Câu 4: Anken nào sau đây khi tác dụng với hiđro bromua trong điều kiện thích hợp chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất?. Câu 5: Benzen phản ứng được với tất cả các chất trong dãy chất nào
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP CẦN THƠ
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÝ TỰ TRỌNG
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 HỌC KÌ 2, NĂM HỌC 2014 - 2015 MÔN: HÓA HỌC LỚP 11, BAN NÂNG CAO
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể phát đề)
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 225
Họ, tên thí sinh: Lớp:……….
Số báo danh:
Học sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Câu 1: Cho phản ứng: CH3−CH=CH2 + KMnO4 + H2O CH3−CHOH−CH2OH + MnO2 + KOH Khi phản ứng được cân bằng, tỉ lệ số mol của các chất tham gia phản ứng theo thứ tự trên lần lượt là
A 4 : 2 : 5 B 4 : 3 : 5 C 3 : 2 : 4 D 2 : 3 : 7.
Câu 2: Cho các chất sau: toluen, stiren, etilen, p-xilen , vinylaxetilen, benzen Số chất có thể làm mất màu
nước brom là
Câu 3: Thuốc thử để phân biệt 3 mẫu hóa chất riêng biệt gồm: benzen, toluen và stiren là
A Na2CO3 rắn, khan B dung dịch KMnO4.
C Br2 trong CCl4 D dung dịch HNO3/H2SO4.
Câu 4: Anken nào sau đây khi tác dụng với hiđro bromua (trong điều kiện thích hợp) chỉ cho một sản
phẩm hữu cơ duy nhất?
A cis-But-2-en. B But-1-en C Isobutilen D Propilen.
Câu 5: Benzen phản ứng được với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây (trong các điều kiện thích
hợp)?
A O2, dung dịch KMnO4, Cl2. B H2, dung dịch KMnO4, dung dịch brom.
C CO2, Cl2, dung dịch HBr D H2, Cl2, O2.
Câu 6: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C8H10 X không làm mất màu nước brom và khi bị hiđro hoá (xúc tác Ni, t°) thì X chuyển thành 1,4-đimetylxiclohexan X là
Câu 7: Hình vẽ sau đây mô tả cách lắp đặt hệ thống điều chế lượng nhỏ axetilen trong phòng thí nghiệm
Phễu nhỏ giọt chứa chất lỏng (hoặc dung dịch) A và bình cầu đáy tròn chứa chất rắn B là các tác chất dùng cho phản ứng điều chế axetilen Các hóa chất A, B thích hợp lần lượt là:
C H2O, (CH3COO)2Ca D H2SO4, C.
Câu 8: Chất nào sau đây không tạo ra kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3?
A Axetilen B B ut-2-in C Propin D Vinylaxetilen.
Câu 9: Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức chung là
A CnH2n (n ≥ 2) B Cn+1H2n+3 (n ≥ 1) C CnH2n-2 (n ≥ 2) D CnH2n-4 (n ≥ 2).
Trang 2Câu 10: Khi trùng hợp (theo kiểu cộng 1,4) một ankađien Y thu được polime Z có cấu tạo như sau: .– CH2CH=CHCH2CH2CH=CHCH2CH2CH=CHCH2–
Công thức cấu tạo của Y là
A CH2=CH−CH=CH2 B CH3−C(CH3)=C=CH2.
C CH2=C(CH3)−CH2−CH=CH2 D CH2=C(CH3)−CH=CH2.
Câu 11: Hiđrocacbon thơm X có công thức phân tử C7H8 X là
Câu 12: Phương trình phản ứng hóa học nào sau đây không chính xác?
A 2HCCH to
xt
CHC−CH=CH2.
B HCCH + 2H2 o 3
Pd/PbCO t
CH3−CH3.
C 3HCCH
o
600 C C
D HCCH + 2Br2 (dung dịch) CHBr2−CHBr2.
Câu 13: Cho các chất sau: propilen, vinylaxetilen, isopren, propin, butan, etan, hexan, buta-1,3-đien.
Nhận xét nào dưới đây là đúng khi nói về khả năng phản ứng của các chất trên?
A Có 6 chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường.
B Có 4 chất tác dụng với H2 (có xúc tác thích hợp và đun nóng).
C Có 5 chất làm mất màu dung dịch brom ở điều kiện thích hợp.
D Có 1 chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
Câu 14: Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác niken thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 là 14,5 Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch
brom (dư) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì có m gam brom tham gia phản ứng Giá trị của m là (cho
C = 12; Br = 80; H = 1)
Câu 15: Ankađien X tác dụng với dung dịch Br2 (tỉ lệ mol 1:1) ở 40°C thu được sản phẩm chính là
CH3−CHBr−CH=C(CH3)−CH2Br Tên của ankađien X là
A 2-metylpenta-1,3-đien B 2-metylpenta-2,3-đien.
C 4-metylpenta-2,4-đien D 2-metylpenta-1,4-đien.
Câu 16: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H4 và C2H2 (trong điều kiện thích hợp) là:
A H2, bột Na2CO3, dung dịch HCl. .
B CO2, H2, dung dịch KMnO4.
C dung dịch Br2, HCl, AgNO3/NH3 (dung dịch)
Câu 17: Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau về cấu trúc phân tử buta-1,3-đien
A Các obitan p chỉ xen phủ nhau từng đôi một để tạo thành 2 liên kết riêng rẽ.
