 2
2 1
2 1
2 2
2 2
2 2
2 1
2 1
=
=
−
−
=
⇒
−
=
−
⇒
+
= +
−
Chọn A
Câu 42: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn AM và MB mắc nối tiếp, đoạn AM gồm biến trở R và tụ điện có điện
dung C, đoạn MB chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều
ổn định u=U 2cosωt(V) Ban đầu, giữ L=L1, thay đổi giá trị của biến trở R ta thấy điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn
mạch AM luôn không đổi với mọi giá trị của biến trở Sau đó, giữR=Z L1 thay đổi L để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm
cực đại, giá trị điện áp hiệu dụng cực đại trên cuộn cảm bằng
A 2U/2(V) B U / V2( ) C 3U/2(V). D 5U/2(V).
2
U
2 1
C AM
C
U
+
−
+
Để UAM không phụ thuộc R thì
2
1
Z − Z Z = ⇒Z = Z
Khi R Z= L1=2Z C:
max
2 2
L
C
+
Câu 43: Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động thì tốc độ quay của từ trường quay trong stato
A lớn hơn tốc độ quay của roto B giảm khi ma sát lớn.
C nhỏ hơn tốc độ quay của roto D tăng khi lực ma sát nhỏ.
Câu 44: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20cm khối lượng không đáng kể, đặt trên một mặt phẳng nằm ngang Đầu A
của lò xo gắn vật A có khối lượng 60g, đầu B của lò xo gắn vật A có khối lượng 100g Giữ cố định điểm C trên lò xo
và kích thích cho 2 vật dao động theo phương của lò xo ta thấy hai vật dao động với chu kì T bằng nhau Xác định đoạn AC:
Hướng dẫn: Ta có: 1
2
1
1 2
2
20
3
12,5 5
3 5
+ =
= → =
AC CB
k
k
Chọn A
Câu 45: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến người ta sử dụng các sóng mang So với vô tuyến truyền thanh,
thì sóng mang trong vô tuyến truyền hình có tần số
A nhỏ hơn hoặc bằng B nhỏ hơn C bằng nhau D lớn hơn.
Câu 46: Con lắc đơn gồm vật nhỏ m = 200gam, treo vào sợi dây có chiều dài l Kéo con lắc lệch khỏi VTCB góc α0 rồi buông nhẹ Bỏ qua ma sát thì thấy lực căng có độ lớn nhỏ nhất khi dao động bằng 1N Biết g = 10m/s2 Lấy gốc tính thế năng ở VTCB Khi dây làm với phương thẳng đứng góc 300 thì tỉ số giữa động năng và thế năng bằng
Hướng dẫn:
Trang 7Ta có: Tmin =mgcosα0→α0 =600
Cơ năng: E = mgl(1-cosα0)
Thế năng tại góc α là: Et=mgl(1-cosα)
Động năng tại góc α là: Ed = E - Et = mgl(1-cosα0)- mgl(1-cosα)=mgl(cosα-cosα0)
cos 1
cos
=
−
−
=
α
α α
t
d
E
E
Chọn C
Câu 47: Có hai mạch dao động điện từ lý tưởng đang có dao động điện từ tự do Ở thời điểm t, gọi q1 và q2 lần lượt
là điện tích của tụ điện trong mạch dao động thứ nhất và thứ hai Biết 36 q 16 q2 242( nC )2.
2
2
1 + = Ở thời điểm t = t1, trong mạch dao động thứ nhất : điện tích của tụ điện q1 = 2,4nC ; cường độ dòng điện qua cuộn cảm i1 = 3,2mA Khi
đó, cường độ dòng điện qua cuộn cảm trong mạch dao động thứ hai là
A i2 = 5,4mA B i2 = 3,6mA C i2 = 6,4mA D i2 = 4,5mA
Hướng dẫn: Theo giả thiết: 36q12 +16.q22=242 (1).
Tại thời điểm t=t 1 : thay q 1 vào (1) ta được q 2 = 4,8 (nC)
16
36 0
16 2 36 2
2
1 1 2
2 2 1
q
i q i
i q i
Câu 48: Mạch điện AB gồm R, L, C nối tiếp, uAB = U 2 cosωt Chỉ có R thay đổi được và 2 1
LC
ω ≠ Hệ số công
suất của mạch điện đang bằng 2
2 , nếu tăng R thì
A tổng trở của mạch giảm B công suất toàn mạch tăng.
