1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI CHỌN học SINH GIỎI TỈNH năm học 2008 2009 môn toán 12

6 207 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 264 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi H là trung điểm của BC, D là hình chiếu của H trên cạnh AC, M là trung điểm của HD.. Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC... Gọi H là trung điểm của BC, D là hình chiếu củ

Trang 1

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH NĂM HỌC 2008-2009

MÔN :TOÁN 12

Câu 1: (3.0 điểm)

1.1 Cho ABC là tam giác có ba góc nhọn Chứng minh rằng:

3 + 3 + 3 ≥ 1

A tg

tgC C

tg

tgB B tg tgA

1.2 Tìm nghiệm của phương trình : cosx − sinx −cos2x 1+sin2x =0 thỏa điều

kiện: 2007 < x < 2008

Câu 2 (2.0 điểm)

Giải phương trình nghiệm nguyên: x y2 2 − − x2 8 y2 = 2 xy (1)

Câu 3: (3.0 điểm)

Cho tam giác ABC cân tại A Gọi H là trung điểm của BC, D là hình chiếu của H trên cạnh AC, M là trung điểm của HD Chứng minh AM vuông góc với BD

Câu 4 (3.0 điểm)

Cho dãy số {u n }; n = 1,2,… được xác định như sau:

1

1

1 ( 1)( 2)( 3) 1; 1, 2,

u

=





Đặt

1

1 2

n n

i i

S

u

=

=

+

∑ (n =1,2,…) Tính lim n

n S

→∞

Câu 5: (3.0 điểm)

5.1 Chứng minh rằng bốn đường tròn có đường kính là bốn cạnh của một tứ giác lồi thì phủ kín tứ giác đã cho

5.2 Chứngminh( 0 ) (2 1 ) (2 2 )2 ( )2 1( 2 1)2

C + − C + + C + − + − + C ++ =

Câu 6: (3.0 điểm)

6.1 Cho P(x) là đa thức với hệ số nguyên không âm và không lớn hơn 8 Giả sử P (9) =

32078 Hãy xác định đa thức P(x)

6.2 Cho a,b,c >0 thỏa mãn điều kiện abc =1 Tìm GTNN của:

b c a c

ab a

b c b

ca c

a b a

bc

+

+ +

+ +

=

Câu 7: (3.0 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho tam giác ABC có diện tích bằng 3

2 Biết A(2;3), B(3; - 2) và trọng tâm G thuộc đường thẳng d có phương trình:

3x – y – 8 = 0 Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC

Trang 2

ĐÁP ÁN THANG ĐIỂM

Câu 1: (1.5đ)

1.1 Cho ABC là tam giác có ba góc nhọn Chứng minh rằng:

3 + 3 + 3 ≥1

A tg

tgC C tg

tgB B tg tgA

Do tam giác ABC nhọn nên tgA > 0 ,tgB > 0 , tgC > 0 Viết lại bất đẳng thức:

1 cot

cot cot

cot cot

≥ +

+

gC

A g gB

C g gA

B g

(1d)

Áp dụng bất đẳng thức Côsi: gA gB g B

gA

B

cot 2 cot

cot cot

gB

C

g3 cot cot 2 cot 2 cot

gC

A

g3 cot cot 2 cot 2 cot

Suy ra :

2 2

2 3

3 3

) cot (cot

) cot (cot

) cot (cot

2 1

cot cot

cot cot

cot cot

cot

cot

cot

gA gC

gC gB

gB gA

C g B g A g gC

A g gB

C g

gA

B

g

− +

− +

+ +

≥ +

+

2 2

2 3

3 3

cot cot

cot 3

1 cot

cot cot

cot

cot cot

cot

cot

gC

A g gB

C g gA

B

Mặt khác: (cotgA+ cotgB+ cotgC) 2 ≥ 3 , vì bất đẳng thức này tương đương với:

cotg2A+cotg2B+cotg2C +2(cotgA.cotgB+cotgB.cotgC+cotgC.cotgA)≥3

0 ) cot (cot

) cot (cot

) cot

Từ đó suy ra:

1 cot

cot cot

cot cot

≥ +

+

gC

A g gB

C g gA

B g

(1d) 1.2.(1.5đ) Tìm nghiệm của phương trình : cosx − sinx −cos2x 1+sin2x =0 thỏa

mãn điều kiện: 2007 < x < 2008

Đặt PT: cosx − sinx −cos2x 1+sin2x =0(*) (1đ)

Ta có: 1 + sin 2x = cosx sin+ x

cos2x = (cosx -sinx ).(cosx +sinx)

(*) ⇔(cosx -sinx ).{1 - (cosx +sinx )cosx sin+ x } = 0 (1đ)

⇔ cosx -sinx =0 (1) hoặc (cosx +sinx )cosx sin+ x= 1 (2)

+Giải (1) ⇔cos2x= 0

+Giải (2)⇔(1+sin 2x ).(1+sin2x) = 1⇔sin2x=0 (vì sin2x >0 không xảy ra )

Tóm lại : (*)⇔cos2x= 0 hoặc sin2x= 0⇔ sin4x= 0 ⇔x =k

4

π

; k ∈Z (1đ)

+ Với ĐK: 2007< x <2008 , chọn các số nguyên k =2556 Vậy : x = 639π.

