Ciprofloxacin 500mgThành phần chính : Ciprofloxacin...500mg Chỉ định : Nhiễm khuẩn hô hấp, tai mũi họng, thận hoặc đường niệu, sinh dục kể cả bệnh lậu, tiêu hóa, ống mật, xương khớp, mô
Trang 1Trang Thuốc kê đơn 2-3
Kháng sinh 4-20Thuốc hạ sốt – giảm đau – kháng 21-32Thuốc trị loét dạ dày – tá tràng 33-37Nhóm thuốc tai – mắt – mũi – họng 38-41 Nhóm thuốc ho - long đàm – hen phế quản 42-45 Thuốc chữa bệnh tim mạch 46-49Thuốc nhuận tẩy – lợi mật – tiêu chảy – giun sán 50-53Thuốc kháng histamin H1 54-59Nhóm vitamin và khoáng chất 60-64Một số khác………… 65-70
SVTT: NGUYỄN THỊ THU HIỀN_DK5A3 Trang 1
Trang 2THUỐC KÊ ĐƠN ĐIỂN HÌNH (30 NHÓM)
1. Thuốc gây nghiện
2. Thuốc hướng thần và tiền chất dùng làm thuốc
3. Thuốc gây mê
4. Thuốc giảm đau kháng viêm NSAIDs (-paracetamol và Aspirin)
Trang 3 Quinin sulfat
13 Thuốc đau nửa đầu : Calvinton, Cinarizin, Sibelium, Tamik.
14 Thuốc trị ung thư và tác động lên hệ miễn dịch
15 Thuốc điều trị parkinson
16 Thuốc tác động lên quá trình đông máu :
19 Thuốc dùng cho chẩn đoán
20 Thuốc lợi tiểu
23 Huyết thanh và glubolin miễn dịch
24 Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ : Decontractyl, Coltramyl
25 Thuốc làm co giãn đồng tử và tăng nhãn áp
26 Thuốc thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non : Oxytocin
27 Thuốc trị rối loạn cương dương
Trang 5* Nguyên tắc sử dụng kháng sinh
1 Chỉ dùng khi có nhiễm khuẩn
2 Chọn đúng kháng sinh
3 Chọn dạng dùng thích hợp
4 Sử dụng kháng sinh đúng liều lượng
5 Sử dụng kháng sinh đúng thời gian qui định
- Cephalosporin dịứng chéo vớiPenicillin, nhưng ít dịứng hơn Penicillin
- Độc tính trên thận:viêm thận, hoại tửống thận
- Thận trọng khi sửdụng cho người già
CephalosporinI: Cephalexin, Cephadroxyl
II: Cefuroxim, Cefaclor
III: Cefixim
IV: Cefepim, Cefprom
Aminosid Thiên nhiên : Streptomycin
Gentamycin, Tobramycin,Neomycin
Bán tổng hợp : Amikacin,Spectinomycin
- Chống chỉ định :thai phụ, trẻ em,người già, suy thận
- Độc tính trên tai,thận
Macrolid Thiên nhiên: Erythromycin,
Cloramphenicol
Thiamphenicol
Tác dụng phụ : suytủy -> thiếu máu bấtsản ; Hội chứng xám(TE<6 tuổi, trẻ đẻ
SVTT: NGUYỄN THỊ THU HIỀN_DK5A3 Trang 5
Trang 6Cyclin I: Tetracyclin
II: Doxycyclin, Minocyclin
- Đổi màu men răng :không dùng cho phụ
nữ có thai và trẻ em <
8 tuổi
- Độc trên gan thận,kích ứng dạ dày, nhạycảm với ánh sáng Lincosamid Thiên nhiên: Licomycin
Bán tổng hợp: Clindamycin
- Tác dụng phụ: viêmruột kết màng giả,viêm đại tràng giảmạc Giảm bạch cầu,tiểu cầu
Quinolon I: Acid Nalidixic
II: Ofloxacin, CiprofloxacinIII: Moxifloxacin
- Buồn nôn, chóngmặt do tổn thươngkhớp và sụn: khôngdùng cho phụ nữ cóthai và trẻ em < 18tuổi.& cho con bú
- Không dùng chungvới Theophyllin ->gây ngừng ti, suy hôhấp
Các phối hợp
kháng khuẩn
CotrimxazoleSulfamethoxazole–
Trimethoprim (Bactrim)Spiramycin-Metronidazole(Vidorigyl, Dorogyne)Streptomycin-
Sulfaguanidine (NadyStrepganin)
- Chống chỉ định :phụ nữ có thai, trẻ sơsinh, bệnh nhân thiếumáu hồng cầu to dofolat
- Thận trọng : khi cóbệnh gan, thận, dễgây dị ứng, mẫnngứa
Các loại kháng sinh
khác
Metronidazole,Vancomycine, Secnidazole,Spectinomycin,
Nitrofurantoin, …
Đọc kỹ hướng dẫntrước khi sử dụng
Ngoài ra:
1 Kháng nấm : Ketoconazole, Ketocol 200, Fluconazole, Griseofulvin,
Mycostatin
2 Kháng Virus : Acyclovir
Trang 7Cefaclor 250mg
Thành phần chính : Cefaclor 250mg
Chỉ định : Nhiễm trùng hô hấp trên & dưới, viêm tai giữa, viêm xoang
Nhiễm trùng da, đường tiểu
Chống chỉ định : Quá mẫn với cephalosporin & penicillin Phụ nữ có thai.
Tác dụng phụ : Ngứa, nổi mề đay Hội chứng Stevens-Johnson Giảm
trương lực cơ, ảo giác, hoa mắt Giảm tiểu cầu, tăng bạch cầu ái toan, viêmđại tràng giả mạc
Liều lượng : Người lớn 250 mg/8 giờ hay 250 mg x 3 lần/ngày Ðiều trị từ
7 - 10 ngày Nhiễm trùng nặng: tăng gấp đôi liều
Trang 8Amoxicillin 500mg
Thành phần chính : Amoxicilline 500mg
Chỉ định: Nhiễm trùng hô hấp, tai mũi họng, răng miệng, sinh dục, tiêu
hóa & gan mật
Chống chỉ định : Dị ứng với penicillin Nhiễm virus thuộc nhóm Herpes,
nhất là bệnh tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm khuẩn
Tác dụng phụ : Nổi mày đay, tăng bạch cầu ưa acid, phù Quincke, khó
thở, hiếm khi gặp sốc phản vệ Buồn nôn, mửa, tiêu chảy, nhiễm nấmCandida
Doropycin 3 MIU 3.000.000UI
ưu ý : Thuốc không bài tiết dưới dạng có hoạt tính qua thận, do đó không
cần chỉnh liều trong trường hợp suy thận
Liều lượng : Liều dùng thông thường:
o + Người lớn 6 - 9 MIU chia làm 2 - 3 lần/ngày
o + Trẻ em > 20 kg 1,5 MIU/10 kg/ngày chia làm 2 - 3 lần
Trang 9Thành phần chính : Erythromycin 500mg
Chỉ định
o Nhiễm trùng tai, mũi, họng, phế quản - phổi, da và mô mềm
o Nhiễm trùng răng miệng, tiết niệu và sinh dục
o Hóa dự phòng các đợt tái phát của thấp khớp cấp
o Người lớn: 1 - 2 g/24 giờ, chia 2 - 4 lần/24 giờ
o Trẻ em: 30 - 100 mg/kg/ 24 giờ, chia 4 lần, không dùng quá liều 1,5 g/24h
SVTT: NGUYỄN THỊ THU HIỀN_DK5A3 Trang 9
Trang 11o Các nhiễm khuẩn da & mô mềm
o Bệnh lây truyền qua đường tình dục ở cả nam & nữ do Chlamydiatrachomatis hoặc Neisseria gonorrhoeae
Chống chỉ định : Quá mẫn với azithromycin hoặc nhóm macrolid.
