1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra toán lớp 8 học kì 1 mới nhất

13 755 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 163,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 điểm a/ Chứng minh tứ giác DEBF là hình bình hành.. Gọi D là điểm đối xứng của A qua H.Đường thẳng kẻ qua D song song với AB cắt BC và AC lần lượt tại M a/ Chứng minh tứ giác ABDM là h

Trang 1

Phòng Giáo Dục – Đào Tạo Quận 10

Tổ Bộ Môn Toán

Tài liệu tham khảo

Đề kiểm tra học kỳ 1

Toán 8

Lưu hành nội bộ

Trang 2

Đề 1 TRƯỜNG THCS HOÀNG VĂN THỤ

a/ 3x 1 x 3     3 x 1  2

b/ 2x3 7x 9 : x 1    

a/ 3x 2x 3    2x 5 3x 2     8

b/ 2x 1 3  4x 2x 32   5

a/ 3x y 12x y 12xy3  2 

b/ x2  y2  x y

c/ x2  9y2  4x 4

d/ 3x2 7x 2

5/Cho hình bình hành ABCD có AB = 2BC Gọi E, F theo

thứ tự là trung điểm của AB, CD (3 điểm)

a/ Chứng minh tứ giác DEBF là hình bình hành.

b/ Chứng minh tứ giác AEFD là hình thoi.

c/ Gọi M là giao điểm của DE và AF, N là giao điểm

của CE và BF Chứng minh tứ giác EMFN là hình chữ nhật

d/ Gọi a là diện tích hình bình hành ABCD Tính diện

tích hình chữ nhật EMFN theo a

Trang 3

Đề 2 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRI PHƯƠNG

a/ (2x – 3)(2x + 3) – 4x(x – 5)

b/ (x + 5)2 – (x – 3)(x + 2)

c/ (6x2 + 13x – 5) : (2x + 5)

d/

2

3xy 3x 2y 2 9x 1

y 1 1 3x

2x 2 x 1

 

a/ x2 – 36y2

b/ x3 – x2y – 9x + 9y

4/Cho tam giác ABC vuông tại A ( AB < AC ), đường cao

AH Gọi D là điểm đối xứng của A qua H.Đường thẳng

kẻ qua D song song với AB cắt BC và AC lần lượt tại M

a/ Chứng minh tứ giác ABDM là hình thoi

b/ Chứng minh M là trực tâm của tam giác ACD.

c/ Gọi I là trung điểm của MC Chứng minh HNI 90  0

d/ Cho AB = 7cm; AC = 24cm Tính diện tích hình thoi

ABDM (kết quả làm tròn đến 2 chữ số thập phân) (0,5 điểm)

Trang 4

Đề 3 TRƯỜNG THCS LẠC HỒNG

a/ x2 xy 7x 7y 

b/ x2 – 2xy + y2 – 81

a/ 2x(3x – 4) – (3x + 1)(3x – 1)

b/ 16x 7 3x 6

2x 2 2x 2

 

 

x 2 x 2   x  4

d/ (x3 + 2x2 – 3x + 9) : (x + 3)

4/Cho ∆ ABC cân tại A.Gọi M là điểm bất kỳ thuộc cạnh

đáy BC Từ M kẻ ME // AB (E  AC) và MD // AC (D 

a/ Chứng minh tứ giác ADME là hình bình hành.

b/ Chứng minh  MEC cân và MD + ME = AC

c/ DE cắt AM tại N Từ M vẽ MF // DE (F  AC), NF

cắt ME tại G Chứng minh G là trọng tâm của  ANF

d/ Xác định vị trí của M trên cạnh BC để tứ giác

ADME là hình thoi

Trang 5

Đề 4 TRƯỜNG THCS SƯƠNG NGUYỆT ANH

a/ x2 + 1 – 9y2 + 2x

b/ x3 – 5x2 – 4x + 20

c/ a(a – 3) – (3 – a)

d/ 30 – 24x + 18y

a/ 3x(2x – 1) + 4x – 2 = 0

b/ x3 – 16x = 0

c/ 4 – 9x2 = 0

a/ (3x3 – 5x + 10 – 6x2) : (x – 2)

x 4x 2x 8

c/

2

2

x  4 x 2 x 2   

4/Cho Δ ABC vuông tại A, AM là trung tuyến Vẽ điểm D

đối xứng với A qua M (3,5 điểm)

a/ Chứng minh : ABDC là hình chữ nhật.

