1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI học SINH GIỎI năm học 2008 2009 môn toán thpt

5 181 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 181 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI II : Phương trình đã cho luôn xác định với mọi giá trị của x.. 2/Phương trình 3 có nghiệm kép và phương trình 2 có hai nghiệm phân biệt khác nghiệm của 3.. 3/Hai phương trình 2 và 3

Trang 1

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2008-2009

MÔN TOÁN Thời gian :180 phút

BÀI I:

1.Chứng minh rằng ∀x> 0và n nguyên dương ta có :

!

! 2

n

x x

x

2.Chứng minh rằng với 0<x<1 và n nguyên dương

ne x

x n

2

1

1− <

BÀI II :

Tìm các giá trị của tham số a sao cho phương trình

3 1 2 2

3

2

= +

− +

+

có 3 nghiệm

BÀI III :

Đường chéo hình hộp chữ nhật , tạo với ba kích thước a,b,c cácgóc α,β,γ

V là thể tích của hình hộp.Chứng minh rằng :

12

6 12

6 12

6

2178 cos

cos

c b

γ β

α

BÀI IV :

Người ta sơn bề ngoài của một khối lập phương thành màu trắng và cưa thành 64 khối lập phương nhỏ Sau đó , từ các khối lập phương nhỏ , người ta xếp để tạo lại khối lập phương cũ , nhưng lúc ấy các khối lập phương nhỏ có thể thay đổi vị trí

và quay đi Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp các khối lập phương nhỏ để khối lập phương lớn có bề ngoài được sơn màu trắng

Trang 2

ĐÁP ÁN BÀI I :

!

! 2 1

n

x x

x

Ta phải chứng minh với mọi x>0 và n nguyên dương : f n(x)>0

Thật vậy ta có với mọi n nguyên dương : f n(0)=0

Xét f1(x)=e x −(1+x) => '( ) 1 0

1 x =e x − >

f

Vậy f1(x) tăng => với mọi x>0 , f1(x)> f1(0)= 0

Vậy công thức đúng với n = 1

)! 1 (

! 2 1

( )

(

1 2

− + + + +

x x

x e

x f

n x

)!

1 (

! 2 1

− + + + +

n

x x

x

Vậy f n (x) tăng khi x>0 => ∀x>0 : f n(x)> f n(0)=0

=> ) 0

!

! 2 1

(

2

>

+ + + +

n

x x

x e

n

=>

!

! 2

n

x x

x

e x > + + ++ n ( ∀x>0 )

2

Ta phải chứng minh :

ne x

x n

2

1 ) 1 (

e nx n

) 2 2 (

Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho 2n +1 số : gồm 2n số x và số 2n - 2nx , ta có :

1 2 2

1 2

) 2 2 ( 2 ) 2 2

(

+





+

− +

n n

n

nx n nx nx

n

x

1 2 2

1 2

2 ) 2 2

(

+





 +

n n

n

n nx

n

x

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x = 2n - 2nx

1 2

2

+

=

n

n x

Ta cần chứng minh

e n

1 2

2 2 1 <

 +

+

1 2

1 ) 2 ln(

) 1 2 ln(

1 2

1 2 ln 2

1 2

1 2

1 2

+

>

− +

>

>

+ +

n n n

n n

e n

n

n n

Áp dụng định lí Lagrange cho hàm số f(x) = lnx trên đoạn [2n,2n+1]

với

x

x

f '( )= 1 ta có :

Trang 3

ln(2n+1) - ln(2n) = (2n+1-2n) f '(c) với 2n < c < 2n+1.

ln(2n+1) - ln(2n) =

c

1 với

n c

1 1 1 2

1 < <

+

Vậy ta có ln(2n+1) - ln(2n) >

1 2

1

+

n (đpcm)

BÀI II :

Phương trình đã cho luôn xác định với mọi giá trị của x

Ta có log (2 2) log( )3 (2 2) 21log 3(2 2)

3

Phương trình đã cho tương đương với phương trình

2

1 ) 3 2 ( log

2

1

3 1 2

2 3

x x a

x

2 log ( 2 2 3) 22 2log 3(2 _ 2)

3 3

2

2

+

= +

(1) Hai hàm số f(t)=2tg(t)=log 3t đều đồng biến trên[2;+∞) và lấy giá trị dương trên [2;+∞) nên hàm số

f t g t t t

3

log 2

)