Tác dụng phụ : Buồn nôn, đau bụng, co cứng cơ bụng, nôn, đầy hơi, tiêu
chảy
L
ưu ý : Chỉnh liều ở người suy thận có ClCr < 40 mL/phút Thận trọng khi
dùng cho người suy gan
Tương tác thuốc: Không dùng với các dẫn chất nấm cựa gà Uống cách ít
nhất 1 giờ trước hoặc 2 giờ sau khi dùng thuốc kháng acid Thận trọng khidùng với cyclosporin hoặc digoxin
Liều lượng : Uống 1 lần/ngày, uống 1 giờ trước bữa ăn hoặc 2 giờ sau khi
Trang 12o Phối hợp để tiệt trừ Helicobacter pylori trong loét dạ dày tá tràng.
Chống chỉ định : Quá mẫn với thành phần thuốc.
Tác dụng phụ : Rối loạn tiêu hoá, có thể bị viêm đại tràng màng giả.
Ngứa, mày đay, ban da, hội chứng Stevens-Johnson, có thể sốc phản vệ
o Trẻ em: 7,5 mg/kg/lần x 2 lần/ngày; tối đa 500 mg/lần x 2 lần/ngày.Viêm phổi cộng đồng 15 mg/kg/lần, mỗi lần dùng cách nhau 12 giờ
Trang 13o Nhiễm khuẩn đường tiết niệu: Viêm thận - bể thận, viêm bàng quang,viêm niệu đạo lậu do các chủng vi khuẩn nhóm Klebsiella aerobacter,
E coli, Enterococcus, Staphylococcus, Streptococcus
o Nhiễm khuẩn da và mô mềm: chốc lở, mụn nhọt, viêm mô tế bào, áp
xe, nhiễm khuẩn vết thương, viêm quanh móng do Staphylococcusaureus và albus Streptococcus, E.coli và nhóm Klebsiella aerobacter
Chống chỉ định : Quá mẫn với tetracyclin Phối hợp với retinoid Trẻ < 8
tuổi Có thai & cho con bú
Tác dụng phụ Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, viêm lưỡi, viêm miệng, viêm trực
tràng, viêm loét thực quản (hiếm) Tăng men gan, thiếu máu, giảm bạch cầutrung tính, tăng BUN
Tương tác thuốc: Methoxyfluran, barbiturate, phenytoin, thuốc kháng
đông, didanosine
Liều lượng : Uống trong/sau bữa ăn+nhiều nước,tư thế đứng/ngồi thẳng
o Người lớn: Liều tấn công duy nhất 2 viên vào ngày điều trị thứ nhất,sau đó là liều duy trì 1 viên mỗi ngày một lần vào cùng thời điểmtrong ngày
o Trẻ em trên 8 tuổi: 4mg/kg/ngày
- Nhiễm trùng trầm trọng: người lớn 2 viên/lần/ngày trong suốt đợt điều trị
- Nhiễm trùng Streptococcus nên điều trị 10 ngày để phòng ngừa sốt thấpkhớp hay viêm thận tiểu cầu
SVTT: NGUYỄN THỊ THU HIỀN_DK5A3 Trang 13
Trang 14Ciprofloxacin 500mg
Thành phần chính : Ciprofloxacin 500mg
Chỉ định : Nhiễm khuẩn hô hấp, tai mũi họng, thận hoặc đường niệu, sinh
dục kể cả bệnh lậu, tiêu hóa, ống mật, xương khớp, mô mềm, sản phụ khoa,nhiễm trùng máu, viêm màng não, viêm phúc mạc, nhiễm trùng mắt
Chống chỉ định” Quá mẫn với ciprofloxacin hay nhóm quinolone Phụ nữ
có thai & cho con bú Trẻ em & trẻ nhỏ Ðộng kinh Tiền sử đứt gân &viêm gân
ưu ý : Bệnh nhân suy thận nặng, rối loạn huyết động não Người cao tuổi.