b/ Vẽ điểm E đối xứng với D qua C Chứng minh :

ABCE là hình bình hành

c/ Từ M kẻ MI  AC cắt AE tại N Chứng minh :

AMCN là hình thoi

d/  ABC có thêm điều kiện gì thì hình thoi AMCN sẽ

trở thành hình vuông

Trang 6

Đề 5 TRƯỜNG THCS DIÊN HỒNG

a/ 7x(4x – 2) – (x – 3)(x + 3) + 16x

b/ (x + y)2 + (x – y)2 – 2(x + y)(x – y)

c/ (6x – 15 – 5x2 + 2x3) : (2x – 5)

x 2 x 2 x     4

a/ 3x2y – 6xy2 – 9xy

b/ x2 + 2xy + y2 – 9

c/ x3 + x2 – 4x – 4

d/ x2 – 5x + 6

3/Cho a + b + c = 0 Tính giá trị của biểu thức (0,5 điểm)

A = a3 + b3 + a2c + b2c – abc

4/Cho hình bình hành ABCD Gọi M ; N lần lượt là trung

điểm của AB và CD; AN và CM cắt BD ở E và F

(E, F  BD) (3,5 điểm)

a/ Chứng minh : tứ giác AMCN là hình bình hành b/ Chứng minh : DE = EF = FB

c/ Chứng minh rằng : ba đường thẳng AC; BD; MN đồng qui

Trang 7

Đề 6 TRƯỜNG THCS CÁCH MẠNG THÁNG 8

a/ 6x(4x + 5) – 24x2

b/ (3 – x )(2x – 7) – (x – 8)2

a/ 2x2 – 12xy

b/ x2 + 6x + 9 – 49y2

c/ x4 – 25

a/ (x4 – 4x3 + 6x2 – 4x + 1 ) : (x2 – 2x + 1 )

a/ x2 + 3x = 0

b/ x(x – 9) – 2x + 18 = 0

5/Cho hình bình hành ABCD Gọi M, N lần lượt là trung

điểm của AB và CD (3,5 điểm)

a/ Chứng minh AMCN là hình bình hành

b/ Vẽ điểm E đối xứng với A qua N Chứng minh E đối

xứng với B qua C

c/ Chứng minh MN , AC , BD đồng quy (1đ)

Trang 8

Đề 7 TRƯỜNG THCS VIỆT ÚC

a/ (3x + 2y)(2x – 5y)

b/ (x3 – 7x + 6) : (x + 3)

a/ 9x4y3 + 3x2y4

b/ (x + 2)2 – 16x2

x 3 x 3 9 x    

b/ (x – y)2 + (x + y)2 – 2(x + y)(x – y)

a/ x2 – 49 = 0

b/ 10x(x – 100) – x + 100 = 0

5/Cho  ABC vuông tại A, đường trung tuyến AI Vẽ

đường IE  AB tại E, IF  AC tại F (3,5 điểm)

a/ Chứng minh tứ giác AEIF là hình chữ nhật.

b/ Chứng minh tứ giác BIFE là hình bình hành.

c/ Vẽ đường cao AH của tam giác ABC Chứng minh

AH  EF

Trang 9

Đề 8 TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ

( 13x + 6x3 – 15 – 11x2 ) : ( 2x – 3 )

a/ 2x2 – 3xy + 10x – 15y

b/ 9x2 – ( 4x2 + 12x + 9 )

3/Tính giá trị biểu thức

2

3x 3x A

(x 1)(2x 6)

  tại x = 4 (1 đ)

a/

2

2

3x 4x 4 3x 5

x 4 x 2 x 2

 

b/ 4x 5 x 3      2x 1 2x 1    

5/Cho  ABC cân tại A (AB = AC) Gọi D, E, F theo thứ

tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA Chứng minh

a/ Tứ giác BDFC là hình thang cân.

b/ Tứ giác DFEB là hình bình hành

c/ Tứ giác ADEF là hình thoi.

