b Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất.. Giả sử súc sắc xuất hiện mặt b chấm.. Tính xác suất để phương trình x2bx có hai nghiệm phân biệt.. Gọi I là trung điểm của cạnh BC.. Gó
Trang 1Trường THPT Nguyễn Huệ ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 – LẦN 8 Năm học 2014 2015 Môn: Toán Thời gian: 180 phút
-Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 3 2
y x x a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b) Tìm tọa độ hai điểm A , B thuộc đồ thị (C) sao cho I0; 2 là trung điểm AB
Câu 2 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình : 4sin 5 sinx x2cos 4x 3
b) Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất Giả sử súc sắc xuất hiện mặt b chấm Tính
xác suất để phương trình x2bx có hai nghiệm phân biệt 2 0
Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân 2 2
0
(x cos )sinx xdx
Câu 4 (1,0 điểm)
a) Tìm m để hàm số y e x m x( ) đạt cực tiểu tại x = 1.
b) Tìm các căn bậc hai của số phức w biết 11 13 22 17
5 2
i
i
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm (2;1;5) A và (3;4;1)B
a) Viết phương trình mặt phẳng (P) vuông góc với AB tại B
b) Tìm tọa độ điểm M thuộc trục Oz sao cho M cách đều A và mặt phẳng (Oxy).
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , AB2 2a
Gọi I là trung điểm của cạnh BC Hình chiếu vuông góc H của S lên mặt phẳng (ABC) thỏa
mãn IA 2 IH
Góc giữa SC và mặt đáy (ABC) bằng 60 Tính theo a thể tích khối chóp0
S.ABC và khoảng cách từ trung điểm K của SB đến mặt phẳng (SAH).
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A1;2 ; B3;4và
đường thẳng :d y ,Viết phương trình đường tròn 3 0 C đi qua hai điểm , A B và cắt đường thẳng d tại hai điểm phân biệt M N sao cho , 0
60
MAN
Câu 8 (1,0 điểm) Giải bất phương trình
5x2 5x10 x72x6 x2x313x2 6x32
Câu 9 (1,0 điểm) Cho , ,x y z là các số thực dương thỏa mãn y z x y 2z2
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P
Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:
Trang 2Trường THPT Nguyễn Huệ ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ SỐ 8 trang 1
( ; 2 3 1), (b; 2 3 1)
A a a a B b b Có I0; 2 là trung điểm của AB và
0
1
a
0,75
Với a 1 A(1;0), ( 1; 4)B Với a 1 A( 1; 4), (1;0) B 0,25
Pt có 2 nghiệm phân biệt 0 b2 8 0 b3;4;5;6 Xác suất cần tìm 2
3
2
Đặt
1 3
0
1
t
x t I t dt t dt Vậy I 1 13 43 0,5
Câu 4a Có y'e x m x( )e x e x m x( 1) y''e x m x( 1)e x e x m x( 2)
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 y'(1) 0 e(1m1) 0 m2 0,25
Với m 2 y''e x x y''(1) e 0 x1 là điểm cực tiểu ( thỏa mãn ) Vậy m 2 0,25
21 20 (2 5 )
w i i Các căn bậc hai của số w là 2 5i và 2 5i 0,5
Câu 5a (P) đi qua (3;4;1) B có véctơ pháp tuyến AB1;3; 4 ( ) :P x3y 4z 11 0
0,5
H
I
C
A B
S Câu 6 Ta cóHC IC2HI2 4a2a2 a 5
.tan 60 15
2
1
2
ABC
a
;
BI SAH d B SAH BI a.Gọi M là trung điểm SI
2
a
60°
H
I
N M
A
B
Câu 7 Gọi C x: 2y2 2ax 2by c 0 (đk a2b2 c0)
3; 4
bán kính R a2 5 a2 15 2 a 2a2 4a5
0,25
Trang 3Trường THPT Nguyễn Huệ ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ SỐ 8
trang 2
600
MAN Suy ra MIN 1200 I MN I NM 300 hạ , 1
2
2 2
1
2
Khi a 1 ta có đường tròn C x: 2y2 2x 8y13 0 ( loại do ,I A khác phía đường thẳng d )
Khi a 3 C x: 2y2 6x 4y 9 0 C : x 32y 22 4 (t/ mãn) 0,25
(5x 5x10) x 7 3 (2x6) x 2 2 3(5x 5x10) 2(2 x6)x 13x 6x32
(5x 5x 10) x 7 3 (2x 6) x 2 2 x 2x 5x 10 0
0,25
2
2
2
2 2
x
và vì 2x 6 0 2 6 2 6 3
2
2 2
x x
5
7 3
x
x
và vì 5x2 5x10 0 x
5
Từ (1) và (2)
2
2
Do đó (*) x 2 0 x2
0,25
Câu 9 Ta có y z 2 2y2z2 x y z 22x y 2z2 x y z 2 2y z y z 2
x
Theo BĐT Côsi
2 2
x
2 2
1
x
2 2
1
x
2 2
x
Lại có theo BĐT Côsi
2
1y 1z 1y 1z
(3) Từ (1) và (2)
2
x
0,5
Từ (2) và (4)
P
3
1
P
x
Xét hàm số
3
( )
1
f x
x
trên 0; Ta có
4
5 1
x
x
Lập BBT ( ) 1 91
5 108
Pf x f
Vậy GTNN của 91 1; 5
0,25