Ngưng thuốc khi đau, viêm, đứt gân
Tương tác thuốc: Theophylline, NSAID, thuốc kháng acid, sucrafate, ion
kim loại, cyclosporine
Liều lượng : Người lớn
o Nhiễm khuẩn nhẹ - trung bình: 250 - 500 mg, ngày 2 lần
o Nhiễm khuẩn nặng - có biến chứng: 750 mg, ngày 2 lần Dùng 5 - 10ngày
+ Suy thận: ClCr 30 - 50 mL/phút: 250 - 500 mg/12 giờ
Trang 15+ Lọc thận: 250 - 500 mg/24 giờ.
SVTT: NGUYỄN THỊ THU HIỀN_DK5A3 Trang 15
Trang 16Clindamycin 150mg
Thành phần chính : Clindamycin 150mg
Chỉ định : Nhiễm khuẩn đường hô hấp: viêm phổi, viêm mủ màng phổi, áp
xe phổi, nhiễm khuẩn da & mô mềm, xương, khớp, phụ khoa, ổ bụng.Nhiễm khuẩn nặng do các vi khuẩn yếm khí nhạy cảm hay do liên cầukhuẩn, tụ cầu khuẩn, phế cầu khuẩn Ðặc biệt nhiễm khuẩn ở mô mềm,tuyến bã nang lông (mụn, nhọt)
Chống chỉ định : Quá mẫn cảm với clindamycin hay lincomycin Tiêu
chảy
Tác dụng phụ : Tiêu chảy, buồn nôn, nôn Viêm đại tràng giả mạc rất hiếm
gặp Ðỏ da, mề đay
L
ưu ý : Tiền sử bệnh lý đường tiêu hóa, viêm đại tràng Suy chức năng gan
hay thận Ðang dùng thuốc chẹn thần kinh-cơ Phụ nữ có thai
Tương tác thuốc: Ðối kháng với Erythromycin.
Liều lượng :
o Người lớn: 150 - 300 mg, hoặc 300 - 450 mg mỗi 6 giờ tùy theo tìnhtrạng nhiễm trùng
o Trẻ em:
+ Nhiễm khuẩn nặng: 8 - 16 mg/kg/ngày chia 3 - 4 lần
+ Nhiễm khuẩn rất nặng: 16 - 20 mg/kg/ngày chia 3 - 4 lần
o Nhiễm khuẩn streptococcal tán huyết: tối thiểu dùng 10 ngày
o Uống nhiều nước Nếu trẻ bị tiêu chảy nên ngưng sử dụng thuốc
Trang 17o Tiêu chảy, ngoại ban, ngứa
o Ít gặp: tăng bạch cầu ái toan, buồn nôn, nôn, viêm da, vàng da ứ mật,tăng men gan
o Hiếm gặp: phản vệ, phù Quincke, giảm nhẹ tiểu cầu, giảm bạch cầu,thiếu máu tán huyết, viêm đại tràng giả mạc, hội chứng Stevens-Johnson, ban đỏ đa dạng, viêm da tróc vẩy, hoại tử biểu bì nhiễm độc,viêm thận kẽ
Tương tác thuốc: Thuốc kháng đông Thuốc uống ngừa thai.