d/ Tìm điều kiện của  ABC để tứ giác ADEF là hình

vuông

Trang 10

Đề 9 TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TỐ

a/ (x – 3)(x + 2) – x(x – 5)

b/ (x + 5)2 – (x – 3)(x + 3)

x 4 x 4 x 16

 

  

2/Phân tích các đa thức thành nhân tử (2,5 điểm)

a/ x2 – 36

b/ x2 – xy – 4x + 4y

x x x

9 3

 

3/Tính (2x3 + 3x2 + 4x – 3) : (2x – 1) (1 điểm)

4/Cho ABC vuông tại A đường cao AH Kẻ HK  AB,

a/ Chứng minh tứ giác AIHK là hình chữ nhật

b/ Gọi D và M lần lượt là trung điểm của AB và

BC, E là điểm đối xứng với M qua D Chứng minh tứ giác AEBM là hình thoi

c/ Chứng minh IK  AM

d/ Tam giác ABC có điều kiện gì để tứ giác AMBE là hình vuông ?

Trang 11

1/Tính và rút gọn (3 điểm)

a/ (6x3 – 8x + 5 – 7x2 ) : (x –1 + 2x2 )

x 4 xy

6

4

c/

9 x

9 x 3 x

5 3

x

x

2 2

a/ 6x3y – 3x2y2 + 9xy2

b/ 5a2 – 45

c/ x2 – x – 4y2 – 2y

3/Chứng minh biểu thức A không phụ thuộc vào biến :

A = (x – 1)2 (x + 1)(3 – x) (1 điểm)

4/Cho hình chữ nhật ABCD Từ A vẽ đường thẳng song

song với BD cắt CD kéo dài tại E (4 điểm)

a/ Chứng minh tứ giác ABDE là hình bình hành

b/ Chứng minh  AEC cân

c/ Vẽ điểm F là đối xứng của điểm A qua điểm D.

Chứng minh tứ giác ACFE là hình thoi

d/ Gọi giao điểm của AC và BD là O Đường thẳng EO

cắt AD, BC và AB lần lượt tại I, H và K Chứng minh

EI = IH = HK

Trang 12

Đề 11 KIỂM TRA HỌC KỲ 1 QUẬN 10 2011 – 2012

a/ (2a + 1)2 – 2a(a – 3)

b/ xx2y5 22xx2y5

c/

1 x

7 x 1 x

4 1

x

x

2 2

(7x – 15 + 2x2) : (x + 5)

a/ 3a3 + 6a2b – 12a

b/ x2 – y2 + 2x + 2y

c/ 3a2 +4a – 7

a/ (a + b)3 – (a – b)3 = 2b(3a2 + b2)

5/Cho  ABC vuông tại A, Các điểm D, F lần lượt là trung

điểm của BC, AB (3,5 điểm)

a/ Chứng minh DF // AC và DF  AB

b/ Vẽ DE  AC tại E Chứng minh tứ giác AEDF là

hình chữ nhật

c/ Từ B vẽ đường thẳng song song với AD và cắt

đường thẳng DF tại I Chứng minh ADBI là hình thoi

d/ AD cắt EF tại O, BO cắt DF tại M

Chứng minh MD = 2 MF

Đề 12

Trang 13

1/Tính và rút gọn : (2,5 điểm)

a/ (a + 1)(2 – a) + (a – 3)2

2ab 2ab 2ab

 

c/

2 2

2x 2 2(x 1) x 1

(2x2 – 19x + 42) : (x – 6)

a/ 3x3 – 12x2 + 12x

b/ x2y – xy2 + x2 – y2

Tính giá trị của biểu thức M = a2 + b2

5/Cho hình chữ nhật ABCD có O là giao điểm của hai

đường chéo Từ B vẽ đường thẳng song song với AC, cắt tia DC tại E (3,5 điểm)

a/ Chứng minh tứ giác ABEC là hình bình hành

b/ Chứng minh  BDE cân

c/ Tia DA và tia EB cắt nhau tại F Chứng minh B là

trung điểm của EF

d/ Giao điểm AE và BC là I Chứng minh DE = 4.OI

Ngày đăng: 30/07/2015, 15:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w