C hệ số công suất của mạch giảm D hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở R tăng.
Hướng dẫn: Theo giả thiết hệ số công suất đang bằng 2
2 ta có: ZL − ZC = R1 Khi tăng R thì
+
1
1
2
2 2
R
Z Z Z
Z R
R
C L C
Câu 49: Sóng ngang có tần số f =56Hz truyền từ A đến B trên một sợi dây rất dài M là một điểm nằm trên dây cách
a x=50cm luôn dao động ngược pha với A Biết tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng 7m/s đến 10m/s Xác định tốc
độ truyền sóng
Hướng dẫn:
1 2
56 1 2
2 )
1 2 (
2
+
= +
=
⇒ +
=
=
∆
k k
xf v k
x
v
π
ϕ
Vì 7 < v < 10 (m/s) 2,3 < k < 3,5 k = 3 v =8m/s -> Chọn B
Câu 50: Trong quá trình truyền sóng, khi gặp vật cản thì sóng bị phản xạ.Tại điểm phản xạ thì sóng tới và sóng phản
xạ sẽ
A luôn cùng pha B không cùng loại C luôn ngược pha D cùng tần số.
Hướng dẫn: Dựa vào đặc điểm của sóng phản xạ Chọn D
- HẾT
Trang 8-SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH HÓA
TRƯỜNG THPT NHƯ XUÂN
( đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm)
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1
NĂM HỌC 2013-2014 MÔN VẬT LÝ – KHỐI A; A1
Thời gian làm bài: 90phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1: Cho mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp theo thứ tự R, L, C Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch UAB bằng 120V, hai đầu đoạn R,L là UAN bằng 160V, hai đầu tụ điện là UNB bằng 56V Hệ số công suất của đoạn mạch
AB bằng
Câu 2: Treo vật m = 100g vào lò xo có độ cứng k rồi kích thích cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng
đứng Trong quá trình dao động người ta thấy tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và cực tiểu bằng 3 Lấy g = 10m/s2 Biết ở VTCB lò xo giãn 8cm Khi tốc độ của vật có giá trị bằng một nửa tốc độ cực đại thì độ lớn của lực phục hồi lúc đó bằng
Câu 3: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
0,6µm Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5m Trên màn quan sát, hai vân sáng bậc 4 nằm ở hai điểm M và N Dịch màn quan sát một đoạn 50cm theo hướng ra 2 khe Y-âng thì số vân sáng trên đoạn MN giảm so với lúc đầu là
Câu 4: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do Khi điện tích một bản tụ điện có giá trị là q1 thì cường độ dòng điện là i1; khi điện tích một bản tụ điện có giá trị là q2 thì cường độ dòng điện là i2 Gọi c là tốc ánh sáng trong chân không Nếu dùng mạch dao động này để là mạch chọn sóng của máy thu thanh thì sóng điện từ mà máy có thể thu có bước sóng
1
2 2
2 1
2 2
i i
q q
−
− B λ = 2πc 2
2
2 1
2 1
2 2
i i
q q
−
− C λ = 2πc 2
1
2 2
2 1
2 2
q q
i i
−
− D λ = 2πc 2
2
2 1
2 1
2 2
q q
i i
−
−
Câu 5: Một cuộn dây dẹt, quay đều quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng với cuộn dây và trong từ
trường đều có phương vuông góc với trục quay Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây có giá trị cực đại là E0 Tại thời điểm suất điện động tức thời bằng e = E0/2 và đang tăng thì véc tơ pháp tuyến n làm với véc
tơ B một góc
Câu 6: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox nằm ngang, gốc O và mốc thế năng ở vị trí cân bằng Cứ
sau 0,5s thì động năng lại bằng thế năng và trong thời gian 0,5s vật đi được đoạn đường dài nhất bằng 4 2cm
Chọn t=0 lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động của vật là
A x=4cos(2πt−π/2)(cm). B x=2cos(πt−π/2)(cm).
