1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRƯỜNG THPT BẮC SƠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN HÓA 11

4 593 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 33,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRẮC NGHIỆM 6 điểm Câu 1: Dãy chất nào sau đây chỉ chứa các chất điện li mạnh?. Bazơ là hợp chất mà trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH... Bazơ là chất có khả năng nhậ

Trang 1

SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT BẮC SƠN

ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN HÓA KHỐI 11 NĂM HỌC 2010 – 2011

MÃ ĐỀ 101

(Thời gian làm bài 45 phút)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1: Dãy chất nào sau đây chỉ chứa các chất điện li mạnh?

A NaOH; H2SO4; Ba(NO3)2; FeCl2 B ZnSO4; K2CO3; AgCl; FeCl2

C KNO3; CuSO4; BaCO3; HCl D. C2H5OH; CH3COONa; H2SiO3; BaCl2

Câu 2: Dung dịch axit mạnh H2SO4 0,10M có:

A pH < 1,00 B pH > 1,00 C [H+] > 0,20M D pH = 1,00 Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng theo quan điểm của A-re-ni-ut?

A Axit là chất có khả năng cho proton.

B Bazơ là hợp chất khi tan trong nước phân li ra ion OH-

C Bazơ là hợp chất mà trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH.

Trang 2

D Bazơ là chất có khả năng nhận proton.

Câu 4: Phản ứng giữa FeO và HNO3 thu được khí NO duy nhất Tổng hệ số cân bằng của các chất tham

gia phản ứng này là:

Câu 5: Trộn 150ml dung dịch MgCl2 0,5M với 50ml dung dịch KCl 1M, thì nồng độ của ion Cl- trong

dung dịch mới là:

Câu 6: Hợp chất nào sau đây của nitơ không được tạo thành khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?

Câu 7: Tính oxi hoá của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây?

Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 11,2g bột sắt vào dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thu được V lít khí

NO2 (đktc) Giá trị của V là:

Câu 9: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử thuộc nhóm VA có dạng tổng quát là:

Trang 3

Câu10: Cho các chất: NaOH; C2H5OH; H2SO4; C6H5OH; FeCl3; C12H22O11 Số chất điện li và không điện li lần

lượt là:

Câu 11: Chất nào sau đây gây nên hiện tượng hiệu ứng nhà kính?

Câu 12: Dãy nào sau đây biểu thi đầy đủ các số oxi hoá của nitơ:

C 0; -3; + 1; +2; +3; +4; +5 D + 1; +2; +3; +4; +5

II PHẦN TỰ LUẬN (4điểm)

Câu1(1điểm):

Hoàn thành dãy chuyển hóa sau(ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):

Câu2(2điểm):

Cho hỗn hợp A gồm Fe và Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCldư, thu được 0,448lit khí

H2 và chất rắn không tan B Hòa tan hoàn toàn B bằng dung dịch HNO3(đặc, nóng) dư, thu được 3,36lit khí

NO2 Các thể tích khí đo ở (ĐKTC)

a, Viết các phương trình phản ứng xảy ra?

b, Xác định thành phần phần trăm mỗi chất trong hỗn hợp A?

Câu3(1điểm):

Cho 2,04g Mg tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch HNO3 thì giải phóng hỗn hợp khí X

gồm NO và N2O có tỉ khối hơi so với H2 bằng 16,75.Tính phần trăm theo thể tích mỗi khí trong hỗn

hợp X?

Trang 4

Biết: Fe (M=56); Cu (M=64); N (M=14); O (M=16)

Ghi chú: -Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn hóa học

Ngày đăng: 30/07/2015, 09:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w