Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiờu gam chất rắn khan?. Câu 5 : Một amino axit no X chỉ chứa một nhúm -NH2 và một nhúm -COOH... Khi thủy phân X trong dung dịch NaOH loãng, s
Trang 1SỞ GD&ĐT THÁI NGUYấN
TRƯỜNG THPT BẮC SƠN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè I MễN HểA HỌC KHỐI 12 (CHƯƠNG TRèNH CHUẨN)
NĂM HỌC 2011 - 2012
( Thời gian làm bài 45 phỳt – khụng kể thời gian giao đề)
Mã đề 236
Hóy chọn đỏp ỏn đỳng
Câu
1 :
Ứng với cụng thức phõn tử C4H9NO2, số amino axit là đồng phõn cấu tạo của nhau là:
Câu
2 :
Đun núng dung dịch chứa 2,7g glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thỡ khối lượng Ag thu được tối đa là:
Câu
3 :
Polime được điều chế bằng phản ứng trựng ngưng là:
A Polistiren B Polietilen C Nilon-6,6 D poli(vinyl clorua)
Câu
4 :
Cho 8,8g CH3COOC2H5 phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 2M Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiờu gam chất rắn khan?
Câu
5 :
Một amino axit no X chỉ chứa một nhúm -NH2 và một nhúm -COOH Cho 0,89g X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255g muối CTCT của X là:
Trang 2C H2N-CH2-COOH D H2N-CH2-CH2-COOH
C©u
6 :
Chất có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo ra bạc là:
C©u
7 :
Este X có công thức CH3COOC2H3 Khi thủy phân X trong dung dịch NaOH loãng, sản phẩm thu được gồm:
A 1 muối và 1 anđehit. B 1 muối và 1 ancol
C©u
8 :
Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,8 lít khí CO2; 2,8 lít khí N2 và 20,25g H2O, các khí
đo ở đktc CTPT của X là:
A C4H9N B C3H9N C C3H7N D C2H7N
C©u
9 :
Phát biểu đúng là:
A Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.
B Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.
C Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
D Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.
C©u
10 :
Trong các tên dưới đây, tên phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2 là:
Trang 3A Phenylamin B benzylamin C phenylmetylamin D Anilin
C©u
11 :
Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là:
C©u
12 :
Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lit khí CO2, 0,56 lit khí N2 (các khí đo ở đktc) và 3,15 gam H2O Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H2N-CH2-COONa Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
C©u
13 :
Đun 17,2g axit metacrylic với 8g ancol metylic có xúc tác axit thu được 15g este Hiệu suất của phản ứng este hoá là:
C©u
14 :
Cho 5,9 gam propylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là:
C©u
15 :
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là:
C©u
16 :
Sắp xếp theo trật tự tăng dần lực bazơ của các hợp chất đúng là:
Trang 4A C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 < (C2H5)2NH B (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2 < C2H5NH
C C2H5NH2 < (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2 D NH3 < C2H5NH2 <(C2H5)2NH < C6H5NH2
C©u
17 :
Chất không phản ứng với dung dịch brom là:
A CH3CH2OH B C6H5OH (phenol) C CH2=CHCOOH D C6H5NH2
C©u
18 :
Hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất CH2O X tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na Công thức cấu tạo của X là:
C©u
19 :
Trong các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang Tơ thuộc loại tơ nhân tạo (tơ bán tổng hợp) là:
A Tơ tằm và tơ enang B Tơ nilon-6,6 và tơ capron
C Tơ visco và tơ axetat D Tơ visco và tơ nilon-6,6
C©u
20 :
Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su buna-S là:
A CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh B CH2=C(CH3)-CH=CH2; C6H5-CH=CH2
C CH2=CH-CH=CH2; CH3-CH=CH2 D CH2=CH-CH=CH2; C6H5-CH=CH2
C©u
21 :
Amin có CTPT C4H11N có số đồng phân là:
Trang 522 :
Cho một mẫu quỳ tím vào ống nghiệm chứa dung dịch amino axit có công thức tổng quát: (H2N)x-R-(COOH)y Quỳ tím hóa đỏ khi:
C©u
23 :
Trong phân tử este X đơn chức, %O=36,36% Khi thủy phân X trong dung dịch NaOH thu được ancol Y và muối Z có công thức C2H3O2Na Tên của X là:
A Vinyl axetat B Etyl axetat C Etyl propionat D Metyl axetat
C©u
24 :
Chất thuộc loại đường đisaccarit là:
C©u
25 :
Cho các tơ sau: ( NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO )n (1) ;
( NH-[CH2]5-CO )n (2); [C6H7O2(OOCCH3)3]n (3)
Tơ thuộc loại poliamit là:
C 2,3 D 1,2
C©u
26 :
Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là:
A C2H5N B C3H9N C C3H7N D CH5N
C©u
27 :
Este X 2 chức, mạch hở có phần trăm khối lượng oxi xấp xỉ bằng 4
8,485% Công thức phân tử của X là:
Trang 628 :
Phân tử khối trung bình của PVC là 250000 đvC Hệ số polime hoá của PVC là:
C©u
29 :
Số hợp chất hữu cơ đơn chức có phân tử khối bằng 74, tác dụng được với dung dịch NaOH là :
C©u
30 :
Đốt cháy hoàn toàn 4,4g một este X no, đơn chức, mạch hở thu được 4,48lit khí CO2(ĐKTC) Công thức phân
tử của X là:
Học sinh được sử dụng bảng Tuần hoàn
Họ và tên:………Lớp:…… Số báo danh: