Trắc nghiệm 6 điểm Câu 1 : Ở người, bệnh mự màu đỏ và lục là do đột biến lặn nằm trờn nhiễm sắc thể giới tớnh X gõy nờnXm, gen trội M tương ứng quy định mắt bỡnh thường.. Câu 2 : Hiện
Trang 1SỞ GD & ĐT THÁI NGUYấN
TRƯỜNG THPT BẮC SƠN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè I MễN: SINH HỌC KHỐI 12 (CHƯƠNG TRèNH CHUẨN)
NĂM HỌC 2011 - 2012
(Thời gian 45 phỳt - khụng kể thời gian giao đề)
Mã đề 103
I Trắc nghiệm ( 6 điểm )
Câu
1 :
Ở người, bệnh mự màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trờn nhiễm sắc thể giới tớnh X gõy
nờn(Xm), gen trội M tương ứng quy định mắt bỡnh thường Một cặp vợ chồng sinh được một con
trai bỡnh thường và một con gỏi mự màu Kiểu gen của cặp vợ chồng này là
A XMXm x X MY B XMXM x XmY C XMXm x XmY D XMXM x XMY
Câu
2 :
Hiện tượng lỏ lốm đốm trắng xanh ở cõy vạn niờn thanh là kết quả di truyền
Câu
3 :
Một loài thực vật gen A quy định cõy cao, gen a- cõy thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng Cho
2 cõy cao, quả đỏ dị hợp tử giao phấn với nhau Ở đời lai xuất hiện tỉ lệ kiểu hỡnh cõy thấp, quả
trắng ở F1 là 5%, cỏc tớnh trạng trờn đó di truyền
C liờn kết hoàn toàn D liờn kết khụng hoàn toàn.
Câu
4 :
Ở một loài thực vật, gen A qui định tớnh trạng hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tớnh
trạng lặn hạt màu trắng Cho cõy dị hợp 4n giao phấn với nhau, F1 đồng tớnh cõy hạt đỏ Kiểu
gen của cỏc cõy bố mẹ là
A AAaa x AAAa B AAaa x AAaa C Aaaa x AAAa D AAAa x AAAa.
Trang 25 :
Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng Các gen di truyền độc lập Đời lai có một loại kiểu hình cây thấp, quả trắng chiếm 1/16 Kiểu gen của các cây bố mẹ là
A AaBb x AaBb B AaBB x aaBb C AaBb x Aabb D Aabb x AaBB.
C©u
6 :
Kiểu hình của cơ thể là kết quả của
A sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường B quá trình phát sinh đột biến.
C sự truyền đạt những tính trạng của bố mẹ
cho con cái
D sự phát sinh các biến dị tổ hợp.
C©u
7 :
Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng Cho
cây có kiểu gen giao phấn với cây có kiểu gen Biết rằng cấu trúc nhiễm sắc thể của 2 cây không thay đổi trong giảm phân, tỉ lệ kiểu hình ở F1
A 1cây cao, quả trắng: 3 cây thấp, quả đỏ.
B 1cây cao, quả trắng: 2 cây cao, quả đỏ:1 cây thấp, quả đỏ.
C 3 cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ.
D 3 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng
C©u
8 :
Cho đậu Hà lan hạt vàng-trơn lai với đậu hạt vàng- trơn đời lai thu được tỉ lệ 3 vàng -trơn:1
vàng- nhăn Thế hệ P có kiểu gen
A AaBb x AABB B AaBB x aaBb C AaBb x Aabb D AaBb x AABb.
C©u Bệnh mù màu (do gen lặn gây nên)thường thấy ở nam ít thấy ở nữ vì nam giới
Trang 39 :
A cần mang 2 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.
B cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.
C chỉ cần mang 1 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.
D chỉ cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 1 gen lặn mới biểu hiện.
C©u
10 :
Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng lặn
Do hiện tượng đột biến đa bội thể trong loài ngoài các cây 2n, còn có thể có các cây 3n, 4n Các kiểu gen có thể có ở loài thực vật trên là
A AA, aa, Aa, AAA, Aaa, AAa, aaa, AAAA, AAAa, AAaa, Aaaa, aaaa.
