a Tính nồng độ phần trăm từng chất trong dung dịch A.. Tính hiệu suất phản ứng tổng hợp khí Y.
Trang 1ĐỀ 15
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ 2
MÔN: HÓA HỌC LỚP 10 Thời gian: 45 phút
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: 6 đ Học sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn
Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế khí Cl2 người ta dùng chất oxi hóa nào sau đây?
A) KClO3 B) NaCl C) HCl D) KCl
Câu 2: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A) 2HCl + Ba(OH)2 BaCl2 + 2H2O
B) Na2S + 2HCl 2NaCl + H2S
C) FeSO4 + 2HCl FeCl2 + H2SO4
D) FeSO4 + 2KOH K2SO4 + Fe(OH)2
Câu 3: Chọn phát biểu đúng:
A) Clo có thể tác dụng với các dd: KI, FeCl2, NaF
B) Flo có thể ăn mòn thủy tinh như dung dịch HF
C) Brom tan nhiều trong nước hơn là trong benzen
D) Iot dễ thăng hoa và td được với H2 khi chiếu sáng
Câu 4: Dung dịch HCl không hòa tan hoàn toàn hh:
A) Al, Fe, FeO B) CuO, Zn, Mg
C) Cu, ZnO, MgO D) CaCO3, Zn, MgO
Câu 5: Số oxh của clo được xếp theo thứ tự tăng dần:
A) Cl2 < Cl < Cl2O < Cl2O5 < Cl2O3 < Cl2O7
B) Cl2O7 < Cl2O5 < Cl2O3 < Cl2O < Cl2 < Cl
C) Cl < Cl2 < Cl2O < Cl2O3 < Cl2O5 < Cl2O7
D) Cl < Cl2O7 < Cl2O3 < Cl2 < Cl2O5 < Cl2O
Câu 6: Cho các dd: NaCl; CaCl2; K2CO3; Pb(NO3)2 Hóa chất nào sau đây có thể nhận biết các dd trên?
A) NaNO3 B) KOH C) HCl D) AgNO3
Câu 7: Cho 1,02g hỗn hợp 2 kim loại A, B tác dụng vừa đủ với 1,12 lít (đktc) khí Cl2 thu được m gam muối clorua Giá trị m là:
A) 2,795g B) 4,57g C) 6,62g D) 12,22g
Câu 8: Hai tính chất hóa học đặc trưng của dd HCl là:
Trang 2A) Tính axit, tính oxi hóa B) Tính khử, tính oxi hóa
C) Tính axit, tính khử D) Tính khử, tính bazơ
Câu 9: Cho m gam hỗn hợp gồm Al và Fe tác dụng vừa đủ với 2,8 lít dung dịch HCl, thu
được 15,68 lít khí H2 ở đktc Nồng độ mol/l của dd HCl đã sử dụng là:
A) 0,5M B) 1M C) 2M D) 2,5M
Câu 10: Chỉ ra phát biểu sai:
A) OF2 được điều chế từ phản ứng giữa O2 và F2
B) Các halogen tan nhiều trong dung môi hữu cơ
C) Flo có tính oxi hóa mạnh nhất nên không có một hóa chất nào có thể oxi hóa ion F
-thành F2
D) Trong phản ứng với nước, brom vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử
Câu 11: Chọn chuỗi phản ứng không hợp lí:
A) MnO2 Cl2 HCl FeCl2 FeCl3
B) HCl NaCl Cl2 FeCl2 FeCl3
C) HCl Cl2 H2SO4 H2O HClO
D) KMnO4 Cl2 FeCl3 FeCl2 Fe
Câu 12: Muối ăn bị lẫn các tạp chất Na2SO4, MgCl2, CaCl2 Để thu được muối ăn tinh khiết ta cần dùng lượng dư các dung dịch nào sau đây?
A) BaCl2, K2CO3 B) BaCl2, Na2CO3, HCl
C) Na2CO3, HCl D) Ba(NO3)2, Na2CO3, HCl
Câu 13: Phương nào điều chế nào sau đây không đúng:
A) Điện phân dd NaCl có màng ngăn để điều chế Cl2
B) Cho tinh thể NaCl tác dụng với dd H2SO4 đặc, nóng để điều chế hidro clorua
C) Cho khí clo vào dd KOH (1000C) để điều chế KClO3
D) Cho khí clo vào dd Ca(OH)2 để điều chế CaOCl2
Câu 14: Dung dịch HI có thể tác dụng với cặp chất:
A) CuO, H2SO4 đặc B) HCl đặc, Fe(OH)3
C) Ag, Pb(NO3)2 D) NaOH, AlCl3
Câu 15: Ngtố clo trong muối nào không có tính khử?
A) NaCl B) NaClO C) KClO3 D) KClO4
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 1: 2 đ Xác định các chất A, B và hoàn thành chuỗi phản ứng sau, ghi rõ điều kiện (nếu có):
HClO H2SO4
NaCl A B HBr SO2
nước javen HBrO(1) 3
(2)
(5)
Trang 3Câu 2: 2 đ Cho 26,1g mangan đioxit tác dụng hết với dd HCl dư Toàn bộ khí X sinh ra được hấp thụ hết vào 178,7g dd NaOH 20% (ở nhiệt độ thường) tạo ra dung dịch A a) Tính nồng độ phần trăm từng chất trong dung dịch A
b) Dẫn 2/3 lượng khí X thu được ở trên vào bình đựng 0,8 mol khí H2 thu được V lít khí Y Dẫn V lít khí Y vào bình đựng dd KMnO4 dư thu được 2,1 lít khí X (đktc) Tính hiệu suất phản ứng tổng hợp khí Y
BÀI LÀM