1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra HKII năm học 2009-2010 môn Toán hệ GDTX TỈNH BẾN TRE

6 273 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 215,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số 1.. b Viết phương trỡnh tiếp tuyến của đồ thị C tại giao điểm của đồ thị C với trục tung.. a Viết phương trỡnh tham số của đường thẳng

Trang 1

SỞ GD&ĐT BẾN TRE

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009 -2010 MễN TOÁN - KHỐI 12 – Giỏo dục thường xuyờn

( Thời gian làm bài 150 phỳt, khụng kể thời gian giao đề )

*******

Câu 1 (3,0 điểm)

Cho hàm số 1

1

x x

ư

= (1)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

b) Viết phương trỡnh tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của đồ thị (C) với trục tung

Câu 2 (2,5 điểm)

a) Tớnh tớch phõn 2 3 2

3

sinx

x x

dx x

π

π

+

b) Tỡm nguyờn hàm F(x) của hàm số f x( ) 2= x+x2 biết rằng F(3) = 17

Câu 3 ( 1,5 điểm)

Giải cỏc phương trình sau trờn tập số phức:

a) (1 3 )+ i z=(2+i z) + +2 5i

b) 3z2ư + =z 2 0

Cõu 4 (3,0 điểm)

Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz cho cỏc điểm A(1; 2;1), (0;1; 2),B ư và OCuuur = ư3ri 4r rj+k với r r ri j k, ,

là cỏc vectơ đơn vị lần lượt trờn cỏc trục Ox, Oy và Oz

a) Viết phương trỡnh tham số của đường thẳng AB

b) Viết phương trỡnh mặt phẳng (α) đi qua điểm A và vuụng gúc với OC

c) Viết phương trỡnh mặt cầu (S) cú tõm là C và tiếp xỳc với mặt phẳng (α)

d) Tỡm tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng Oxy sao cho MA + MB ngắn nhất

-Hết - Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu Giỏm thị khụng giải thớch gỡ thờm

Họ và tờn thớ sinh: ……… Số bỏo danh: ……… Chữ ký của giỏm thị 1: ……… Chữ ký của giỏm thị 2: ………

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM CỦA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009 -2010

MễN TOÁN - KHỐI 12 - Giỏo dục thường xuyờn

(Bảng hướng dẫn gồm 04 trang)

Cõu 1

(3,0đ)

Cho hàm số 1

1

x x

= (1)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

TXĐ: D= Ă \ 1{ } Giới hạn:

lim 1

Sự biến thiên:

* Chiều biến thiên: / 2 2

0 ( 1)

x

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; 1) và (1; +∞)

• Bảng biến thiên:

1

-+

+

-

x

y ,

y

-1

0,50

Tiệm cận: ±

1

lim

x

y Tiệm cận đứng x = 1

lim 1

Đồ Thị:

0,50

Trang 3

y

1

1

3 2

2 -1

Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0; -1)

Đồ thị cắt trục hoành tại điểm (-1; 0)

b) Viết phương trỡnh tiếp tuyến với đồ thị (C) tại giao điểm của đồ thị (C)

với trục tung

Giao điểm của đồ thị (C) với trục tung là nghiệm của hệ phương trỡnh

1

0 1

1 0

x

x y

x

y x

+

⎪ =

Giao điểm là A(0;-1) 0,25

(0) 2

2

2 ( 1)

x

Vậy PTTT là y+ = −1 2xy= − −2x 1 0,25

Cõu 2

(2,5đ)

a) a) Tớnh tớch phõn

3 2

2

sinx

sin

x x

x

+

Trang 4

Tính

3

2

1

3 3

x

I x dx

π

π π π

Tính 2 2

3

sin

I x xdx

π

π

=∫ Đặt

2 2 2

3 3

π π π π

2 2

3

3

π π

0,25

Vậy: 19 3 1 3

b) Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f x( ) 2= x+x2 biết rằng F(3) = 17

x+x dx=x + + ⇒C F x =x + +C

3

2 3

3

0,50 0,25

Vậy: ( ) 2 3 1

3

x

Câu 3

(1,5đ)

Gi¶i các ph−¬ng tr×nh sau:

a)

(1 3 ) (2 ) 2 5 (1 3 ) (2 ) 2 5 ( 1 2 ) 2 5

i z i z i

i z i z i

i z i

0,25

2 5 1

(2 5 )(1 2 )

i

i

+

1 1

( 8 9 ) (8 9 )

0,25

b) 3z2− + =z 2 0

Trang 5

Δ = − 1 24 = − 23 0,25

⇒ Δ có các căn bậc hai là δ = ± 23 i 0,25

Vậy: Phương trình có hai nghiệm là 1,2 1 23

6

i

z = ±

0,25

Câu 4

(3,0đ)

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB

Đường thẳng AB nhận BAuuur(1;1;3)

làm VTCP và đi qua điểm A 0,25 Vậy PTTS của đường thẳng AB là:

1 2

1 3

= +

⎪ = +

⎪ = +

0,25 b) Viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua điểm A và vuông góc với OC

OC= −i j+ ⇔k OC

uuur r r r uuur

0,25

Mặt phẳng (α) đi qua điểm A và nhận OCuuur(3; 4;1)− làm VTPT 0,25 Vậy PTTQ (α): 3 x 1( − −) (4 y 2 − + − = ⇔) (z 1) 0 3x− 4y+ + =z 4 0 0,25 c) Viết phương trình mặt cầu (S) tâm C và tiếp xúc với mặt phẳng (α)

OC= −i j+ ⇔k OC= − ⇔C

uuur r r r uuur

0,25

Gọi R là bán kính mặt cầu (S) và mặt cầu (S) có tâm C và tiếp xúc với mặt

phẳng (α) ( ,( )) 3.3 4( 4) 1 4 30

Vậy (S): 2 2 2 450

13

d) Tìm điểm M thuộc mặt phẳng Oxy sao cho MA + MB ngắn nhất

Ta có z A =1, z B = − ⇒2 A và B nằm khác phía đối với mặt phẳng Oxy 0,25

Do đó MA + MB ngắn nhất ⇔A, M, B thẳng hàng ⇒ M là giao điểm của

Mặt phẳng Oxy: z = 0

Đường thẳng AB:

1 2

1 3

= +

⎪ = +

⎪ = +

Trang 6

Tọa độ M là nghiệm của hệ phương trình:

1 3 1

2 2

3

1 3

5

0

t

y z

z

⎧ = −

= +

=

⎪ =

Vậy: ( ; ;0)2 5

3 3

M

Nếu thí sinh làm bài không theo hướng dẫn chấm nhưng đúng vẫn cho đủ điểm theo từng câu

-HẾT -

Ngày đăng: 30/07/2015, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0; -1) - Đề kiểm tra HKII năm học 2009-2010 môn Toán hệ GDTX TỈNH BẾN TRE
th ị cắt trục tung tại điểm (0; -1) (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w