B AA, aa, Aa, AAA,AAa, aaa, AAAA, AAAa, AAaa, Aaaa, aaaa.
C AA, aa, Aa, AAA, Aaa, aaa, AAAA, AAAa, AAaa, Aaaa, aaaa
D AA, aa, Aa, AAA,AAa, aaa, AAAA, AAAa, Aaaa, aaaa.
C©u
11 :
Yếu tố quy định mức phản ứng của cơ thể là
A điều kiện môi trường B thời kỳ sinh trưởng.
C thời kỳ phát triển D kiểu gen của cơ thể.
C©u
12 :
Trong trường hợp giảm phân xảy ra bình thường, các loại giao tử được tạo ra từ cơ thể mang
kiểu gen Aaa là
A A, AA, a, aa B A, Aa, a, aa C A, AA, Aa, aa D AA, Aa, a, aa.
Trang 413 :
Bằng chứng của sự liên kết gen là
A một gen ảnh hưởng đến 2 tính trạng.
B một gen đã cho liên quan đến một kiểu hình đặc trưng.
C các gen không phân ly trong giảm phân.
D hai gen cùng tồn tại trong một giao tử.
C©u
14 :
Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n= 24, số nhiễm sắc thể dự đoán ở thể 3 nhiễm kép là
C©u
15 :
Người ta tiến hành lai giữa hai cá thể có kiểu gen AaBB x Aabb Biết rằng các cặp alen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau Khi con lai được tự đa bội hoá sẽ có kiểu gen là
C©u
16 :
Hoán vị gen thường nhỏ hơn 50% vì
A hoán vị gen xảy ra còn phụ thuộc vào giới, loài, cá thể.
B các gen trên 1 nhiễm sắc thể có xu hướng chủ yếu là liên kết, nếu có hoán vị gen xảy ra chỉ xảy ra
giữa 2 trong 4 crômatit khác nguồn của cặp NST kép tương đồng
C chỉ có các gen ở gần nhau hoặc ở xa tâm động mới xảy ra hoán vị gen.
D các gen trong tế bào phần lớn di truyền độc lập hoặc liên kết gen hoàn toàn.
Trang 517 :
Một đàn ông có 47 nhiễm sắc thể trong đó có 3 nhiễm sắc thể XXY Người đó bị hội chứng
C©u
18 :
Ở động vật có vú và ruồi giấm cặp nhiễm sắc thể giới tính ở con cái thường là
C©u
19 :
Bệnh mù màu, máu khó đông ở người di truyền
A tương tự như các gen nằm trên nhiễm sắc
thể thường
B chéo.
C©u
20 :
Lai thuận và lai nghịch đã được sử dụng để phát hiện ra quy luật di truyền
A trội lặn hoàn toàn, phân ly độc lập.
B liên kết gen trên nhiễm sắc thể thường và trên nhiễm sắc thể giới tính, di truền qua tế bào chất.
C tương tác gen, phân ly độc lập.
D tương tác gen, trội lặn không hoàn toàn.
II Tù luËn (4 ®iÓm)
C©u 1 : Nªu ý nghÜa cña di truyÒn liªn kÕt víi gií tÝnh ( cho vÝ dô ) ? ( 1 ®iÓm )
Trang 6Câu 2 : Bệnh mù màu đỏ và xanh lục ở ngời do 1 gen lặn liên kết với NST X Một phụ nữ bình thờng có bố
bị mù màu lấy 1 ngời chồng bình thờng ( 3 điểm )
1 Xác suất để đứa con đầu lòng của cặp vợ chồng này là con trai bị bệnh mù mầu là bao nhiêu ?
2 Xác suất để đứa con đầu lòng của cặp vợ chồng này là con gái bị bệnh mù mầu là bao nhiêu
-Hết -Họ và tờn thớ sinh: Số bỏo danh:
Giỏm thị coi thi khụng giải thớch gỡ thờm!