Khi chất lỏng chảy ổn định trong ống dòng nằm ngang, chỗ nào có tiết diện ống càng lớn thì A.. vận tốc chảy càng lớn, áp suất tĩnh càng nhỏ.. vận tốc chảy càng nhỏ, áp suất tĩnh càng lớn
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CẦN THƠ
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÝ TỰ TRỌNG KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2014 – 2015
Tuần 33 Môn: VẬT LÝ - Lớp 10 ( nâng cao) Thời gian làm bài: 45phút, không kể phát đề
Câu 1: Chọn câu đúng Gọi p, V, T là các thông số trạng thái, m là khối lượng khí, µ là khối lượng mol của khí
và R là hằng số của khí lí tưởng Phương trình Cla – pê – rôn – Men – đê – lê – ép là
A pVT = m R
pV
R
µ
T =
R
T = m
µ
Câu 2: Điều nào sau đây là sai khi nói về áp suất chất lỏng ?
A Càng lên gần mặt thoáng, áp suất chất lỏng càng tăng.
B Đơn vị áp suất chất lỏng là Pax - can (Pa).
C Tại mỗi điểm trong chất lỏng, áp suất theo mọi phương là như nhau.
D Áp suất ở những điểm có độ sâu khác nhau thì khác nhau.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về chất khí ?
A Chất khí có khối lượng riêng nhỏ so với chất rắn và chất lỏng.
B Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và dễ nén.
C Các phân tử khí được sắp xếp có trật tự và luôn dao động quanh một vị trí nhất định.
D Chất khí không có hình dạng và thể tích xác định.
Câu 4: Chọn câu đúng Khi chất lỏng chảy ổn định trong ống dòng nằm ngang, chỗ nào có tiết diện ống càng
lớn thì
A vận tốc chảy càng nhỏ, áp suất tĩnh càng nhỏ B vận tốc chảy càng lớn, áp suất tĩnh càng lớn.
C vận tốc chảy càng lớn, áp suất tĩnh càng nhỏ D vận tốc chảy càng nhỏ, áp suất tĩnh càng lớn Câu 5: Trong xilanh của một động cơ đốt trong, nhiệt độ của hỗn hợp khí tăng từ 27 0C đến 167 0C còn thể tích khí giảm từ 12 lít đến 10 lít Áp suất của khí lúc bắt đầu nén là 100KPa Coi hỗn hợp khí như chất khí thuần nhất, áp suất khí cuối thời kì nén là :
Câu 6: Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là
A đường thẳng song song trục Op B đường cong hypebol.
C đường thẳng song song trục OT D đường thẳng kéo dài sẽ đi qua gốc tọa độ.
Câu 7: Một bình chứa ôxy (O2) nén ở áp suất p1 = 15MPa, nhiệt độ t1 = 470C và khối lượng (bình + khí) là M1
= 50 kg Dùng khí ôxy một thời gian, áp suất khí trong bình là p2 = 5MPa, nhiệt độ t2 = 70C và khối lượng (bình + khí) là M2 = 48 kg Hỏi khối lượng khí ôxy còn lại trong bình là bao nhiêu ?
Câu 8: Xét một khối khí xác định được chứa trong bình kín Gọi p1, p2, T1, T2 lần lượt là áp suất và nhiệt độ tuyệt đối tương ứng ở trạng thái 1 và 2 của khối khí đó Hệ thức liên hệ nào sau đây đúng ?
A 1 2
1 2
p p
T =T B 1 2
2 1
p p
T = T C 1 2
T 273 T= 273 + + D 2 1 1 2
T 273=T 273
Câu 9: Số phân tử H2O có trong 1 g nước là
A 6,02.1022 phân tử B 3,53.1022 phân tử C 3,35.1022 phân tử D 6,02.1023 phân tử
Câu 10: Tiết diện của pittông nhỏ trong một cái kích thuỷ lực bằng 2 cm2, của pittông lớn bằng 200 cm2 Hỏi cần một lực bằng bao nhiêu tác dụng lên pittông nhỏ để đủ nâng một ô tô nặng 15000N lên?
Câu 11: Phát biểu nào dưới đây sai ?
A Khí lí tưởng là khí tuân theo đúng các Định luật Bôi–Lơ – Ma–ri-ốt, Sác-Lơ và Gay-Luy-Xác.
B Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi gọi là quá trình đẳng tích.
C Định luật Sác – Lơ được áp dụng trong quá trình đẳng áp.
D Khi nhiệt độ không đổi thì tích áp suất và thể tích của một lượng khí xác định là một hằng số.
Câu 12: Ở phổi người, khi thở ra dung tích của phổi là 2,4 lít và áp suất của không khí trong phổi là 102.103Pa Khi hít vào áp suất của phổi là 101.103Pa Coi nhiệt độ của phổi là không đổi, dung tích của phổi khi hít vào
Trang 2Câu 13: Một nhà có mái phẳng có diện tích 80m2 và có khối lượng 500kg Trong một trận bão, người trong nhà đóng kín cửa làm cho áp suất trong nhà là 105 pa trong khi phía trên mái nhà, áp suất giảm chỉ còn 0,99.105 pa Lấy g=10m/s2 Lực tổng hợp tác dụng lên mái nhà bằng:
Câu 14: Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôilơ – Mariôt ?