Trang 18Thành phần chính : Sulfamethoxazole, Trimethoprim 480mg
Chỉ định : Điều trị phổ rộng các trường hợp nhiễm trùng vi khuẩn Gram
(-), Gram (+), đặc biệt đối với nhiễm lậu cầu, nhiễm trùng đường tiểu cấpkhông biến chứng và bệnh nhân bị viêm phổi do Pneumocystis carinii
Chống chỉ định : Quá mẫn với thành phần của thuốc Thương tổn đáng kể
nhu mô gan, suy thận nặng, phụ nữ có thai
Tác dụng phụ : Hiếm gặp: rối loạn tiêu hóa, viêm miệng, phản ứng ngoài
da, ù tai, hồng ban đa dạng, hội chứng Stevens – Johnson, Lyell, giảm bạchcầu, giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu
L
ưu ý : Rối loạn huyết học Người già, phụ nữ cho con bú, thiếu G6PD,
thiếu folat, suy thận
Tương tác thuốc: Thuốc lợi tiểu nhóm thiazid, warfarin, phenytoin,
methotrexate, pyrimethamin, thuốc hạ đường huyết, cyclosporin,indomethacin
Liều lượng : Người lớn và trẻ trên 12 tuổi: 480 - 960 mg/ngày (sáng và
Trang 19PREDNISOLON 5MG
Thành phần :Prednisolon 5mg
Chỉ định :
o Dị ứng mề đay, phù quincke, suyễn Bệnh về da,chàm cấp
o Bệnh thấp khớp: viêm khớp, viêm quanh khớp và đa viêm khớp, đau
rễ thần kinh
o Các chứng viêm: viêm gan, viêm màng não, viêm màng não nhỏ, viêm tai, viêm xoang mũi, viêm mũi dị ứng
Chống chỉ định :
o Quá mẫn với predni
o Nhiễm trùng da do virus, nấm hoặc lao
o Nhiễm khuẩn nặng, trừ sốc nhiễm khuẩn và lao màng não
o Đang dùng vaccin virus sống
Thận trọng :
o Ở những người bị loãng xương, người mới thông ruột, rối loạn tâm thần, loét dạ dày, loét tá tràng, đái tháo đường, tăng HA, suy tim và trẻ đang lớn
o Suy tuyến thượng thận cấp có thể xảy ra khi ngừng thuốc đột ngột sau thời gian dài điều trị hoặc khi có tress
Trang 20- Viêm khớp khớp và đa viêm khớp, các bệnh ngoài da: pemphigw,eczema
Chống chỉ định :
o Nhiễm khuẩn hay vi nấm mà không chữa trị đặc hiệu, bệnh nhiễm vinấm toàn thân, vài bệnh virus tiến triển đặc hiệu herpes và zona mắt,thống phong (gout)
o Loét dạ dày tiến triển, tình trạng tâm thần, xơ gan do nghiện rươukèm cổ trướng, viêm gan cấp tính do nghiện rượu kèm cổ trướng,viêm gan cấp tính do siêu vi A, B hay không phải A hoặc không phải
B ,sử dụng vaccin có virus sống
Thận trọng :
o Bệnh nhân bị viêm kết tràng, loét tiêu hóa, loãng xương tiểu đường
o Sau thời gian dài điều trị nên giảm thuốc dần dần
o Phụ nữ có thai và cho con bú
Liều lượng :
o Người lớn uống 2-8 viên/ ngày, uống uống 1lần hay chia nhiều liều
Trang 21o Trẻ em 0,1 đến 0,2 mg /kg/ngày, chia nhiều lần cách nhau 3-4 giờ
SVTT: NGUYỄN THỊ THU HIỀN_DK5A3 Trang 21
Trang 22- Hiếm gặp Nếu gặp trong các ca dị ứng do cơ địa có thể thấy nổi mề đay
dị ứng Cần phải dùng thốc ngay và thông báo cho thầy thuốc biết
Cách sử dụng :
o Viên bao tan trong ruột, uống nguyên viên không nhai
o Người lớn Ngày 3-4 viên chia làm 2-3 lần
o Điều trị các trường hợp bong gân
o Điều trị các chứng viêm tai kết dính, viêm
xoang
Chống chỉ định : Quá mẫn với thành phần của thuốc.
Tác dụng phụ : Có thể gây ra những triệu chứng do quá mẫn.