C x=2cos(2πt+π/2)(cm). D x=4cos(πt−π/2)(cm)
Câu 7: Đoạn mạch gồm một cuộn dây có điện trở R và độ tự cảm L nối tiếp với một tụ điện biến đổi có điện dung C thay
đổi được Hiệu điện thế xoay chiếu ở hai đầu mạch là u = U 2cos(ωt + π/6)(V) Khi C = C1 thì công suất mạch là P và cường độ dòng điện qua mạch là: i = I 2 cos(ωt + π/3) (A) Khi C = C2 thì công suất mạch cực đại P0 Tính công suất cực đại P0 theo P
A.P0 = 4P/3 B P0 =2P/ 3 C P0 = 4P D.P0 = 2P
Câu 8: Khi một nguồn sóng hoạt động tạo ra sóng trên mặt nước, các phần tử nơi có sóng truyền qua thực hiện
A dao động riêng B dao động cưỡng bức C dao động duy trì D dao động tắt dần.
Câu 9: Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cùng tần số với tần số li độ là
A vận tốc, gia tốc và cơ năng B vận tốc, động năng và thế năng
Câu 10: Chọn phát biểu sai Dao động cưỡng bức có
A tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
B biên độ phụ thuộc vào độ chênh lệch tần số ngoại lực và tần số riêng
C tần số bằng tần số riêng của hệ
D biên độ phụ thuộc vào biên độ ngoại lực.
Câu 11: Một máy phát điện có phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm hai cặp cuộn dây mắc nối tiếp Suất
điện động hiệu dụng của máy là 220V và tần số 50Hz Cho biết từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 4mWb
Số vòng dây của mỗi cuộn trong phần ứng là
Mã đề 482
Trang 9Câu 12: Trong thí nghiệm về sự phản xạ sóng trên vật cản cố định Sợi dây mềm AB có đầu B cố định, đầu A
dao động điều hòa Ba điểm M, N, P không phải là nút sóng, nằm trên sợi dây cách nhau MN = λ/2; MP = λ Khi điểm M đi qua vị trí cân bằng (VTCB) thì
A điểm N có li độ cực đại, điểm P đi qua VTCB B N đi qua VTCB, điểm P có li độ cực đại.
Câu 13: Độ to của âm phụ thuộc vào
Câu 14: Một lăng kính có góc chiết quang A coi là góc nhỏ) được đặt trong không khí Chiếu một chùm ánh
sáng trắng song song, hẹp vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang, rất gần cạnh của lăng kính Đặt một màn E sau lăng kính, vuông góc với phương của chùm tia tới
và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1,2 m Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là nđ = 1,642 và đối với ánh sáng tím là nt = 1,685 Độ rộng từ màu đỏ đến màu tím của quang phổ liên tục quan sát được trên màn là 5,4mm Góc chiết quang bằng
Câu 15: Hiện tượng tán sắc chắc chắn xảy ra khi chiếu
A chùm sáng trắng từ không khí vào nước
B chùm sáng trắng từ nước ra không khí theo phương không trùng với pháp tuyến.
C chùm sáng đa sắc từ không khí vào nước theo phương không trùng với pháp tuyến.
D chùm sáng trắng từ nước ra không khí.
Câu 16: Dao động của con lắc đồng hồ là dao động
Câu 17: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2cosωt vào hai đầu mạch điện mắc nối tiếp theo thứ tự: điện trở R, cuộn thuần cảm L và tụ C Biết U, L, ω không thay đổi; điện dung C và điện trở R có thể thay đổi Khi C = C1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở không phụ thuộc R; khi C = C2 thì điện áp hiệu dụng hai đầu mạch chứa
L và R cũng không phụ thuộc R Biểu thức đúng là
A C2 = 0,5C1 B C2 = C1 C C2 = 2C1 D C2 = 2C1
Câu 18: Trong mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Khi điện tích một bản tụ đạt cực đại thì
cường độ dòng điện qua cuộn cảm
Câu 19: Đặt điện áp u = U0cos(ωt + ϕ) (U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Điều chỉnh ω = ω1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện bằng 2 lần điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm thuần Để công suất tiêu thụ cực đại thì tần số góc của dòng điện bằng
A ω2 = ω1/ 2 B ω2 = 2ω1 C ω2 = 0,5ω1 D ω2 = 2ω1
Câu 20: Sóng cơ truyền trên mặt nước, càng xa nguồn sóng thì
Câu 21: Một con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của lực điều hòa có tần số thay đổi được Khi tần số là
f 1 hoặc f 2 > f 1 thì biên độ dao động là A, Nếu tần số của lực cưỡng bức là 2( 1 2)
1
f f
f = + thì biên độ dao động là A', trong đó
A A' = A B chưa đủ cơ sở để kết luận
C A' < A D A' > A
Câu 22 Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho tính chất đổi chiều nhanh hay chậm của một dao động điều hòa?