(

)

( = đồng biến trên [2;+∞)

Hơn nữa x2 −2x+3=(x−1)2 +2≥2

và 2 xa +2≥2 với mọi x∈ℜ

Do đó phương trình (1) tương đương với phương trình

x2 −2x+3=2xa +2

=

= + +

=

=

=

) 3 .(

1 2

) 2 (

0 1 2 4

) 1 ( ) (

2

) 1 ( ) ( 2

) 1 ( 2

2 2

2 2 2

a x

a x x

x a

x

x a x

x a x

Từ đó suy ra rằng phương trình đã cho có 3 nghiệm trong 3 trường hợp sau :

1/Phương trình (2) có nghiệm kép và phương trình (3) có hai nghiệm phân biệt khác nghiệm của (2)

2/Phương trình (3) có nghiệm kép và phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác nghiệm của (3)

3/Hai phương trình (2) và (3) đều có hai nghiệm phân biệt trong đó có một nghiệm chung

Ta lần lượt xét 3 trường hợp trên :

1/Phương trình (2) có nghiệm kép x = 2 khi và chỉ

2

3 0

2 3

khi đó phương trình (3) có hai nghiệm x = ± 2 (khác 2)

Vậy a =

2

3

thỏa mãn điều kiện của bài toán

2/ Phương trình (3) có nghiệm kép x = 0 khi và chỉ khi 2a - 1 = 0

2

1

=

a , khi đó phương trình (2) trở thành x2 - 4x + 2 = 0 có hai nghiệm khác 0

Vậy

2

1

=

a thỏa mãn điều kiện của bài toán

Trang 4

3/Nếu x0 là một nghiệm chung của (2) và (3) thì

=

= + +

1 2

0 1 2 4

2 0 0

2 0

a x

a x x

Từ đó suy ra a = 1 khi đó phương trình (2) trở thành x2 - 4x + 3 = 0 có nghiệm x=1 , x

= 3 và phương trình (3) trở thành x2 = 1 có nghiệm x = ±1

Vậy a =1 thỏa điều kiện của bài toán

Kết luận

2

1

=

a , a =

2

3 , a =1 là các giá trị cần tìm

BÀI III :

γ

β

α

b

c

a

Ta có cos2 2 22 2

c b a

a

+ +

= α

cos2 2 22 2

c b a

b

+ +

= β

cos2 2 22 2

c b a

c

+ +

= γ

Suy ra :

α

3 2 2 2 12

6

cos cos

c b a

β

3 2 2 2 12

6

cos cos

c b a

γ

3 2 2 2 12

6

cos cos

c b a

Suy ra :

γ β

α γ

β

3 2 2 2 6

3 2 2 2 6

3 2 2 2 12

6 12

6 12

6

cos cos

) (

cos cos

cos

cos

c b a c

b a c

b a c

b

( ) 



+ +

=

γ β

6

3 2 2 2

cos

1 cos

1 cos

1

c b

Áp dụng bất đẳng thức Côsi , ta có :

(a2 +b2 +c2)3 ≥27a2b2c2 (2)

Vẫn theo bất đẳng thức Côsi , thì

Trang 5

cos cos

cos

3 cos

cos cos

3 cos

1 cos

1

cos

1

2 2

2 2

2 2

6 6

Vì cos2α +cos2β +cos2γ =1 nên

cos

1 cos

1 cos

1

6 6

γ β

α (3)

6 12

6 12

6

2187 cos

cos

c b

γ β

α

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi α =β =γ (tức là hình hộp đã cho là hình lập phương)

BÀI IV: Trong 64 khối lập phương nhỏ có :

(1) 8 khối được sơn 3 mặt

(2) 24 khối được sơn 2 mặt

(3) 24 khối được sơn 1 mặt

(4) 8 khối không được sơn mặt nào

Rõ ràng là nếu muốn khối lập phương nhận được bên ngoài có sơn thì các khối loại (1) phải đặt ở đỉnh và mỗi khối có thể đặt theo 3 cách , do đó có 38.8! cách

Tương tự , đối với loại (2) có 224.24! cách sắp xếp , loại (3) có 424.24! cách sắp xếp và loại (4) có 248.8! cách sắp xếp

Vậy có tất cả là 38.8!.224.24! 424.24! 248.8! = (38.248.8!.24!)2

Ngày đăng: 30/07/2015, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w