Câu 2: (2đ) Giải phương trình nghiệm nguyên: x y2 2 − − x2 8 y2 = 2 xy (1)

BG: Dễ thấy pt có nghiệm: x = y = 0

Với ,x y≠0 ta có: (1) ⇔ y x2 ( 2 − = + 7) (x y) 2 (2) (1đ)

Trang 3

Từ (2) suy ra x2 −7là bình phương của một số nguyên Gọi x2 − = 7 a2(3), a là số nguyên

1

7

 − =

⇒  ⇒  = ⇒ = ±

+ =



(1đ)

*Thay x = 4 vào (2) ta được y = -1, y = 2

*Thay x = -4 vào (2) ta được y = 1, y = -2

Vậy PT có các nghiệm nguyên (x; y) là: (0;0), (4; -1), (4;2), (-4;1), (-4;2)

Câu 3(3đ) Cho tam giác ABC cân tại A Gọi H là trung điểm của BC, D là hình chiếu

của H trên cạnh AC, M là trung điểm của HD Chứng minh AM vuông góc với BD Bài giải:

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ Khi đó: H( ) ( ) (0;0 ,A c a B c; , − ;0 ,) ( ) (C c;0 ,D x y, )

4

2

y

x M

D

O

A

ùng

x y c a

DH AC

ax c y a

AD c phuong AC

uuuur uuur

2

2 2

2

2 2

0

a c x

cx ay a c V y D a c c a

y

a c

+

Mà M là trung điểm của HD nên tọa độ của M là:

2 2 ; 2 2

a c c a M

a c c c a a c c a a a c a c c a a c

BD AM

uuur uuuur

Vậy BDAM (đpcm)

Câu 4: (3đ)

Ta có: u n+1 = u u n( n + 1)(u n + 2)(u n + + 3) 1 (1đ)

u u u u

= + + + +

= + + = + + ( vì u n > ∀0 n)

u n+1 + = 1 (u n + 1)(u n + 2)

Trang 4

1

+

+

(1đ)

n

S

u n+1 =u n2 +3u n + ⇒1 u n+1 >3u n (1đ)

Ta có:

n n

u

u u

u u

u

3

3 3

3 3

1

1

2 2 3

1 2

1

>

=

>

=

>

=

+

1

1 1

= +

+

n

n u

lim

2

1 1

1 2

1

1

= +

=

+

lim

n n

n

Câu 5: (3đ)

5.1 (1.5đ)Chứng minh rằng bốn đường tròn có đường kính là bốn cạnh của một tứ giác lồi thì phủ kín

tứ giác đã cho.

Bài giải:

M A

B

C D

Lấy điểm M tùy ý của tứ giác lồi ABCD Có hai khả năng xảy ra:

1 Nếu điểm M nằm trên biên của đa giác (tức M nằm trên một cạnh của tứ giác ABCD) Khi đó M nằm trong hình tròn có đường kính là cạnh ấy Trong trường hợp này ta kết luận bài toán hiển nhiên đúng.

2 Nếu M nằm bên trong của tứ giác lồi ABCD Khi đó ta có: ¼AMB BMC CMD DMA+ ¼ + ¼ + ¼ = 360 0 Theo nguyên lý cực hạn, tồn tại max{¼AMB BMC CMD DMA,¼ ,¼ ,¼ } = ¼BMC Khi ấy: ¼BMC≥ 90 0 (1).

Từ (1) suy ra M nằm bên trong (hoặc là nằm trên) đường tròn đường kính BC Vậy điểm M bị phủ bởi đường tròn này.

Mà do M là điểm tùy ý của tứ giác ABCD, ta suy ra bốn hình tròn nói trên phủ kín tứ giác lồi đã cho ĐPCM.