B Ở mỗi nguyên tử C còn 2 obitan p không lai hóa có trục song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng phân tử.
C Bốn nguyên tử C của buta-1,3-đien đều ở trạng thái lai hoá sp3.
D Cả 4 nguyên tử C và 6 nguyên tử H đều nằm trên cùng một mặt phẳng.
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 16,875 gam một poliankađien được trùng hợp từ ankađien X rồi đem toàn bộ
sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 Sau các phản ứng thu được 197 gam kết tủa và khối lượng phần dung dịch giảm bớt 125,125 gam Công thức phân tử của ankađien X là (cho C = 12; H = 1; O = 16; Ba = 137)
A C3H4 B C6H10 C C5H8 D C4H6.
Câu 19: Hãy chọn phát biểu chưa chính xác trong các phát biểu sau :
A Khi phân tử aren chỉ chứa một vòng benzen thì gọi là aren đơn vòng, khi chứa nhiều vòng benzen
thì gọi là aren đa vòng.
B Những hiđrocacbon mà trong phân tử có chứa vòng benzen được gọi là hiđrocacbon thơm hoặc
aren.
C Các aren hợp thành dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là CnH2n-4với n 6.
Trang 3D Aren là nguồn nguyên liệu quan trọng của công nghiệp tổng hợp polime, dược phẩm, phẩm nhuộm,
…
Câu 20: Cho các chất sau: (1) but-2-en; (2) hept-1-en; (3) 4-metylhex-2-en ; (4) 2,4-đimetylpent-2-en; (5)
Câu 21: Hiđrocacbon Y có công thức cấu tạo là: (CH3)2C=CHC(CH3)3 Tên gọi của Y theo danh pháp IUPAC là
C 2,4,4-trimetylpent-3-en D 2,2,4-trimetylpent-3-en.
Câu 22: Cho toluen tác dụng với khí clo, chiếu sáng thì sản phẩm chính thu được là chất nào trong các
chất sau đây?
A m-clotoluen B o-clotoluen C p-clotoluen. D Benzyl clorua.
Câu 23: Dẫn từ từ 8,96 lít (đktc) hỗn hợp M gồm 2 anken là đồng đẳng liên tiếp nhau vào dung dịch
brom dư thấy dung dịch bị nhạt màu và không còn khí thoát ra Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng thêm 15,4 gam Thành phần % về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu là (cho H = 1; C = 12; O = 16)
Câu 24: Phân tử chất nào sau đây không chứa vòng benzen?
A Cumen. B m-xilen. C Phenylaxetilen D Vinylaxetilen.
Câu 25: Hỗn hợp X gồm 3 ankađien Đốt cháy 0,15 mol X thu được a mol CO2 và x mol H2O Biểu
thức nào sau đây đúng? (cho C = 12; H = 1; O = 16)
A a = x + 0,15 B a = x − 0,15 C a = x D a = 0,15 − x.
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 8 ,0 gam hỗn hợp X gồm hai ankin (thể khí ở nhiệt độ thường) thu được 26,4 gam CO2 Mặt khác, cho 8 ,0 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư đến khi phản ứng hoàn toàn thu được lượng kết tủa vượt quá 25 ,0 gam Công thức cấu tạo của hai ankin trên là (cho C
= 12; H = 1; Ag = 108)
A CH3−C≡CH và CH3−CH2−C≡CH B CH≡CH và CH3−CH2−C≡CH.
C CH≡CH và CH3−C≡C−CH3 D CH≡CH và CH3−C≡CH.
Câu 27: Có 2 ống nghiệm đều chứa dung dịch KMnO4 loãng Cho vài giọt hexan vào ống nghiệm thứ
nhất, vài giọt hex-1-en vào ống nghiệm thứ hai Lắc đều cả hai ống nghiệm rồi để yên Hiện tượng không
quan sát được là
A Dung dịch KMnO4 bị mất màu tím ở ống nghiệm thứ hai.
B Màu tím của lớp chất lỏng chứa dung dịch KMnO4 loãng vẫn không đổi ở ống nghiệm thứ nhất.
C Ở ống nghiệm thứ hai thu được một dung dịch đồng nhất, trong suốt.
D Có sự tách lớp các chất lỏng ở ống nghiệm thứ nhất.
Câu 28: Cho các phát biểu sau:
(1) Stiren là một chất lỏng không màu, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
(2) Benzen làm mất màu nước brom khi đun nóng.
(3) Đun nóng stiren với dung dịch kali pemanganat rồi axit hoá thì thu được axit benzoic
Số phát biểu đúng là
Câu 29: Chất nào sau đây không được tổng hợp trực tiếp từ etilen?
A Etanol B Etylen glicol C Polietilen D Metan.
Câu 30: Cho 15,6 gam benzen tác dụng với Br2 khan dư (xúc tác bột Fe) thu được 23,55 gam brombenzen Hiệu suất của phản ứng monobrom hóa là (cho C = 12; Br = 80; H = 1)
- HẾT
Trang 4-mamon made cauhoi dapan
Trang 5HOA11 225 1 C
Trang 6HOA11 226 22 C
Trang 7HOA11 228 13 A
Trang 8HOA11 230 4 B
Trang 9HOA11 231 25 A