Trang 23Liều lượng : Uống 8,4 mg/lần x 3 - 4 lần/ngày Hoăc ngậm dưới lưỡi 4 - 6
viên/ngày, chia làm nhiều lần, phải để viên nén tan dần dưới lưỡi
SVTT: NGUYỄN THỊ THU HIỀN_DK5A3 Trang 23
Trang 24Acyclovir 200mg
Thành phần : Acyclovir…….200mg
Chỉ định : Nhiễm Herpes simplex, Phòng ngừa tái nhiễm Herpes sinh dục
& các dạng nặng, Suy giảm miễn dịch
Chống chỉ định : Quá mẫn với thuốc, người suy thận hay vô niệu, phụ nữ
có thai, cho con bú
o Người lớn Nhiễm Herpes simplex 200 mg x 5 lần/ngày x 5 ngày
o Phòng ngừa tái nhiễm Herpes sinh dục & các dạng nặng 200 mg x 4lần/ngày, hoặc 200 mg x 3 lần/ngày hoặc 200 mg x 2 lần/ngày
o Nhiễm Zona 800 mg x 5 lần/ngày
o Phòng ngừa tái nhiễm Zona 400 mg x 4 lần/ngày
o Suy giảm miễn dịch 200 mg x 4 lần/ngày
o Suy giảm miễn dịch nặng 400 mg x 4 lần/ngày
Trang 25o Trẻ > 2 tuổi dùng liều người lớn, trẻ < 2 tuổi nửa liều người lớn.Bệnh nhân suy thận -> giảm liều.
SVTT: NGUYỄN THỊ THU HIỀN_DK5A3 Trang 25
Trang 26* NON-STEROID (NSAIDs)
C
ơ chế tác dụng
- Ức chế Cyclo oxygenase (COX) -> ức chế tổng hợp prostaglandin
- COX là Enzym trong chuỗi phản ứng tổng hợp prostaglandin (nhiều loại)
- COX1 là prostaglandin có tính bảo vệ và điều hòa sinh lý cơ thể(thườngxuyên)
- COX2 là prostaglandin (chỉ khởi phát khi có yếu tố gây viêm)
- Loét dạ dày – tá tràng đang tiến triển
- Suy gan, suy thận nặng
- Viêm đại tràng tiến triển
- Lúc mang thai
- Dị ứng với NSAIDs
T
ương tác thuốc
- Tránh dùng với các thuốc chống đông máu (nguy cơ chảy máu cao)
- Tăng tác dụng hạ đường huyết của nhóm sulfamid
- Giảm hoạt tính của thuốc lợi niệu
- Không nên phối hợp các NSAIDs với nhau
- Không nên phối hợp với corticoid
- Các thuốc băng dạ dày làm giảm hấp thu của các NSAIDs
Trang 27- Phân biệt NSAIDs cũ và mới:
o NSAIDs cũ (Diclofenac, Ibuprofen, Naprofen …) ức chế cả COX1 vàCOX2
o NSAIDs mới (Nimesulid, Meloxicam, Rofecoxib, Celecoxib …) ứcchế chọn lọc COX2
o Tuy nhiên cả hai có nhiều tác dụng cần cân nhắc trước khi sử dụng
- Có thể thay bằng các loại thuốc giảm đau khác
Thuốc giảm đau khác không có OPI : Paracetamol, Efferalgan, …
o Thuốc giảm đau có OPI nhẹ : Di-Antavic, Efferalgan-Codeine, …
o Thúôc giảm đau có OPI mạnh : Morphin, Dolargan, …
* GIẢM ĐAU – HẠ SỐT – KHÁNG VIÊM
- Dẫn chất Acid Salicylic : Aspirin, Na Salicylate, Aspro, PH8, Aspegic…
- Dẫn chất Pyrazolon : antipyrin, analgin
* GIẢM ĐAU – HẠ SỐT
Dẫn xuất của anilin : Paracetamol, Phenacetin
* GIẢM ĐAU THUẦN TÚY
Dẫn xuất của quinolein : floctafenin
SVTT: NGUYỄN THỊ THU HIỀN_DK5A3 Trang 27
Trang 28Thành phần chính: Diclofenac kali………… …50mg
Chỉ định: Ðiều trị ngắn hạn: viêm đau sau chấn thương hoặc sau phẫu
thuật, các tình trạng viêm khớp cấp và mãn kể cả cơn gout cấp, viêm khớpcột sống cổ, cơn migraine, cơn đau bụng kinh & các tình trạng viêm đaucấp tính trong sản phụ khoa, răng hàm mặt, tai - mũi - họng
Chống chỉ định : Loét dạ dày - tá tràng, nhạy cảm với diclofenac hay
NSAID khác
Tác dụng phụ: Rối loạn tiêu hoá, nhức đầu, hoa mắt, chóng mặt, nổi mẩn,
tăng men gan thoáng qua
Tương tác thuốc: Lithium, methotrexate, cyclosporin, digoxin, thuốc lợi
tiểu, thuốc chống đông, hạ đường huyết uống, quinolone & NSAID khác
Lưu ý:
Tiền sử bị loét dạ dày - tá tràng, hen suyễn, suy gan, tim hay thận
Rối loạn chuyển hoá porphyrin
Người già
Lái xe, điều khiển máy
Bị mất nước ngoại bào
Phụ nữ có thai & cho con bú
Liều lượng :
Người lớn 50 - 150 mg/ngày, chia 2 - 3 lần
Đau bụng kinh hoặc cơn migraine có thể tăng đến 200 mg/ngày
Trang 29oTrị ngắnhạn : các triệu chứng cấp tính do chấn thương, đau thắt lưng,đau khớp vai, cẳng tay, đau bụng do kinh nguyệt.