5.2 Xét

( )2 1 ( )2 1 2 1 2 1 ( )

1 n 1 n n k k n k 1 k k

k o k o

x + x + + C +x +C + x

∑ ∑  (0.5đ)

Hệ số của số hạng x2n+ 1

Trang 5

Là ( 0 ) (2 1 ) (2 2 )2 ( )2 1( 2 1)2

2 1 2 1 2 1 1 n 2n1

Ta lại có

( )2 1 ( )2 1 ( 2 )2 1

1 n 1 n 1 n

x+ + x− + = x − + (1đ)

có hệ số của x 2n+1 bằng o vì đều chứa lũy thừ bậc chẵn của x vậy

( 0 ) (2 1 ) (2 2 )2 ( )2 1( 2 1)2

Câu 6: (3đ)

6.1 Cho P (x) là đa thức với hệ số nguyên không âm và không lớn hơn 8 Giả sử P (9) = 32078 Hãy xác đ?nh đa thức P (x)

Lời giải

Giả sử P (x) =a n x n +a n-1 x n-1 + + a 1 x+ a 0 a n ≠ 0 là đa thức cần tìm Ta c?:

P(9) = a n 9 n +a n-1 9 n-1 + + a 1 9+ a 0 (1) (1đ)

Do 0 ≤ a 0 ≤ 8, a 0 nguyên và a i ∀i = 1,nuur nên t? (1) suy ra a 0 ch?nh là phần dư trong ph?p chia P (9) cho 9.

Vì P (9) = 32078 = 3564.9 + 2 ⇒ a 0 = 2 Thay a 0 = 2 vào (1) ta c?:

3564 = a n 9 n +a n-1 9 n-1 + + a 1 9+ a 1 (2) (1đ)

Lập luận tương tự như trên t? (2) suy ra a 1 ch?nh là phần dư trong ph?p chia 4564 cho 9.

Vì 3564 = 396.9 ⇒ a 1 = 0 Thay a 1 = 0 vào (2) ta c?:

396 = a n 9 n-2 +a n-1 9 n-3 + + a 3 9+ a 2 (3)

Do 396 = 44.9 nên lập luận tương tự như trên suy ra a 2 = 0 Do a 2 = 0 nên (3) c? dạng: 44 = a n 9 n - 3 +a

n-1 9 n-4 + + a 4 9+ a 3 (4)

Vì 44 = 9.4 + 8 ⇒ a 3 = 8 Bây giờ (4) lại c? dạng:

4 = a n 9 n - 4 +a n-1 9 n-5 + + a 5 9+ a 4 (5)

Lập luận tương tự ta c? a 4 = 4, và vì th? t? (5) ta c?:

0 = a n 9 n - 5 +a n-1 9 n-6 + + a 6 9+ a 5 (6) (1đ)

Vì a i ≥ 0, ∀ =i 5,uuurn nên t? (6) suy ra a k = 0, ∀ ≥k 5

Như vậy P (x) = 4x 4 + 8x 3 + 2.

Đảo lại, đa thức P (x) = 4x 4 + 8x 3 + 2 thỏa mãn mọi yêu cầu bài toán.

T?m lại, P (x) = 4x 4 + 8x 3 + 2 là đa thức duy nhất cần tìm.

6.2 Cho a,b,c >0 thỏa mãn điều kiện abc =1 Tìm GTNN của:

b c a c

ab a

b c b

ca c

a b a

bc

+

+ +

+ +

=

Giải: Vì abc=1 nên nếu ta đặt: c z

y

b x

a= 1, = 1, = 1 thì xyz=1 Thế vào rút gọn ta có:

T y x z z y x x z y

+

+ +

+ +

áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có:

Trang 6

z y x y x z

y x z x z y

x z y z y x

+ + +

+ + +

+ + +

4 4 4

2 2 2

Cộng vế với vế các bất đẳng thức trên ta được:

2

3 3

2

1 ) (

2

1 T

) (

≥ + +

+ +

≥ + + +

xyx z

y x

z y x z y x T

Câu 7: (3đ)Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho tam giác ABC có diện tích

bằng 3

2 Biết A (2; - 3), B(3; - 2) và trọng tâm G thuộc đường thẳng d có phương trình: 3x – y – 8 = 0 Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC

Giải: Gọi C (a; b)

• S = 1

2CH.AB (1) (1đ)

Ta có: AB = 2

Phương trình AB: x – y – 5 = 0 => CH = d(C, AB) = a b 5

2

− −

do đó: (1)  3 1.a b 5 2 a b 5 3

− −

 a b 8

a b 2

− =

 − =

• Toạ độ G (a 5 b 5;

) (1đ)

Ta có: G ∈∆  3(a 5) b 5 8 0

 a – b = 4

TH1: a b 8 a 2

  => C(-2; -10)

Chu vi tam giác: 2p = AB + BC + CA = 2 + 65 + 89

=> r = 2S 3

2p = 2 65 89

TH2: a b 2 a 1

  => C(1; -1)

Chu vi tam giác: 2p = AB + BC + CA = 2 5 + 2 (1đ)

=> r = 3

2 5 + 2.

Ngày đăng: 30/07/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w