Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn chữ đặt trớc câu trả lời đúng Câu 1: Trong không khí thành phần khí nào chiếm nhiều nhất?. Từ nơi lạnh đến nơi nóng BA. Lấy một cốc nớc từ trong tủ lạnh ra,
Trang 1Đề giao lu học sinh giỏi lớp 4 Năm học 2007 – 2008
Môn : Toán và khoa học Thời gian làm bài 90 phút
I Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn chữ đặt trớc câu trả lời đúng
Câu 1: Trong không khí thành phần khí nào chiếm nhiều nhất?
A Ô- xi B Ni – tơ C Các- bô - níc
Câu 2: Không khí chuyển động nh thế nào?
A Từ nơi lạnh đến nơi nóng B Từ nơi nóng đến nơi lạnh
C Từ Bắc đến Nam D Từ Đông sang Tây
Câu 3: Trẻ em thờng bị còi xơng vì?
A Thiếu Vi-ta-min A B Thiếu Vi-ta-min D
C Thiếu Vi-ta-min C C Thiếu chất đạm
Câu 4 Lấy một cốc nớc từ trong tủ lạnh ra, lau khô bên ngoài Một lát sau ta thấy thành ngoài của cốc ớt Kết quả nào cho biết?
A Nớc lạnh có thể thấm qua cốc thuỷ tinh
B Nớc trong cốc có thể bay hơi ra ngoài thành cốc
C Cốc đa từ trong tủ lạnh ra ngoài bị nóng chảy
D Trong không khí có hơi nớc
Câu 5: Trong các vật: Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất, ngọn lửa, cái gơng, cố thuỷ tinh, các vật tự phát sáng là:
A.Mặt Trời và Mặt Trăng
B Mặt Trời và ngọn lửa
C Mặt Trời, Mặt Trăng, ngọn lửa, cái gơng, cố thuỷ tinh
D Tất cả các vật trên
Câu 6:
5
1
yến = kg?…
A 20 kg B 5 kg C 4 kg D 2 kg
Câu 7 15 giờ 35 phút + 3 giờ 45 phút = ?
A 18 giờ 15 phút B 19 giờ 75 phút
C 19 giờ 15 phút D 19 giờ 20 phút
Câu 8 Hai số có tổng là 45, hiệu là 15 số lớn là
A 60 B 30 C 35 D 15
Câu 9 Hiệu hai số là 18, tỉ số của hai số là
7
4
Số bé là:
A 36 B 34 C 24 D 42
Câu 10 Cho dãy số sau: 1, 2, 3, 6, 12 Số tiếp theo là.…
A 14 B.16 C 20 D 24
Trang 2
I Phần tự luận :
Bài 1: Tính nhanh
a)
2007
2005
x
2003
2006
x
1003
1002
x
2005
2003
x
2005 2007
b) 32 x 55 + 55 x 48 + 19 x 55 + 55
Bài 2: Tìm y
a y x 6 = ( 10 – 8 ) x y + 24 b) 5 : y – 26 = 9
Bài 3.Thay chữ a bằng chữ số sao cho ; 3460a để dợc các số vừa chia hết cho 3, 5 , 9
Bài 4: Trung bình cộng tuổi của bà, mẹ và Lan là 36 Tính tuổi mỗi ngời , biết rằng : trung bình cộng tuổi mẹ và Lan là 23 , Lan lại kém bà 54 tuổi
Bài 5: Cho hình chữ nhật ABCD có chu vi bằng 70 cm Chiều rộng bằng
4
3
chiều dài Tính diện tích hình chữ nhật đó
Trang 3Đáp án đề giao lu học sinh giỏi lớp 4
năm học 2007 – 2008
môn toán và khoa học
A Phần trắc nghiệm (3 điểm ) Có 10 câu mỗi câu đúng đợc 0,3 điểm Câu1 B 2.A 3 B 4 D 5.B 6.D 7.D 8.B 9.C 10.D
A Phần tự luận: (7 điểm)
Câu 1 (1 điểm) Mỗi bài đúng đợc 0,5 điểm
Tính nhanh: a
2007
2005
x
2003
2006
x
1003
1002
x
2005
2003
x
2004 2007
=
2004 2005 1003 2003 2007
2007 2003 1002 2006 2005
x x x x
x x x x
(0,3 đ) =
2004 1003
1002 2006
x
x
=
2 1
1 2
x
x
=1 (0,2đ)
b 32 x 55 + 55 x 48 + 19 x 55 + 55
= 55 x(32 + 48 + 19 + 1) ( 0,2đ)
= 55 x 100 (0,2đ)
= 5500 (0,1đ)
Bài 2: Tìm y (1đ), đúng mỗi bài cho 0,5 điểm
a y x 6 = (10 – 8 ) x y + 24 b 5 : y – 26 = 9
y x 6 = 2 x y + 24 (0,1 đ) 5 : y = 9 + 26 (0,1đ)
y x 6 – 2 x y = 24 (0,1 đ) 5 : y = 35 (0,1đ)
y x 4 = 24 (0,1 đ) y = 5 : 35 (0,1đ)
y = 24 : 4 (0,1 đ) y =
7
1
(0,2đ)
y = 6 (0,1 đ)
Bài 3 * Các số chia hết cho 5 phải có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
Vậy a = 5, a = 0 ( 0,2 đ)
* Các số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3, số đó phải có tổng các chữ số chia hết cho 9 ( 0,2 đ)
+ Nếu a = 0 Ta có số 34600 chia hết cho 5 Nhng số 34600 có tổng các chữ số là
3 + 4 + 6 + 0 + 0 = 13; 13 không chia hết cho 3 và 9, nên a = 0 ( loại) ( 0,2 đ)
+ Nếu a = 5 Ta có số 34605 chia hết cho 5 Số 34605 có tổng các chữ số là:
3 + 4 + 6 + 0 + 5 = 18 ; 18 chia hết cho 3 và 9 ( 0,2 đ)
Vậy : Khi a = 5 thì số 3460a chia hết cho 3, 5 ,9 ( 0,2 đ)
Bài 4: ( 2 điểm)
Giải Tổng số tuổi của bà, mẹ và Lan là:
36 x 3 = 108 ( tuổi ) (0,5 đ)
Tổng số tuổi của mẹ và Lan là :
23 x 2 = 46 ( tuổi ) (0,5 đ)
Trang 4Số tuổi của bà là :
108 – 46 = 62 ( tuổi ) (0,3 đ)
Số tuổi của Lan là :
62 – 54 = 8 ( tuổi ) (0,3 đ)
Số tuổi của mẹ là :
46 – 8 = 38 ( tuổi ) (0,3 đ)
Đáp số: Bà: 62 tuổi; mẹ: 38 tuổi; Lan : 8 tuổi (0,1đ)
Bài 5: ( 2 điểm).
Bài giải Nửa chu vi của hình chữ nhật là:
70 : 2 = 35 (cm) ( 0,25 đ) Theo bài ra ta có sơ đồ:
Chiều rộng: ( 0,25 đ)
35 cm Chiều dài :
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
3 + 4 = 7 (phần ) (0.2đ)
Chiều rộng hình chữ nhật là:
35 : 7 x 3 = 15 ( cm) (0,3đ)
Chiều dài hình chữ nhật là:
35 - 15 = 20 ( cm) (0,3đ)
Diện tích hình chữ nhât là:
15 x 20 = 300 (cm2) (0,5đ) Đáp số: 300 cm2 (0,2đ)