Câu 15: Khi đun nóng đẳng tích một khối khí thêm 30C thì áp suất khối khí tăng thêm 1% áp suất ban đầu Nhiệt độ ban đầu của khối khí đó là
Câu 16: Chọn câu đúng Gọi pA và pB lần lượt là áp suất chất lỏng tại A, B có độ sâu tương ứng hA và hB so với
bề mặt chất lỏng, ρ là khối lượng riêng của chất lỏng, g là gia tốc trọng trường Biểu thức liên hệ giữa áp suất tại hai điểm A và B là
A pB+ pA = ρ g h ( B+ hA) B pB− pA= ρ g h ( B− hA) C pA− pB = ρ g h ( B− hA) D pB− pA = ρ g h ( A− hB)
Câu 17: Chọn câu sai.
A Trong một ống dòng nằm ngang, nơi nào các đường dòng càng nằm xít nhau thì áp suất tĩnh càng nhỏ.
B Định luật Béc – nu – li áp dụng cho chất lỏng và chất khí chảy ổn định.
C Khi chất lỏng chảy ổn định trong ống dẫn, lưu lượng của chất lỏng tại mọi tiết diện ngang của ống dẫn là như nhau.
D Áp suất toàn phần tại một điểm trong ống dòng nằm ngang tỉ lệ bậc nhất với vận tốc dòng chảy.
Câu 18: Chọn câu đúng Đặt hai tờ giấy song song và gần nhau, sau đó thổi cho luồng không khí qua khe gữa
hai tờ giấy Ta thấy hai tờ giấy
A xa nhau hơn vì luồng không khí đẩy hai tờ giấy ra.
B gần nhau hơn vì áp suất tĩnh ngoài hai tờ giấy lớn hơn áp suất tĩnh giữa hai tờ giấy.
C xa nhau hơn vì áp suất tĩnh ngoài hai tờ giấy nhỏ hơn áp suất tĩnh giữa hai tờ giấy.
D gần nhau hơn vì áp suất tĩnh ngoài hai tờ giấy nhỏ hơn áp suất tĩnh giữa hai tờ giấy.
Câu 19: Một ống nước nằm ngang có đoạn bị thắt lại Tại một điểm tiết diện ống là S có vận tốc 2m/s, áp suất
tĩnh bằng 8,0.104Pa Tại điểm có diện tích S/5 thì vận tốc và áp suất tĩnh là
A 10m/s và 3,2.104Pa B 10m/s và 104Pa C 2,5m/s và 3,2.104Pa D 2,5 m/s và 104Pa.
Câu 20: Chọn câu đúng Khi nén khí đẳng nhiệt thì số phân tử trong đơn vị thể tích (mật độ phân tử)
A tăng, tỉ lệ với bình phương áp suất B không đổi
C giảm, tỉ lệ nghịch với áp suất D tăng, tỉ lệ thuận với áp suất.
Câu 21: Nén 10 lít khí ở nhiệt độ 270C để thể tích của nó giảm đi 6 lít, quá trình nén nhanh nên nhiệt độ tăng đến 870C Áp suất khí đã tăng bao nhiêu lần ?
Câu 22: Một bình kín dung tích không đổi 40 lít chứa khí Hyđrô ở áp suất 4MPa và nhiệt độ 370C, dùng bình này để bơm bóng bay, mỗi quả bóng bay được bơm đến áp suất 1,05.105Pa, dung tích mỗi quả là 10 lít, nhiệt độ khí nén trong bóng là 120C Hỏi bình đó bơm được bao nhiêu quả bóng bay?
Câu 23: Một khối khí thay đổi trạng thái từ (1) → (2) → (3) được biểu diễn trên đồ thị
bên Sự biến đổi khí trên trải qua hai quá trình nào ?
A Nung nóng đẳng tích rồi nén đẳng nhiệt B Nung nóng đẳng tích rồi dãn đẳng nhiệt
C Nung nóng đẳng áp rồi dãn đẳng nhiệt D Nung nóng đẳng áp rồi nén đẳng nhiệt
Câu 24: Cùng một khối lượng khí đựng trong 3 bình kín có thể tích
khác nhau, đồ thị thay đổi áp suất theo nhiệt độ của 3 khối khí ở 3 bình được mô tả như hình vẽ Quan hệ về thể tích của 3 bình đó là
A V3 = V2 = V1 B V3 < V2 < V1 C V3 ≥ V2 ≥ V1 D V3 > V2 >
V1
Câu 25: Gọi P, V, T lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ của khối khí lý tưởng Phương
trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khối khí đó?
A PT V = hằng số B PV T = hằng số C TV P = hằng số D TV P = hằng số
Trang 3- HẾT
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
Trang 4VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
Trang 5VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
Trang 6VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
Trang 7VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
Trang 8VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
Trang 9VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4
VAT LY 10NC L2 8T4