kích thước tối thiểu của quần thể Câu 4: Cho các thông tin về vai trò của các nhân tố tiến hoá như sau: 1 Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: SINH HỌC 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề thi 485
Họ, tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Cho biết ở Việt Nam, cá chép phát triển mạnh ở khoảng nhiệt độ 25 – 35 0C, khi nhiệt độ xuống
A 250 đến 35 0C B 250 đến 44 0C C 20 đến 35 0C D Từ 20C đến 44 0C
Câu 2: Hiện tượng nào sau đây không phải là nhịp sinh học:
A Cây trinh nữ xếp lá lại khi có sự va chạm B Dơi ngủ ngày, hoạt động đêm
C Cây ôn đới rụng lá vào mùa đông D Một số cây họ đậu xếp lá lại khi mặt trời mọc Câu 3: Để duy trì và phát triển thì quần thể phải có số lượng cá thể đạt:
A kích thước tối đa của quần thể B mật độ của quần thể
C kích thước trung bình của quần thể D kích thước tối thiểu của quần thể
Câu 4: Cho các thông tin về vai trò của các nhân tố tiến hoá như sau:
(1) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định
(2) Làm phát sinh các biến dị di truyền của quần thể, cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hoá
(3) Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó khỏi quần thể cho dù alen đó là có lợi
(4) Không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
(5) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm
Các thông tin nói về vai trò của đột biến gen là:
A (2) và (4) B (1) và (4) C (2) và (5) D (1) và (3).
Câu 5: Ví dụ nào sau đây không thể hiện mối quan hệ hỗ trợ trong quần thể sinh vật?
A Chó rừng hỗ trợ nhau trong đàn nhờ đó bắt được trâu rừng có kích thước lớn hơn.
B Bồ nông xếp thành hàng bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng rẽ.
C Những cây sống theo nhóm chịu đựng gió bão và hạn chế sự thoát hơi nước tốt hơn những cây
sống riêng rẽ
D Khi thiếu thức ăn, một số động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau.
Câu 6: Hiện tượng liền rễ ở hai cây thông nhựa khi mọc cùng nhau thể hiện mối quan hệ
A cạnh tranh cùng loài B hỗ trợ cùng loài C cộng sinh D hỗ trợ khác loài
Câu 7: Khi kích thước của quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì:
A sự hỗ trợ giữa các cá thể tăng, quần thể có khả năng chống chọi tốt với những thay đổi của môi
trường
B trong quần thể có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể.
C khả năng sinh sản của quần thể tăng do cơ hội gặp nhau giữa các cá thể đực với cá thể cái nhiều
hơn
D quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn đến diệt vong
Câu 8: Đặc điểm nổi bật nhất của hoa thụ phấn nhờ côn trùng là:
A Màu sắc sặc sỡ B Hoa ở ngọn cây C Kích thước hoa nhỏ D Hoa lưỡng tính
Câu 9: Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó, sinh vật có thể tồn tại và
phát triển ổn định theo thời gian, được gọi là:
A ổ sinh thái B sinh cảnh C môi trường sống D giới hạn sinh thái Câu 10: Hiện tượng biến động nào không theo chu kì:
A số lượng mèo rừng giảm, số lượng thỏ tăng
B muỗi giảm số lượng vào mùa đông, tăng số lượng vào mùa hè
C cháy rừng U Minh
D chim di cư vào mùa đông
Câu 11: Quần thể là gì?
A Quần thể là một nhóm cá thể cùng sinh sống trong một khoảng không gian xác định, vào một thời
gian nhất định, có khả năng sinh sản và tạo ra những thế hệ mới
Trang 2B Quần thể là một nhóm cá thể cùng loài, cùng sinh sống trong một khoảng không gian xác định, vào
một thời gian nhất định, có khả năng sinh sản và tạo ra những thế hệ mới
C Quần thể là một nhóm cá thể khác loài, cùng sinh sống trong một khoảng không gian xác định, vào
một thời gian nhất định, có khả năng sinh sản và tạo ra những thế hệ mới
D Quần thể là một nhóm cá thể khác loài, cùng sinh sống trong một khoảng không gian xác định, vào
một thời gian nhất định, không có khả năng sinh sản
Câu 12: Nếu nguồn sống không giới hạn, đồ thị tăng trưởng của quần thể ở dạng:
A giảm dần đều B đường cong chữ J C tăng dần đều D đường cong chữ S Câu 13: Cho biết No là số lượng cá thể của quần thể sinh vật ở thời điểm khảo sát ban đầu (to), Nt là số lượng cá thể của quần thể sinh vật ở thời điểm khảo sát tiếp theo (t); B là mức sinh sản; D là mức tử vong;
I là mức nhập cư và E là mức xuất cư Kích thước của quần thể sinh vật ở thời điểm t có thể được mô tả bằng công thức tổng quát nào sau đây?
A Nt = No + B - D + I – E B Nt = No + B - D - I + E
C Nt = No + B - D - I – E D Nt = No - B + D + I – E
Câu 14: Nhân tố nào sau đây không là nhân tố tiến hóa?
Câu 15: Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái
A vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.
B hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.
C hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.
D vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.
Câu 16: Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể?
A Đàn cá rô phi đơn tính trong hồ B Ốc bươu vàng trong ruộng.
Câu 17: Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật
A đảm bảo cho số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp với sức
chứa của môi trường
B xuất hiện khi mật độ cá thể của quần thể xuống quá thấp.
C chỉ xảy ra ở các quần thể động vật, không xảy ra ở các quần thể thực vật.
D thường làm cho quần thể suy thoái dẫn đến diệt vong.
Câu 18: Loài là gì?
A Loài là một hoặc một nhóm quần thể gồm các cá thể có khả năng giao phối với nhau trong tự nhiên
sinh ra đời con có sức sống và khả năng sinh sản, cách li sinh sản với các nhóm quần thể khác
B Loài là một quần thể gồm các cá thể có khả năng giao phối với nhau trong tự nhiên sinh ra đời con
có sức sống và khả năng sinh sản, cách li sinh sản với các nhóm quần thể khác
C Loài là một nhóm sinh vật gồm các cá thể có khả năng giao phối với nhau trong tự nhiên sinh ra đời
con có sức sống và khả năng sinh sản, cách li sinh sản với các nhóm quần thể khác
D Loài là một hoặc một nhóm quần thể gồm các cá thể khác loài có khả năng giao phối với nhau trong
tự nhiên sinh ra đời con có sức sống và khả năng sinh sản, cách li sinh sản với các nhóm quần thể khác
Trang 3C mức độ sinh sản tăng, mức độ tử vong giảm.
D mức độ sinh sản giảm, mức độ tử vong tăng.
Câu 23: Các ví dụ nào sau đây thuộc cơ chế cách li sau hợp tử?
(1) Ngựa cái giao phối với lừa đực sinh ra con la không có khả năng sinh sản
(2) Cây thuộc loài này thường không thụ phấn được cho cây thuộc loài khác
(3) Trứng nhái thụ tinh với tinh trùng cóc tạo ra hợp tử nhưng hợp tử không phát triển
(4) Các loài ruồi giấm khác nhau có tập tính giao phối khác nhau
Đáp án đúng là:
Câu 24: Theo Đacuyn, đối tượng của chọn lọc tự nhiên là:
Câu 25: Khi nói về nguồn nguyên liệu của tiến hoá, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Đột biến gen là nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hoá.
B Tiến hoá sẽ không xảy ra nếu quần thể không có các biến dị di truyền.
C Mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hoá.
D Nguồn biến dị của quần thể có thể được bổ sung bởi sự nhập cư.
Câu 26: Nhân tố nào là nhân tố sinh thái vô sinh?
Câu 27: Nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm cho một alen có lợi bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể
và một alen có hại trở nên phổ biến trong quần thể?
A Giao phối không ngẫu nhiên B Đột biến
Câu 28: Đặc điểm phân bố đồng đều cá thể của quần thể là:
A thường gặp khi điều kiện môi trường đồng nhất và khi không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá
thể trong quần thể
B thường gặp khi điều kiện môi trường đồng nhất và khi có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể
trong quần thể
C thường gặp khi điều kiện môi trường không đồng nhất và khi có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá
thể trong quần thể
D thường gặp khi điều kiện môi trường không đồng nhất và khi không có sự cạnh tranh gay gắt giữa
các cá thể trong quần thể?
Câu 29: Sinh vật biến nhiệt là sinh vật có nhiệt độ cơ thể:
C không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường D phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
Câu 30: Theo quan niệm hiện đại, loại biến dị nào sau đây được xem là nguồn nguyên liệu sơ cấp của
quá trình tiến hóa?
A Biến dị tổ hợp B Biến dị cá thể C Đột biến gen D Thường biến
- HẾT
-\
Trang 4?ÁP ÁN CÁC MĂ ??
Trang 5132 1 C 209 1 A 357 1 C 485 1 D