phong Phòng ngừa cơn cấp của bệnh thốngphong mạn tính của bệnh thống phong.Những cơn cấp khác do vi tinh thể , vôi hóa,sụn khớp & thấp khớp do hydroxyapatite.Bệnh chu kỳ bệnh Behcet
Chống chỉ định : Suy gan-thận nặng.
SVTT: NGUYỄN THỊ THU HIỀN_DK5A3 Trang 29
Trang 30của thuốc.
Meloxicam 7,5mg
Thành phần chính : Meloxicam 7,5mg
Chỉ định: Ðiều trị triệu chứng viêm khớp dạng thấp, viêm xương khớp,
viêm đốt sống dạng thấp & các tình trạng viêm & đau khác
Chống chỉ định : Quá mẫn với thành phần thuốc Tiền sử hen, phù mạch,
mề đay khi dùng aspirin Loét dạ dày tá tràng Suy gan, suy thận nặng Trẻ
< 15 tuổi Phụ nữ có thai hoặc cho con bú
Tác dụng phụ :
- Khó tiêu, buồn nôn, đau bụng, táo bón, đầy hơi, tiêu chảy
- Hiếm: viêm thực quản, loét dạ dày tá tràng, xuất huyết tiêu hoá, viêm ruộtkết
Tương tác thuốc : Lithium, methotrexat Thuốc tránh thai Thuốc lợi tiểu.
Trang 31Lưu ý : Tiền sử bệnh đường tiêu hóa Ðang dùng chống đông Người cao
tuổi
SVTT: NGUYỄN THỊ THU HIỀN_DK5A3 Trang 31
Trang 32Nimesulid 100mg
Thành phần chính : Nimesulide 100mg
Chỉ định: Ðiều trị nhiều loại viêm có gây đau như gãy xương, viêm khớp
xương mãn tính, bệnh thấp ngoài khớp, dau và viêm sau khi phẩu thuật,chấn thương, tổn thương mô mềm, các bệnh lý tai-mũi-họng, các thủ thuật
về răng Giảm đau
Chống chỉ định : Quá mẫn với thành phần thuốc Loét dạ dày tiến triển.
Suy gan từ trung bình đến nặng, suy thận nặng
Tác dụng phụ : Ðau thượng vị, cảm giác nóng sau xương ức, buồn nôn,
tiêu chảy, nôn Nổi mẩn da, chóng mặt, mất ngủ, nhức đầu Hiếm khi: tăngmen gan
Tương tác thuốc :
Fenofibrate, salicylic acid, valproic acid, tolbutamide Furosemide
Lưu ý :
Thận trọng khi có suy giảm chức năng thận, xơ gan, suy tim ứ huyết, bệnh
lý mạch máu thận hay có giảm thể tích muối - nước Tránh dùng cho phụ
nữ có thai và đang cho con bú
Trang 33- Sau phẫu thuật nha khoa, nhổ răng, cắt amiđan.
