Câu 5 : Trong các phương trình hoá học cho dưới đây, phương trình nào không đúng?Coi như điều kiên phản ứng có đủ A.. Sau phản ứng khối lượng khí tăng thêm 4,8g.. Công thức phân tử của o
Trang 1Câu 5 : Trong các phương trình hoá học cho dưới đây, phương trình nào không đúng?(Coi như điều kiên phản ứng có đủ)
A Fe + Cl2 " FeCl2 B Fe + H2O " FeO + H2
C Fe + CuSO4 " FeSO4 + Cu D Fe + 2HCl " FeCl2 + H2
Câu 6 : Cho 4g kim loại Ca tan trong lượng nước dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí H2(đktc) Giá trị của V là:
Câu 7 : Cho 23,2g sắt từ oxit tác dụng với dung dịch axit clohiđric dư thu được muối sắt có khối lượng là:
Câu 8 : Ion Na+ bị khử trong phản ứng nào dưới đây?
A 2Na + 2H2O" 2NaOH + H2 B 4NaOH " 4Na + O2 + 2H2O
C 4Na + O2" 2Na2O D 2Na + H2SO4 " Na2SO4 + H2
Câu 9 : Hoà tan hoàn toàn m gam bột Al trong dung dịch KOH dư, sau phản ứng ta thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Giá trị của
m là:
Câu
10 :
Khử hoàn toàn 16g bột oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao Sau phản ứng khối lượng khí tăng thêm 4,8g Công thức phân tử của oxit sắt là:
Câu
11 :
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion:
A Ca2+ và Mg2+ B K+ và Ca2+ C Na+ và Mg2+ D Ba2+ và Mg2+
Trang 212 :
Có 3 dung dịch muối riêng biệt: FeCl3, AlCl3, CrCl3 Nếu thêm dung dịch KOH loãng dư vào 3 dung dịch trên thì sau cùng số kết tủa thu được là:
Câu
13 :
Hoà tan hoàn toàn 5,75g một kim loại M vào nước thu được 2,8 lít khí H2 (ở đktc) Vậy M là:
Câu
14 :
Để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 ta dùng dung dịch:
Câu
15 :
Để hoà tan 7,2g một oxit sắt FexOy cần dùng 0,2 lít dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của oxit sắt là:
Câu
16 :
Các nguyên tử thuộc nhóm IIA có cấu hình electron là:
Câu
17 :
Nung x mol Fe trong không khí một thời gian thu được 16,08g hỗn hợp A gồm 4 chất rắn Hoà tan hoàn toàn A bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 672ml khí NO duy nhất (ở đktc) Giá trị của x là:
Câu
18 :
Cho CO dư qua hỗn hợp các oxit sau: Al2O3, Fe2O3, CuO nung nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn, chất rắn thu được là:
A Al2O3, Fe2O3, Cu B Al, Fe, Cu C Al2O3, Fe, Cu D Al2O3, FeO, Cu
Trang 319 : Cặp chất nào sau đây phản ứng với cả 2 dung dịch HCl và KOH?
A CrO3 , Al2O3 B Cr2O3, Al2O3 C CrO, Al2O3 D CrO, CrO3
Câu
20 : Cho các kim loại Cu, Fe, Al, Zn và các dung dịch muối CuCl2, ZnSO4, AgNO3 Kim loại nào phản ứng được với cả 3 dung dịch muối?
Câu
21 : Cho phản ứng: Al + H2O + NaOH " NaAlO2 + 3/2H2 Chất tham gia phản ứng đóng vai trò chất oxi hoá trong phản ứng này là:
Câu
22 : Dãy gồm tất cả các chất đều tan trong nước ở nhiệt độ thường là:
A K2O, BaO, Al2O3 B K2O, BaO, Na2O C Na2O, BaO, Fe2O3 D K2O, MgO, Na2O
Câu
23 : Dung dịch muối Fe(NO3)3 không tác dụng với kim loại nào sau đây?
Câu
24 : Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Zn và Fe2+ B Fe3+ và Fe C Zn và Cr3+ D Fe2+ và Cu2+
Phần II: Tự luận( 2điểm)
Câu 1: Cho 8,4g Fe tác dụng với HNO3 loãng dư, thu được V lít khí NO ( sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Tính
giá trị của V?
Câu 2: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và 6,24g kim loại ở
catot Tìm công thức hoá học của muối đem điện phân
Trang 4Biết nguyên tử khối: ( Li=7; Fe=56; Cu=64; Cr=52; Al=27; O=16; Cl=35,5; Na=23; K=39; Ca=40;
Ba=137; C=12; Mg=24; Rb=85; N=14)