Khi thủy phõn X trong dung dịch NaOH thu được ancol Y và muối Z cú cụng thức C2H3O2Na... B.Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4OH2.. C.Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit
Trang 1SỞ GD&ĐT THÁI NGUYấN
TRƯỜNG THPT BẮC SƠN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè I MễN HểA HỌC KHỐI 12 (CHƯƠNG TRèNH CHUẨN)
NĂM HỌC 2011 - 2012
( Thời gian làm bài 45 phỳt – khụng kể thời gian giao đề)
Mã đề 239
Hóy chọn đỏp ỏn đỳng
Câu 1 :Trong phõn tử este X đơn chức, %O=36,36% Khi thủy phõn X trong dung dịch NaOH thu được
ancol Y và muối Z cú cụng thức C2H3O2Na Tờn của X là:
A.Etyl axetat B.Etyl propionat C.Metyl axetat D.Vinyl axetat
Câu 2 :Sắp xếp theo trật tự tăng dần lực bazơ của cỏc hợp chất đỳng là:
A.(C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2 < C2H5NH2 B.C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 <
(C2H5)2NH
C.NH3 < C2H5NH2 <(C2H5)2NH < C6H5NH2 D.C2H5NH2 < (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2
Câu 3 :Trong cỏc loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang Tơ thuộc
loại tơ nhõn tạo (tơ bỏn tổng hợp) là:
A.Tơ tằm và tơ enang B.Tơ visco và tơ axetat
C.Tơ nilon-6,6 và tơ capron D.Tơ visco và tơ nilon-6,6
Câu 4 :Khi đốt chỏy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,8 lớt khớ CO2; 2,8 lớt khớ N2và
20,25g H2O, cỏc khớ đo ở đktc CTPT của X là:
A.C4H9N B.C3H7N C.C2H7N D.C3H9N
Câu 5 :Dóy gồm cỏc chất được dựng để tổng hợp cao su buna-S là:
A.CH2=CH-CH=CH2; C6H5-CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2; CH3-CH=CH2
C.CH2=C(CH3)-CH=CH2; C6H5-CH=CH2 D.CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh
Câu 6 :Thuốc thử được dựng để phõn biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là:
Câu 7 :Một amino axit no X chỉ chứa một nhúm -NH2 và một nhúm -COOH Cho 0,89g X phản ứng
vừa đủ với HCl tạo ra 1,255g muối CTCT của X là:
A.CH3-CH(NH2)-CH2-COOH B.H2N-CH(NH2)-COOH
C.H2N-CH2-COOH D H2N-CH2-CH2-COOH
Câu 8 : Đun 17,2g axit metacrylic với 8g ancol metylic cú xỳc tỏc axit thu được 15g este Hiệu suất
của phản ứng este hoỏ là:
Câu 9 :Polime được điều chế bằng phản ứng trựng ngưng là:
A.Nilon-6,6 B.poli(vinyl clorua) C.Polietilen D.Polistiren
Câu 10 :Đốt chỏy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lit khớ CO2, 0,56 lit khớ N2(cỏc khớ
đo ở đktc) và 3,15 gam H2O Khi X tỏc dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm cú muối
H2N-CH2-COONa Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là:
A.H2N-CH2-COO-C2H5 B.H2N-CH2-CH2-COOH
C.H2N-CH2-COO-CH3 D.H2N-CH2-COO-C3H7
Câu 11 :Trung hũa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M Cụng thức phõn tử
của X là:
Trang 2A.C3H9N B.C3H7N C.CH5N D.C2H5N
C©u 12 :Cho một mẫu quỳ tím vào ống nghiệm chứa dung dịch amino axit có công thức tổng quát:
(H2N)x-R-(COOH)y Quỳ tím hóa đỏ khi:
C©u 13 :Este X 2 chức, mạch hở có phần trăm khối lượng oxi xấp xỉ bằng 4
8,485% Công thức phân tử của X là:
A.C2H2O4 B.C4H4O4 C.C4H6O4 D.C5H8O4
C©u 14 :Phát biểu đúng là:
A.Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều
B.Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
C.Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
D.Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và
ancol
C©u 15 :Este X có công thức CH3COOC2H3 Khi thủy phân X trong dung dịch NaOH loãng, sản phẩm
thu được gồm:
C.1 muối và 1 anđehit. D.1 axit và 1 anđehit
C©u 16 :Chất thuộc loại đường đisaccarit là:
C©u 17 :Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl Sau phản
ứng, khối lượng muối thu được là:
C©u 18 :Chất không phản ứng với dung dịch brom là:
A.CH2=CHCOOH B.CH3CH2OH C. C6H5OH
(phenol) D.C6H5NH2
C©u 19 :Chất có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo ra bạc là:
C©u 20 :Số hợp chất hữu cơ đơn chức có phân tử khối bằng 74, tác dụng được với dung dịch NaOH
là :
C©u 21 :Cho 5,9 gam propylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối
(C3H7NH3Cl) thu được là:
C©u 22 :Trong các tên dưới đây, tên phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2 là:
C©u 23 :Cho 8,8g CH3COOC2H5 phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 2M Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
C©u 24 :Phân tử khối trung bình của PVC là 250000 đvC Hệ số polime hoá của PVC là:
C©u 25 :Đốt cháy hoàn toàn 4,4g một este X no, đơn chức, mạch hở thu được 4,48lit khí CO2(ĐKTC)
Công thức phân tử của X là:
A.CH2O2 B.C2H4O2 C.C4H8O2 D.C3H6O2
C©u 26 : Amin có CTPT CH N có số đồng phân là:
Trang 3A.5 B.8 C.7 D.6
C©u 27 :Ứng với công thức phân tử C4H9NO2, số amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau là:
C©u 28 : Cho các tơ sau: ( NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO )n (1) ;
( NH-[CH2]5-CO )n (2); [C6H7O2(OOCCH3)3]n (3)
Tơ thuộc loại poliamit là:
C.2,3 D.1,2
C©u 29 :Đun nóng dung dịch chứa 2,7g glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được
tối đa là:
C©u 30 :Hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất CH2O X tác dụng được với dung dịch
NaOH nhưng không tác dụng được với Na Công thức cấu tạo của X là:
A.CH3COOCH3 B.OHCH2CH2OH C.HCOOCH3 D.CH3CH2COOH
Học sinh được sử dụng bảng Tuần hoàn
Họ và tên:………Lớp:…… Số báo danh: