1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề & đáp án giới thiệu thi học sinh giỏi VL10 Duyên Hải Bắc Bộ môn vật lý

4 3,6K 28

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 185,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một khối trụ đồng chất khối lượng m = 20 kg bán kính r = 20 cm chuyển động trên một mặt phẳng nằm ngang.. Một hòn bi rất nhỏ lăn ra khỏi cầu thang theo phương ngang với vận tốc v0 = 4 m

Trang 1

ĐỀ GIỚI THIỆU THI DUYÊN HẢI BẮC BỘ

MÔN: VẬT LÝ Lớp 10 Câu 1 Một khối trụ đồng chất khối lượng m = 20 kg bán kính r =

20 cm chuyển động trên một mặt phẳng nằm ngang Hệ số ma sát

trượt giữa khối trụ và mặt ngang là k = 0,1 Ở thời điểm ban đầu

truyền cho trụ chuyển động quay quanh khối tâm với vận tốc góc

0 65rad s/

  và vận tốc của khối tâm là v0  5 / m s Bỏ qua ma sát

lăn Tính công của lực ma sát

Câu 2 Một hòn bi rất nhỏ lăn ra khỏi cầu thang theo phương ngang với vận tốc v0 = 4 m/s Mỗi bậc thang cao h = 20 cm và rộng d = 30 cm Hỏi hòn bi sẽ rơi xuống bậc nào đầu tiên Coi đầu cầu thang là bậc thứ 0, lấy g = 10m/ 2

/

m s Bỏ qua lực cản của không khí

Câu 3 Vòng bán kính R, lăn với vận tốc v trên mặt phẳng ngang đến va chạm hoàn toàn không đàn hồi với một cái bậc có độ cao h (h < R) Hỏi ngay sau khi nhảy lên bậc, vòng có vận tốc bao nhiêu? Tính vận tốc cực tiểu để vòng có thể nhảy lên khỏi bậc

Câu 4 Một khí lí tưởng với chỉ số đoạn nhiệt  thực hiện một chu tình gồm hai quá trình đẳng tích vầ đẳng áp Hãy tìm hiệu suất của chu trình đó nếu nhiệt độ tuyệt đối tăng n lần cả trong quá trình đốt nóng đẳng tích và dãn nở đẳng áp

Câu 5 Thanh AB đồng chất tâm C, khối lượng m, chiều dài b,

mômen quán tính với trục C vuôg góc với thanh là 1 2

12mb Thanh treo tại O bởi hai dây không dãn, khối lượng không đáng kể Thanh

AB nằm ngang OA = OB = b

1 Hệ đứng yên Tính lực căng của dây

2 Cắt OB Tính lực căng dây OA khi vừa cắt Tìm tỉ số

0

T T

O

0

v

0

0

v

v

h

p

p

p2

p1

p3

p4

V4, V3

V1, V2

2

p

3

p

4

p

4

p

1

p

V

p

Trang 2

H-ớng dẫn chấm

Câu 1( 4điểm)

Phân tích:

Giai đoạn 1: Trụ vừa lăn vừa tr-ợt sang phải Vận tốc dài giảm dần về 0 Vận tốc góc giảm về 1 Động năng giảm

Giai đoạn 2: Trụ vừa lăn vừa tr-ợt sang trái Vận tốc góc giảm dần từ 1 tới 2(2 là vận tốc góc lúc xảy ra sự lăn không tr-ợt) Vận tốc dài tăng dần từ 0 tới R2 Động năng giảm

Giai đoạn 3: Trụ lăn không tr-ợt sang trái Động năng từ đó không đổi vì ma sát là nghỉ, không sinh công

Động năng lúc đầu:

1

2

d

EI mv

*Giai đoạn 1:

Chuyển động tịnh tiến: Gia tốc và vận tốc cuối giai đoạn 1:

2

1 0

1 /

0 5

F

a kg m s

m

v v at t s

Chuyển động quay: Gia tốc góc và vận tốc góc cuối giai đoạn 1:

2 2

1 0

10 /

15 /

FR kmgR kg

rad s

t rad s

  

*Giai đoạn 2: Vì lực ma sát tr-ợt không đổi lên các gia tốc có độ lớn không đổi

v = at = 1t2

1 t2 1 10t2

Kết thúc giai đoạn 2, trụ bắt đầu lăn không tr-ợt: Rv

(110t2)R = 1t2 => t2  1s

Khi đó:

2

2

5 /

1 /

rad s

v m s

Động năng lúc đó:

1

2

d

EI mv

Theo định lí dộng năng: A =  E E1E0=-1080J

Câu 2( 4điểm)

Trong hệ trục toạ độ nh- hình vẽ:

Ph-ơng trình đ-ờng thẳng mép cầu thang:

3

h

x x

d

Ph-ơng trình chuyển động của bi:

0

O

Trang 3

y = 2

2

0

2

g

x

v

Hoành độ giao điểm là nghiệm của ph-ơng trình:

2

3x = 2

2

0

2

g

x

v

x =

2

0

4

3

v

g ≈ 2,13m => 2,13 7,1

3

n  Vậy bậc thang mà bi rơi là bậc thứ 8

Câu 3( 4điểm)

Phân tích vận tốc của vật thành hai thành phần nh- hình vẽ Mỗi thành phần mang một

động năng Động năng phần 2 bị chuyển hóa hoàn toàn thành nhiệt năng khi va chạm mềm với bậc

áp dụng định luật bảo toàn cơ năng cho phần 1 khi vừa va chạm và khi vừa nhảy lên bậc

2mv  2mvmgh(1)

Mà: v1 v.sin v.R h v(1 h)

Suy ra:

3

3

(1 )

(1 ) 2

h

R h

R

Vì v3 không âm nên:

(1 h) 2 0 (1 h) 2

Vận tốc cực tiểu là tr-ờng hợp v3 = 0 2

2

2 2

gh gh

Câu 4( 4điểm)

Quá trình đẳng tích 1 – 2:

2 2

1 1

1

P T

PT    

Quá trình đẳng áp 2 -3:

2

3 3

2 2

1

V T

n T nT n T

Quá trình đẳng tích 3 – 4:

1

P T P

PTP    

Từ đó cũng suy ra T4 = nT1

Nhiệt l-ợng hệ nhận trong quá trình 1 – 2:

Nhiệt l-ợng hệ nhận trong quá trình 2-3:

Q C TC T TC nT TC n T nTC nT n

v

h

1

v

2

v

x

y

p

p

p2

p1

p3

p4

V4, V3

V1, V2

2

p

3

p

4

p

4

p

1

p

V

p

Trang 4

NhiÖt l-îng mµ hÖ nhËn trong qu¸ tr×nh 3- 4:

Thùc chÊt nh¶ nhiÖt:

34

'

34 m v 1 1

Q Q C nT n

NhiÖt l-îng hÖ nhËn trong qu¸ tr×nh 4 – 1:

Q C TC T TC T n

Thùc chÊt hÖ nh¶ nhiÖt:

41

'

41 m v 1 1

Q QC T n

VËy hiÖu suÊt cña chu tr×nh lµ:

' '

34 41

12 23

1

C©u 5( 4®iÓm)

Lời giải

1.PTĐLH:

0

sin sin

cos cos

T T P

=>TA =TB =T0 0 2

3

Tmg

2 ĐLH:

T

mg T ma a g

m

PT CĐQ:

2

1

.cos

2

.

G

I T b

mb

.

aa   OA

Dây không dãn: a AOA 0 3 3 3

2 2

g

m mb

13

Tmg

O

C

B

T

A

T

P

Ngày đăng: 30/07/2015, 10:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w