Chống chỉ định : Quá mẫn với paracetamol Người bệnh thiếu máu, có
bệnh tim, phổi, thận Các trường hợp: thiếu hụt glucose - 6 - phosphatdehydrogenase; suy chức năng gan
Tác dụng phụ : Hiếm gặp phản ứng dị ứng Có thể gây suy gan (do hủy tế
bào gan) khi dùng liều cao, kéo dài Thông báo cho bác sĩ những tác dụngkhông mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc
Liều lượng :
SVTT: NGUYỄN THỊ THU HIỀN_DK5A3 Trang 33
Trang 34Hoặc theo chỉ dẫn của Thầy thuốc
Trang 35- Giảm ho, sổ mũi, hắt hơi liên quan đến cảm lạnh thông thường.
- Giảm các cơn đau nhẹ và những cơn đau do:
+ Nhức đầu, đau nhức cơ liên quan đến cảm lạnh hay cảm cúm
- Không dùng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú
- Có tiền sử mẫn cảm với các thành phần của thuốc
- Dùng Acetaminophen liều cao và kéo dài có thể gây suy tế bào gan
SVTT: NGUYỄN THỊ THU HIỀN_DK5A3 Trang 35
Trang 36Thành phần chính : Acetaminophen, Dextropropoxyphen
Chỉ định:
o Các loại đau cấp độ II: đau thắt lưng, đau ngực, đau toàn thân, nhứcđầu nặng, nhức răng, đau cơ, đau dây thần kinh, đau do chấn thương,đau trong ung thư
o Chứng đau nhức kèm sốt hay không sốt ở mức độ vừa & dữ dội, đauđầu, đau dây thần kinh, đau toàn thân & không đáp ứng với thuốc giảmđau ngoại biên
Chống chỉ định :
o Phụ nữ có thai, trẻ < 12 tuổi, người tổn thương gan nặng
o Quá mẫn với thành phần thuốc
Tác dụng phụ : Hiếm gặp: an thần, buồn nôn, nôn, hoa mắt (thoáng qua &
hồi phục)
Tương tác thuốc :
o Rượu, thuốc an thần, thuốc làm dịu, thuốc ngủ & các thuốc ức chếthần kinh khác
o Tránh phối hợp với carbamazepin
o Thuốc đối kháng với morphin sẽ làm giảm tác dụng củadextropropoxyphen
o Rượu làm tăng độc tính thuốc
Trang 37Liều lượng :
Liều dùng 1 viên x 3 lần/ngày, uống lúc no Người lớn: 1 viên x 3 lần/ngày Nên uống thuốc vào trong bữa ăn hay lúc ăn nhẹ Các liều cáchnhau ít nhất 4 giờ
SVTT: NGUYỄN THỊ THU HIỀN_DK5A3 Trang 37
Trang 38Thành phần : Acetaminophen
Chỉ định : Giảm đau nhanh các triệu chứng sốt, đau
nhức và khó chịu như nhức đầu, đau tai, đau răng, đau
nhức do cảm cúm
Chống chỉ định : Quá mẫn với Acetaminophen.
Trường hợp thiểu năng tế bào gan
Tương tác thuốc : Tránh uống rượu khi dùng thuốc.
Tác dụng phụ : Viêm tụy, ban da, ban đỏ, mày đay,
và phản ứng dị ứng khác thỉnh thoảng có xẩy ra
Lưu ý : Trường hợp suy thận trầm trọng, khoảng cách giữa các lần dùng
thuốc phải lâu hơn
Liều lượng : Các lần dùng thuốc nên cách nhau ít nhất 4 giờ, ngày không
quá 4 g Không dùng chung với các thuốc cho chứa Acetaminophen
Trang 39Liều lượng : Các lần dùng thuốc nên cách nhau ít nhất 4 giờ, ngày không
quá 4 g Không dùng chung với các thuốc cho chứa Acetaminophen
SVTT: NGUYỄN THỊ THU HIỀN_DK5A3 Trang 39