A Biên độ B Gia tốc C Vận tốc D Tần số
Câu 23: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai:
A Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực
B Biên độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực.
C Biên độ dao động không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực.
D Tần số ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng.
Câu 24: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc λ1, λ2
có bước sóng lần lượt là 0,48 µm và 0,60 µm Số vân sáng cùng màu với vân trung tâm trên màn quan sát từ vân tối thứ nhất đến vân tối thứ 13 của bức xạ λ1 (ở cùng một phía so với vân trung tâm) là
Câu 25: Vật dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kỳ 1,2s Tốc độ trung bình trong khoảng thời gian 0,4s không thể nhận giá trị nào sau đây?
Trang 10Câu 26: Trong máy quang phổ lăng kính, khe hẹp của ống chuẩn trực đặt
A ở tiêu điểm chính của thấu kính hội tụ L1 B trong khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ L1
C ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ L1 D ở vị trí bất kỳ.
Câu 27: Một sóng hình sin truyền dọc theo một trục ox Hai điểm M và N nằm trên trục ox có sóng truyền qua
(MN< λ) Khi M có li độ cực đại thì N đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm Độ lệch pha giữa M và N là
Câu 28: Mạch điện điện R, L, C mắc nối tiếp, đang xảy ra hiệu tượng cộng hưởng thì điều nào sau đây là sai?
A Dòng điện cùng pha với điện áp hai đầu mạch.
B Cường độ dòng điện tức thời i bằng điện áp tức thời hai đầu mạch chia tổng trở (i =u/Z).
C Điện áp tức thời hai đầu tụ bằng điện áp tức thời hai đầu cuộn cảm thuần.
D Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1.
Câu 29: Con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ, bỏ qua ma sát Khi vật đi qua VTCB thì lực căng sợi dây
Câu 30: Nối hai bản của tụ điện C với nguồn điện một chiều có suất điện động E Sau đó ngắt tụ C ra khỏi
nguồn, rồi nối hai bản tụ với hai đầu cuộn thuần cảm L, thì thấy sau khoảng thời gian ngắn nhất là π/6000 (s)
kể từ lúc nối với cuộn cảm thì điện tích của bản dương giảm đi một nửa Biết cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây là 0,6A, tụ điện có điện dung 50µF Suất điện động E bằng
3 100 cos(
u= π +π Khi điều chỉnh R đến giá trị R =
R1=36Ω hoặc R =R2 =64Ω thì công suất tiêu thụ của mạch như nhau Tìm công suất tiêu thụ đó:
Câu 32: Phát biểu nào sau đây là sai? Sóng điện từ
A truyền được trong chân không B khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì không bị khúc xạ.
Câu 33: trong thí nghiem Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc,trong đó
có bức xạ màu đỏ có bước sóng 720 nm và bức xạ màu lục có bước sóng λ có giá trị trong khoảng từ 500 nm đến 575 nm) Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu lục giá trị của λ là?
Câu 34: Hai dao động cùng phương lần lượt có phương trình x1 = A1cos(ωt-π/2) (cm) và x2=6cos(ωt+π/3)(cm)
Để dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng A = 6cm thì A1 bằng
Câu 35: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là roto và số cặp cực là p Khi roto quay đều với
tốc độ n (vòng/phút) thì suất điện động của máy biến thiên tuần hoàn với tần số (tính theo đơn vị Hz) là
Câu 36: Một máy biến áp lí tưởng gồm cuộn sơ cấp có N1 vòng, cuộn thứ cấp có N2 vòng (N1 = 10N2) Máy biến áp này có thể
Câu 37: Những đặc trưng vật lý của sóng âm tạo ra đặc trưng sinh lý của âm là
A đồ thị dao động âm, năng lượng âm, cường độ âm, biên độ dao động âm.
B cường độ âm, năng lượng âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động âm.
C tần số, cường độ âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động âm
D tần số, cường độ âm, mức cường độ âm, năng lượng âm.
Câu 38: Một vật dao động điều hòa với biên độ 12cm Quãng đường nhỏ nhất vật đi được trong 1s là 36cm Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là
A 47,1cm s/ B 56,5cm s/ C 37,8cm s/ D 62,8cm s/
Câu 39: Tại điểm M trong môi trường truyền âm có mức cường độ âm là LM Nếu cường độ âm tại M tăng lên
10 lần thì mức cường độ âm tại đó