điện phân MgCl2 nóng chảy.. nhiệt phân MgCl2.. điện phân dung dịch MgCl2.. dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2.. Ag2O trong dung dịch NH3.. dãy tác dụng được với Na sinh ra H2 là... Gi
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 03 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2008 LẦN 2
Môn thi: HOÁ HỌC - Không phân ban
Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề thi 946
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64
đktc) Giá trị của V là
A điện phân MgCl2 nóng chảy B nhiệt phân MgCl2
C điện phân dung dịch MgCl2 D dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2
A CnH2n+1CHO B CnH2n+1COOH C CnH2n-1COOH D CnH2n+1OH
thường là
C phenolphtalein D Ag2O trong dung dịch NH3
A NaCl B NaOH C NaNO3 D Na2SO4
thu gọn của X là
A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C HO-C2H4-CHO D C2H5COOH
A xenlulozơ B saccarozơ C fructozơ D mantozơ
A anilin B rượu etylic C axit axetic D benzen
A C2H5OH B H2N-CH2-COOH C CH3COOH D C2H6
dãy tác dụng được với Na sinh ra H2 là
Trang 2Câu 16: Cho phương trình hoá học: aAl + bFe3O4 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản) Tổng các hệ số a, b, c, d là
A (-CH2-CHCl-)n B (-CH2-CHBr-)n C (-CH2-CHF-)n D (-CH2-CH2-)n
duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
của kim loại đó là
Giá trị của V là
A NaCl B CuSO4 C NaOH D Na2SO4
A CH3COOH B CH3COOCH3 C CH3OH D CH3CHO
dịch NaOH là
A NaCl, H2SO4 B KCl, NaNO3 C NaOH, HCl D Na2SO4, KOH
m là
Chất X là
A FeSO4 B Fe2O3 C Fe(OH)3 D Fe2(SO4)3
A mantozơ B xenlulozơ C axit axetic D tinh bột
hữu cơ) là
A (C2H5)2O B C2H6 C C2H4 D (CH3)2O
Trang 3Câu 37: Rượu metylic có công thức là
A C3H7OH B CH3OH C C2H5OH D C4H9OH
A C2H3COOH B CH3COOH C C2H5COOH D C3H7COOH
ứng) Hai chất X, Y lần lượt là:
3
FeCl
Fe⎯⎯→+⎯X ⎯⎯→+⎯Y
A HCl, Al(OH)3 B NaCl, Cu(OH)2 C HCl, NaOH D Cl2, NaOH
dịch HCl là
-
- HẾT -