Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiờu gam chất rắn khan?. H2N-CH2-CH2-COOH D.CH3-CHNH2-CH2-COOH Câu 3 : Phỏt biểu đỳng là: A.Phản ứng thuỷ phõn este trong mụi trường axit là
Trang 1SỞ GD&ĐT THÁI NGUYấN
TRƯỜNG THPT BẮC SƠN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè I MễN HểA HỌC KHỐI 12 (CHƯƠNG TRèNH CHUẨN)
NĂM HỌC 2011 - 2012
( Thời gian làm bài 45 phỳt – khụng kể thời gian giao đề)
Mã đề 241
Hóy chọn đỏp ỏn đỳng
Câu
1 :
Cho 8,8g CH3COOC2H5 phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 2M Cụ cạn dung dịch sau phản
ứng thu được bao nhiờu gam chất rắn khan?
Câu
2 :
Một amino axit no X chỉ chứa một nhúm -NH2 và một nhúm -COOH Cho 0,89g X phản ứng vừa
đủ với HCl tạo ra 1,255g muối CTCT của X là:
C H2N-CH2-CH2-COOH D.CH3-CH(NH2)-CH2-COOH
Câu
3 :
Phỏt biểu đỳng là:
A.Phản ứng thuỷ phõn este trong mụi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
B.Khi thuỷ phõn chất bộo luụn thu được C2H4(OH)2.
C.Phản ứng giữa axit và ancol khi cú H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.
D.Tất cả cỏc este phản ứng với dung dịch kiềm luụn thu được sản phẩm cuối cựng là muối và
ancol
Câu
4 :
Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl Sau phản
ứng, khối lượng muối thu được là:
Câu
5 :
Hợp chất X đơn chức cú cụng thức đơn giản nhất CH2O X tỏc dụng được với dung dịch NaOH
nhưng khụng tỏc dụng được với Na Cụng thức cấu tạo của X là:
Câu
6 :
Este X cú cụng thức CH3COOC2H3 Khi thủy phõn X trong dung dịch NaOH loóng, sản phẩm thu
được gồm:
C.1 muối và 1 anđehit. D.1 axit và 1 anđehit
Câu
7 :
Chất cú phản ứng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo ra bạc là:
Câu
8 :
Cho 5,9 gam propylamin (C3H7NH2) tỏc dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối (C3H7NH3Cl)
thu được là:
Câu
9 :
Cho cỏc tơ sau: ( NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO )n (1) ;
( NH-[CH2]5-CO )n (2); [C6H7O2(OOCCH3)3]n (3)
Tơ thuộc loại poliamit là:
Trang 2C 1,3 D.2,3
C©u
10 :
Cho một mẫu quỳ tím vào ống nghiệm chứa dung dịch amino axit có công thức tổng quát: (H2N)x-R-(COOH)y Quỳ tím hóa đỏ khi:
C©u
11 :
Trong các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang Tơ thuộc loại
tơ nhân tạo (tơ bán tổng hợp) là:
A.Tơ nilon-6,6 và tơ capron B.Tơ tằm và tơ enang
C.Tơ visco và tơ nilon-6,6 D.Tơ visco và tơ axetat
C©u
12 :
Đốt cháy hoàn toàn 4,4g một este X no, đơn chức, mạch hở thu được 4,48lit khí CO2(ĐKTC) Công thức phân tử của X là:
C©u
13 :
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là:
C©u
14 :
Phân tử khối trung bình của PVC là 250000 đvC Hệ số polime hoá của PVC là:
C©u
15 :
Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su buna-S là:
A.CH2=C(CH3)-CH=CH2; C6H5-CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2; CH3-CH=CH2
C.CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh D.CH2=CH-CH=CH2; C6H5-CH=CH2
C©u 16 :Trong phân tử este X đơn chức, %O=36,36% Khi thủy phân X trong dung dịch NaOH thu được ancol
Y và muối Z có công thức C2H3O2Na Tên của X là:
A.Etyl axetat B.Vinyl axetat C.Etyl propionat D.Metyl axetat
C©u
17 :
Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của
X là:
A.C3H9N B.CH5N C.C2H5N D.C3H7N
C©u
18 :
Chất thuộc loại đường đisaccarit là:
C©u
19 :
Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,8 lít khí CO2; 2,8 lít khí N2 và 20,25g H2O, các khí đo ở đktc CTPT của X là:
C©u
20 :
Sắp xếp theo trật tự tăng dần lực bazơ của các hợp chất đúng là:
A.C2H5NH2 < (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2 B.C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 <
(C2H5)2NH
C.NH3 < C2H5NH2 <(C2H5)2NH < C6H5NH2 D.(C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2 < C2H5NH2
C©u
21 :
Đun nóng dung dịch chứa 2,7g glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối
đa là:
C©u
22 :
Đun 17,2g axit metacrylic với 8g ancol metylic có xúc tác axit thu được 15g este Hiệu suất của phản ứng este hoá là:
Trang 3C©u
23 :
Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:
A.poli(vinyl clorua) B.Nilon-6,6 C.Polistiren D.Polietilen
C©u
24 :
Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lit khí CO2, 0,56 lit khí N2(các khí đo
ở đktc) và 3,15 gam H2O Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H2N-CH2-COONa Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
C©u
25 :
Trong các tên dưới đây, tên phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2 là:
A.phenylmetylamin B.Phenylamin C.benzylamin D.Anilin
C©u
26 :
Chất không phản ứng với dung dịch brom là:
C©u
27 :
Amin có CTPT C4H11N có số đồng phân là:
C©u
28 :
Este X 2 chức, mạch hở có phần trăm khối lượng oxi xấp xỉ bằng 4
8,485% Công thức phân tử của X là:
C©u
29 :
Ứng với công thức phân tử C4H9NO2, số amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau là:
C©u
30 :
Số hợp chất hữu cơ đơn chức có phân tử khối bằng 74, tác dụng được với dung dịch NaOH là :
Học sinh được sử dụng bảng Tuần hoàn
Họ và tên:………Lớp:…… Số báo danh: