Sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều tăng dần tính phi kim.. Viết các công thức oxit cao nhất tương ứng của chúng.. Sắp xếp các oxit cao nhất của chúng theo chiều tăng dần tính axit.. V
Trang 1ĐỀ 12
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ 1 MÔN: HÓA HỌC LỚP 10 Thời gian: 45 phút
Câu 1(1,5 điểm) Viết cấu hình electron nguyên tử từ các dữ kiện sau:
a Nguyên tố X thuộc chu kì 2 nhóm VIA
b Nguyên tố Y thuộc chu kì 4 nhóm IA
c Nguyên tố Z thuộc chu kì 3 nhóm VIIA
Câu 2( 2,5 điểm) Cho các nguyên tố hóa học sau: 28 Si
14 , 24 Mg
12 ,35 Cl
17 ,23 Na
11
a Sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều tăng dần tính phi kim
b Viết các công thức oxit cao nhất tương ứng của chúng
c Sắp xếp các oxit cao nhất của chúng theo chiều tăng dần tính axit
d Viết công thức hidroxit (axit) tương ứng với các oxit cao nhất
e Sắp xếp các oxit, hidroxit theo chiều tăng dần tính bazơ
Câu 3(2 điểm) Một oxit cao nhất của một nguyên tố là RO3.
a Tìm công thức trong hợp chất khí với hidro
b Trong hợp chất khí với hidro có 94,12%R về khối lượng Tìm nguyên tử khối của nguyên tố đó
Câu 4(2 điểm) Cho 4,68 gam một kim loại nhóm IA tác dụng với nước dư tạo ra 1,344 lit
khi H2 ở điều kiện tiêu chuẩn Xác định kim loại đó
Câu 5(2 điểm) Một nguyên tử ∆ có tổng số hạt là 58 hạt
a Tìm số khối ∆
b Viết cấu hình elecron, xác định vị trí của ∆ trong bảng hệ thống tuần hoàn
-HẾT -Cho: H=1,O=16, Li=7, Na=23, K=39, Rb=85,Cs=133
Thí sinh được phép sử dụng bảng Hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Trang 2ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 LỚP 10 HỌC KÌ 1 ĐỀ 1
1
(1,5
điểm)
a Nguyên tố X : 1s22s22p4
b Nguyên tố Y : 1s22s22p63s23p64s1
c Nguyên tố Z : 1s22s22p63s23p5
Mỗi nguyên tố 0,5 điểm
2
(2,5
điểm)
Mỗi câu
0,5 điểm
Si
28
14 , 24 Mg
12 ,r35 Cl
17 ,23 Na
11
a Na, Mg, Si, Cl
b Na2O, MgO, SiO2, Cl2O7
c Na2O, MgO, SiO2, Cl2O7
d NaOH, Mg(OH)2, H2SiO3, HClO4
e HClO4, H2SiO3,, Mg(OH)2, NaOH
a 0,5 đ (sắp ngược 0,25 đ)
b đúng 1,2 chất 0,25, đúng 3,4 chất 0,5 đ
c 0,5 đ (sắp ngược 0,25 đ)
c đúng 1,2 chất 0,25, đúng 3,4 chất 0,5 đ
e 0,5 đ (sắp ngược 0,25 đ) 3
(2 điểm)
a RH2
b 100 94 , 12
2 1 R
R R
+
= giải phương trình R=32
Chấm logic toàn bài
a 0,5 điểm
b thiết lập phương trình 1 điểm giải phương trình nghiệm đúng 0,5 điểm
4
(2 điểm)
Gọi M là kí hiệu hóa học , là nguyên
tử lượng của kim loại 2M + 2H2O → 2MOH + H2
lit Vậy : 2.M.1,344 = 4,68.1.22,4 Giải phương trình M = 39 ka li
Chấm logic toàn bài
Phương trình đúng 0,5 điểm Thế số đúng 0,5 điểm
Lập phương trình đúng 0,5
Nghiệm đúng và kết luận 0,5
4
(2 điểm) Số proton: 19, electron 19, notron 20
a Số khối A = 19+ 20 =39
b Cấu hình : 1s22s22p63s23p64s1 chu kỳ 4 nhóm IA
Chấm logic toàn bài
Số p,n,e 0,5 điểm
Số khối 0,5 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm